UTA Arad
Romania
Thứ hạng VĐQG Romania
UTA Arad đang xếp thứ 12 trên tổng 16 đội tại VĐQG Romania, với 12 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
CN, 01/11
Liga I
VĐQG Romania
Kết quả gần đây
UTA Arad xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Romania đang có UTA Arad, đội đứng thứ 12. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
UTA Arad đang bám đuổi những ai?
UTA Arad kém Sepsi OSK Sfântu Gheorghe ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngay sau lưng là FC Argeș Pitești, kém 1 điểm. Cách biệt với FC Dinamo București là 14 điểm.
Phong độ gần đây của UTA Arad
Hai vòng vừa rồi, UTA Arad thua FC Botoșani 0-2 và thắng FC Bihor Oradea 1-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4.
UTA Arad trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho UTA Arad 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho UTA Arad?
Trên hàng công UTA Arad, Marius Coman là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 29% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 11 trận mùa 26/27, tổng cộng 806 phút.
Hồ sơ đội bóng UTA Arad
Sân nhà của UTA Arad, đội bóng Romania, là Stadionul Francisc von Neumann. Stadionul Francisc von Neumann đón được 12.584 khán giả mỗi trận.
UTA Arad tấn công, phòng ngự ra sao?
UTA Arad ghi 14 bàn và để thủng lưới 17 bàn mùa 26/27. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3.
Lịch thi đấu sắp tới của UTA Arad
Theo giờ Việt Nam, UTA Arad tiếp CFR 1907 Cluj trên sân Stadionul Francisc von Neumann lúc 22h15 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của CFR 1907 Cluj là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. CFR 1907 Cluj bước vào trận khi đứng thứ 10 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Denis Ile | Tiền đạo | Romania |
| - | Bogdan Murgu | Hậu vệ | Romania |
| - | Roland Remus Patrik Sabău | Hậu vệ | Romania |
| 1 | Márcio Rosa | Thủ môn | Cabo Verde |
| 2 | Andrei Dorobanțu | Hậu vệ | Romania |
| 3 | Din Alomerovic | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 4 | Alexandru Benga | Hậu vệ | Romania |
| 5 | Sota Mino | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 6 | Antoni Ivanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 7 | Ismet Sinani | Tiền đạo | Kosovo |
| 8 | Roman Alin | Tiền vệ | Romania |
| 9 | Marius Coman | Tiền đạo | Romania |
| 10 | Marinos Tzionis | Tiền vệ | Síp |
| 11 | Hakim Abdallah | Tiền đạo | Madagascar |
| 12 | Alexandru Popescu | Thủ môn | Romania |
| 14 | Samuel Gueulette | Tiền vệ | Rwanda |
| 15 | Peter Ouaneh | Hậu vệ | Pháp |
| 16 | Richard Odada | Tiền vệ | Kenya |
| 17 | Roland Sabau | Hậu vệ | Romania |
| 19 | Denis lle | Tiền đạo | Romania |
| 19 | David Ștef | Hậu vệ | Romania |
| 20 | Denis Țăroi | Tiền vệ | Romania |
| 21 | Alexandru Matei | Tiền vệ | Romania |
| 21 | Andrei Tolcea | Tiền vệ | Romania |
| 22 | Robert Bădescu | Hậu vệ | Romania |
| 22 | Adrian Dragoș | Tiền đạo | Romania |
| 26 | Răzvan Oaidă | Tiền vệ | Romania |
| 33 | Andrei Gorcea | Thủ môn | Romania |
| 34 | Denis Lungu-Bocean | Thủ môn | Romania |
| 42 | Omar El Sawy | Tiền vệ | Romania |
| 60 | Dmytro Pospelov | Hậu vệ | Ukraine |
| 72 | Andrea Padula | Hậu vệ | Romania |
| 77 | Jayson Papeau | Tiền vệ | Pháp |
| 80 | Alexi Pitu | Tiền đạo | Romania |