FCV Farul Constanța
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
FCV Farul Constanța đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 17 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
CN, 25/10
Liga I
VĐQG Romania
Kết quả gần đây
Vị trí của FCV Farul Constanța mùa 26/27
Sau 11 trận, FCV Farul Constanța đứng thứ 6 tại VĐQG Romania. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 26/27 là 4 thắng, 5 hoà và 2 thua.
Vị trí FCV Farul Constanța so với phần còn lại của bảng
FCV Farul Constanța kém FC Universitatea Cluj ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước FC Corvinul Hunedoara.
Số bàn thắng và bàn thua của FCV Farul Constanța
FCV Farul Constanța ghi 17 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 26/27. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8.
Khác biệt sân bãi của FCV Farul Constanța
FCV Farul Constanța nhận 5 bàn ở sân nhà và 10 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Kết quả các trận gần nhất của FCV Farul Constanța
Gần đây FCV Farul Constanța thắng FC Petrolul Ploiești 3-1 trên sân nhà và thắng Popești-Leordeni 2-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Hồ sơ đội bóng FCV Farul Constanța
Sân nhà của FCV Farul Constanța, đội bóng Romania, là Stadionul Central-Academia Gheorghe Hagi. Người hâm mộ quen gọi đội là Farul Constanța. Stadionul Central-Academia Gheorghe Hagi được khánh thành năm 2015, sức chứa 4.554 chỗ.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FCV Farul Constanța
5 bàn của Eduard Radaslavescu đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ FCV Farul Constanța. Anh có 11 lần ra sân mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 29% số bàn của toàn đội.
Lịch thi đấu sắp tới của FCV Farul Constanța
FCV Farul Constanța sẽ làm khách của Universitatea Craiova trên sân Stadionul Ion Oblemenco vào lúc 01h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Universitatea Craiova có 5 thắng. Universitatea Craiova hiện đứng thứ 2 với 23 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | David Barbu | Thủ môn | Romania |
| 1 | Alexandru Buzbuchi | Thủ môn | Romania |
| 2 | David Maftei | Hậu vệ | Romania |
| 2 | Rareș Fotin | Hậu vệ | Romania |
| 3 | Valentin Țicu | Hậu vệ | Romania |
| 4 | Gustavo Marins | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Nabil Aberdin | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Victor Dican | Tiền vệ | Romania |
| 7 | Denis Alibec | Tiền đạo | Romania |
| 7 | Darius Păun | Tiền vệ | Romania |
| 8 | Ionuț Vînă | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Muhamet Hyseni | Tiền đạo | Kosovo |
| 10 | Eddy Sylvestre | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Cristian Ganea | Hậu vệ | Romania |
| 11 | David Păcuraru | Tiền vệ | Romania |
| 12 | Rafael Munteanu | Thủ môn | Romania |
| 13 | Ionuț Cercel | Hậu vệ | Romania |
| 16 | Nicolas Constantinescu | Tiền đạo | Romania |
| 17 | Ionuț Larie | Hậu vệ | Romania |
| 18 | Luca Banu | Tiền vệ | Romania |
| 19 | Yann Kitala | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Eduard Radaslavescu | Tiền vệ | Romania |
| 21 | Lucas Pellegrini | Hậu vệ | Pháp |
| 22 | Dan Sîrbu | Hậu vệ | Romania |
| 23 | Tony Njiké | Tiền vệ | Pháp |
| 24 | Sofyane Bouzamoucha | Hậu vệ | Pháp |
| 25 | Jakub Vojtuš | Tiền đạo | Slovakia |
| 27 | Hassane Traoré | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 28 | Cristian Sima | Tiền đạo | Romania |
| 29 | Alexandru Goncear | Tiền vệ | Romania |
| 30 | Narek Grigoryan | Tiền đạo | Armenia |
| 33 | João Ferreira | Hậu vệ | Brazil |
| 50 | Andre Seruca | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 66 | Alexandru Telehoi | Hậu vệ | Romania |
| 70 | Matteo Ahlinvi | Tiền đạo | Benin |
| 71 | Răzvan Tănasă | Tiền đạo | Romania |
| 80 | Nicolas Popescu | Tiền vệ | Romania |
| 93 | Steve Furtado | Hậu vệ | Cabo Verde |
| 93 | Fábio Baptista | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 99 | Răzvan Marincean | Tiền đạo | Romania |