SC Oțelul Galați
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
SC Oțelul Galați đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 10 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
CN, 25/10
Liga I
VĐQG Romania
CN, 01/11
Liga I
VĐQG Romania
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của SC Oțelul Galați
Sau 11 vòng, SC Oțelul Galați mới gom được 10 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Đội có 2 thắng, 4 hoà và 5 thua.
Khoảng cách của SC Oțelul Galați với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, SC Oțelul Galați nằm giữa FC Argeș Pitești và FC Voluntari. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng. Ngôi đầu của FC Dinamo București còn xa 16 điểm.
Phong độ gần đây của SC Oțelul Galați
Lần ra sân gần đây nhất đưa SC Oțelul Galați tới kết quả thua FCSB 0-1. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của SC Oțelul Galați
SC Oțelul Galați ghi 7 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng SC Oțelul Galați
SC Oțelul Galați lấy Stadionul Oțelul ở Galati làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Oțelul Galați. Đây là một đại diện của bóng đá Romania.
Hàng công và hàng thủ SC Oțelul Galați
Số bàn thua của SC Oțelul Galați dừng ở 16 sau 11 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11. Hiệu số bàn thắng bại là −5.
SC Oțelul Galați gặp ai ở vòng tới?
SC Oțelul Galați sẽ tiếp FK Csíkszereda Miercurea Ciuc trên sân Stadionul Oțelul vào lúc 22h00 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, FK Csíkszereda Miercurea Ciuc có 1 thắng, 4 thua. FK Csíkszereda Miercurea Ciuc hiện đứng thứ 16 với 1 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Claudiu Popa | Tiền vệ | Romania |
| - | Radu Ion | Tiền đạo | Romania |
| - | Robert Cojoc | Tiền vệ | Romania |
| 1 | Cosmin Dur-Bozoancă | Thủ môn | Romania |
| 2 | Milen Zhelev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 3 | Giannis Christopoulos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 4 | Manuel Lopes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | Habib Sylla | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 6 | Paul Iacob | Hậu vệ | Romania |
| 6 | Paul Rotaru | Hậu vệ | Romania |
| 7 | João Paulino | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 8 | Rafael Brito | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Patrick Fernandes | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 10 | Andrézinho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Zé Turbo | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 12 | Darius Paharnicu | Thủ môn | Romania |
| 13 | Mario Contra | Thủ môn | Romania |
| 14 | Cojoc Adrian | Tiền vệ | Romania |
| 15 | Cristian Neicu | Tiền đạo | Romania |
| 16 | Dan Neicu | Hậu vệ | Romania |
| 17 | Andrei Ciobanu | Tiền vệ | Romania |
| 18 | Dragoș Aftene | Tiền vệ | Romania |
| 19 | Radu Postelnicu | Tiền vệ | Romania |
| 20 | Robert Olteanu | Hậu vệ | Romania |
| 24 | Denis Bordun | Tiền vệ | Romania |
| 27 | Pedro Nuno | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 28 | Miguel Silva | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 30 | Matei Frunză | Tiền vệ | Romania |
| 39 | Teodor Lungu | Tiền vệ | Moldova |
| 44 | Dominick Zator | Hậu vệ | Canada |
| 77 | Alexandru Bălănică | Tiền đạo | Romania |
| 88 | Kazu | Hậu vệ | Brazil |