Sepsi OSK Sfântu Gheorghe
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
Sepsi OSK Sfântu Gheorghe đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 13 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
CN, 01/11
Liga I
VĐQG Romania
Kết quả gần đây
Sepsi OSK Sfântu Gheorghe trên bảng xếp hạng VĐQG Romania
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Romania đang có Sepsi OSK Sfântu Gheorghe, đội đứng thứ 11. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 4 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Vị trí Sepsi OSK Sfântu Gheorghe so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Sepsi OSK Sfântu Gheorghe nằm giữa FC Botoșani và UTA Arad. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng. Đội đầu bảng FC Dinamo București đang hơn 13 điểm.
Mạch trận hiện thời của Sepsi OSK Sfântu Gheorghe
Gần đây Sepsi OSK Sfântu Gheorghe thua FC Dinamo București 0-2 trên sân nhà và hoà CS Gloria Bistrița 1-1. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 13 bàn thua. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của Sepsi OSK Sfântu Gheorghe
Thành tích hai sân của Sepsi OSK Sfântu Gheorghe là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn trên sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Sepsi OSK Sfântu Gheorghe
Trung bình mỗi trận Sepsi OSK Sfântu Gheorghe ghi 0,6 bàn và nhận 1,1 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14.
Giới thiệu Sepsi OSK Sfântu Gheorghe
Sepsi OSK Sfântu Gheorghe là đội bóng Romania, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Romania. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Sepsi OSK.
Lịch thi đấu sắp tới của Sepsi OSK Sfântu Gheorghe
Theo giờ Việt Nam, Sepsi OSK Sfântu Gheorghe làm khách của FC Petrolul Ploiești trên sân Stadionul Ilie Oană lúc 21h15 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của FC Petrolul Ploiești là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. FC Petrolul Ploiești hiện đứng thứ 4 với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Cosmin Giosanu | Tiền vệ | Romania |
| 2 | Gustavo Cascardo | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Fábio Vianna | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | Nacho Heras | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Setigui Karamoko | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Bogdan Vătăjelu | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Joonas Tamm | Hậu vệ | Estonia |
| 6 | Nicolae Păun | Tiền vệ | Romania |
| 6 | Daniel Vereguț | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Robert Silaghi | Tiền vệ | Romania |
| 8 | Aboubakar Keita | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 9 | Boris Cmiljanić | Tiền đạo | Montenegro |
| 10 | Cosmin Matei | Tiền vệ | Romania |
| 11 | Dimitri Oberlin | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Moses Mawa | Tiền đạo | Na Uy |
| 17 | Doru Andrei | Tiền vệ | Romania |
| 19 | Giovani Ghimfuș | Tiền vệ | Romania |
| 20 | Nacho Heras | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Alin Dobrosavlevici | Hậu vệ | Romania |
| 23 | Hunor Batzula | Tiền vệ | Romania |
| 25 | Bogdan Oteliță | Hậu vệ | Romania |
| 27 | Raul Cîmpean | Tiền đạo | Romania |
| 28 | Victor Daguin | Tiền vệ | Pháp |
| 30 | Ákos Nistor | Tiền vệ | Romania |
| 31 | Lindsay Rose | Hậu vệ | Mauritius |
| 33 | Roland Niczuly | Thủ môn | Romania |
| 33 | Szilárd Gyenge | Thủ môn | Romania |
| 34 | Daniel Iglesias | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 44 | David Bardeanu | Hậu vệ | Romania |
| 67 | Joeri de Kamps | Tiền vệ | Hà Lan |
| 70 | Funsho Bamgboye | Tiền vệ | Nigeria |
| 77 | Adnan Aganović | Tiền vệ | Croatia |
| 77 | Cristian Gyulai | Tiền đạo | Hungary |
| 77 | Raul Cantauz | Tiền vệ | Romania |
| 82 | Daniel Vîrtej | Hậu vệ | Romania |
| 88 | Carl Davordzie | Tiền đạo | Ghana |
| 91 | David Lazar | Thủ môn | Romania |
| 95 | Béla Fejér | Thủ môn | Romania |