FC Petrolul Ploiești
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
FC Petrolul Ploiești đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 19 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Petrolul Ploiești đứng thứ mấy tại VĐQG Romania?
Sau 11 trận, FC Petrolul Ploiești đứng thứ 4 tại VĐQG Romania. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Đội có 6 thắng, 1 hoà và 4 thua.
FC Petrolul Ploiești đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, FC Petrolul Ploiești nằm giữa FC Rapid București và FC Universitatea Cluj. Đội đầu bảng FC Dinamo București đang hơn 7 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch.
Hàng công và hàng thủ FC Petrolul Ploiești
Số bàn thua của FC Petrolul Ploiești dừng ở 15 sau 11 trận. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −1.
Kết quả các trận gần nhất của FC Petrolul Ploiești
Ba trận gần nhất của FC Petrolul Ploiești: thua FCV Farul Constanța 1-3, thua Chindia Târgoviște 0-1 và thắng CS Afumați 3-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
FC Petrolul Ploiești mạnh hơn ở sân nào?
FC Petrolul Ploiești nhận 2 bàn ở sân nhà và 13 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 13 bàn.
Giới thiệu FC Petrolul Ploiești
Sân nhà của FC Petrolul Ploiești, đội bóng Romania, là Stadionul Ilie Oană. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Petrolul Ploiești. Sức chứa của Stadionul Ilie Oană là 15.500 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2011.
Người ghi bàn nhiều nhất FC Petrolul Ploiești mùa 26/27
Dan N'Lundulu là người ghi nhiều bàn nhất cho FC Petrolul Ploiești mùa 26/27 với 3 bàn. Anh có 9 lần ra sân mùa 26/27.
FC Petrolul Ploiești gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa FC Petrolul Ploiești về sân nhà tiếp Sepsi OSK Sfântu Gheorghe trên sân Stadionul Ilie Oană lúc 21h15 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Sepsi OSK Sfântu Gheorghe bước vào trận khi đứng thứ 11 với 13 điểm. Sepsi OSK Sfântu Gheorghe có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mihai Eşanu | Thủ môn | Romania |
| - | Atay Akgun | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Ștefan Rădulescu | Thủ môn | Romania |
| 2 | Andres Dumitrescu | Hậu vệ | Romania |
| 4 | Paul Papp | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Rodrigo Martins | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Lucho Vega | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Dan N'Lundulu | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Alejandro Bran | Tiền vệ | Costa Rica |
| 12 | Ștefan Georgescu | Thủ môn | Romania |
| 18 | Calal Huseinov | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 19 | Léo Teixeira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 20 | Sergiu Hanca | Hậu vệ | Romania |
| 21 | David Paraschiv | Tiền vệ | Romania |
| 22 | Mark Țuțu | Hậu vệ | Romania |
| 24 | Adam Zaian | Hậu vệ | Hà Lan |
| 26 | Liviu Argeșanu | Tiền vệ | Romania |
| 28 | Marius Costache | Tiền đạo | Romania |
| 29 | Kilian Ludewig | Hậu vệ | Đức |
| 30 | Rareș Leescu | Hậu vệ | Romania |
| 36 | Alin Boțogan | Tiền vệ | Romania |
| 38 | Lukáš Zima | Thủ môn | Séc |
| 40 | Rareș Manolache | Tiền đạo | Romania |
| 64 | Bogdan Marian | Hậu vệ | Romania |
| 66 | Tiberiu Căpuşă | Hậu vệ | Romania |
| 71 | Breston Malula | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 80 | Mario Ioniță | Tiền vệ | Romania |
| 87 | David Ilie | Tiền đạo | Romania |
| 98 | Robert Jerdea | Tiền đạo | Romania |
| 99 | Dele Israel | Tiền vệ | Nigeria |