FC Argeș Pitești
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
FC Argeș Pitești đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 11 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Argeș Pitești xếp hạng ra sao?
Sau 10 vòng, FC Argeș Pitești mới gom được 11 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và 5 thua.
FC Argeș Pitești hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, FC Argeș Pitești nằm giữa UTA Arad và SC Oțelul Galați. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng. Cách biệt với FC Dinamo București là 15 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của FC Argeș Pitești
Gần đây FC Argeș Pitești hoà CSM Slatina 0-0 trên sân nhà và thắng CSM Deva 2-1. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 4 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới.
FC Argeș Pitești trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Argeș Pitești 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Ở sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 2 bàn và nhận 7 bàn.
FC Argeș Pitești ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận FC Argeș Pitești ghi 0,6 bàn và nhận 1,0 bàn. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,6 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −4.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FC Argeș Pitești
3 bàn của Robert Moldoveanu đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ FC Argeș Pitești. Một mình anh đóng góp khoảng 50% số bàn đội ghi được. Chân sút này đã đá 7 trận với 519 phút trên sân.
Sân nhà và giải đấu của FC Argeș Pitești
FC Argeș Pitești góp mặt tại VĐQG Romania mùa 26/27. Đội bóng này đến từ Romania. Stadionul Orasenesc có 5.953 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của FC Argeș Pitești
Trận kế tiếp tại VĐQG Romania, FC Argeș Pitești tiếp CFR 1907 Cluj trên sân Stadionul Orasenesc lúc 22h00 ngày 12/10/2026 (giờ Việt Nam). CFR 1907 Cluj hiện đứng thứ 10 với 13 điểm. CFR 1907 Cluj có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mendy Mamadou | Tiền vệ | Senegal |
| 1 | Cătălin Straton | Thủ môn | Romania |
| 2 | Costinel Tofan | Hậu vệ | Romania |
| 3 | Leard Sadriu | Hậu vệ | Kosovo |
| 6 | Mario Tudose | Hậu vệ | Romania |
| 7 | Michael Idowu | Tiền đạo | Nigeria |
| 7 | Petrişor Petrescu | Tiền đạo | Romania |
| 8 | Robert Popescu | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Gabriel Charpentier | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| 11 | Yanis Pîrvu | Tiền đạo | Romania |
| 14 | Andreas Balasa | Tiền vệ | Romania |
| 15 | Guilherme Garutti | Hậu vệ | Brazil |
| 16 | Ionuț Rădescu | Tiền vệ | Romania |
| 17 | Ricardo Matos | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 18 | Daniel Sandu | Tiền đạo | Romania |
| 19 | Claudiu Micovschi | Tiền vệ | Romania |
| 20 | Patrick Dulcea | Tiền vệ | Romania |
| 22 | Vadim Rață | Tiền vệ | Moldova |
| 23 | Florin Borța | Hậu vệ | Romania |
| 25 | Tiago Gonçalves | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 26 | Dorinel Oancea | Hậu vệ | Romania |
| 27 | Rober Sierra | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Gabriel Gheorghe | Tiền vệ | Romania |
| 31 | Matteo Șerban | Thủ môn | Romania |
| 33 | Luca Crăciun | Thủ môn | Romania |
| 34 | Cătălin Căbuz | Thủ môn | Romania |
| 69 | Oluwatobiloba Alagbe | Hậu vệ | Nigeria |
| 77 | Igor Nikić | Thủ môn | Montenegro |
| 80 | Xian Emmers | Tiền vệ | Bỉ |
| 92 | Taylor Luvambo | Tiền vệ | Pháp |
| 96 | Silviu Balaure | Tiền vệ | Romania |
| 99 | Robert Moldoveanu | Tiền đạo | Romania |