Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria — BXH, thứ hạng, điểm số
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria gồm 14 đội sau 11 vòng. Cuộc đua ngôi đầu VĐQG Bulgaria rất sát: Levski Sofia (28 điểm) chỉ hơn CSKA Sofia 1 điểm. Có 2 đội cách Levski Sofia không quá 3 điểm. Levski Sofia và CSKA Sofia và Ludogorets là những đội chưa thua trận nào. CSKA Sofia ghi 27 bàn, nhiều nhất giải; Levski Sofia mới để thủng lưới 4 bàn. Đội đầu bảng Levski Sofia thắng 4 trong 5 trận gần nhất (WDWWW, trận mới nhất ở bên trái). Trận thắng đậm nhất trong 76 kết quả gần đây: Levski Sofia thắng FK Spartak Varna 6-0 ngày 23/8. FK Septemvri Sofia thua 4 trong 5 trận gần đây (LLLLD, trận mới nhất ở bên trái). Qua 26 vòng đấu lượt đi lượt về, các đội được xếp vào ba nhóm theo thứ hạng: nhóm giành vô địch, nhóm giành suất dự Cúp C3 và nhóm đua trụ hạng. Kế tiếp, FC CSKA 1948 Sofia (hạng 4) tiếp Botev Plovdiv (hạng 5) lúc 23h00 ngày 23/10.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Bulgaria
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 7 – Tháng 5 (chia nhóm ở giai đoạn cuối)
- Số đội
- 14
- Đang dẫn đầu
- Levski Sofia
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Bulgaria
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 10 | 9 | 1 | 0 | +19 | 28 | WDWWW |
| 2 | | 11 | 8 | 3 | 0 | +18 | 27 | WDWWD |
| 3 | | 10 | 8 | 2 | 0 | +14 | 26 | WWWDD |
| 4 | | 11 | 7 | 1 | 3 | +8 | 22 | LWWLW |
| 5 | | 11 | 6 | 1 | 4 | +3 | 19 | WWWWL |
| 6 | | 11 | 5 | 2 | 4 | -2 | 17 | LDLLW |
| 7 | | 11 | 3 | 4 | 4 | -4 | 13 | WLDDD |
| 8 | | 11 | 2 | 5 | 4 | 0 | 11 | LLDWL |
| 9 | | 11 | 2 | 3 | 6 | -11 | 9 | LDDWL |
| 10 | | 11 | 1 | 5 | 5 | -7 | 8 | DWLDL |
| 11 | | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | WDLLD |
| 12 | | 11 | 2 | 2 | 7 | -8 | 8 | DDLWL |
| 13 | | 11 | 2 | 2 | 7 | -11 | 8 | LLLLD |
| 14 | | 11 | 1 | 3 | 7 | -11 | 6 | LDDLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Bulgaria
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ioannis Pittas | CSKA Sofia | 4 | 11 |
| 2 | Alexander Valino Navasal | FK Dunav Ruse | 3 | 10 |
| 3 | Armstrong Oko-Flex | Levski Sofia | 3 | 8 |
| 4 | Asen Chandarov | Botev Plovdiv | 3 | 11 |
| 5 | Caue Caruzo Alves | Lokomotiv Sofia | 3 | 10 |
| 6 | Frantzety Herard | FK Septemvri Sofia | 3 | 11 |
| 7 | Ivajlo Chochev | Ludogorets | 3 | 10 |
| 8 | Alberto Salido | Botev Plovdiv | 2 | 2 |
| 9 | André Liberal | FK Septemvri Sofia | 2 | 11 |
| 10 | Antonio Vutov | Arda Kardzhali | 2 | 7 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Bulgaria
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Frédéric Maciel | FC CSKA 1948 Sofia | 2 | 9 |
| 2 | Aguibou Camara | Ludogorets | 1 | 10 |
| 3 | Aleksandar Marinov | Ludogorets | 1 | 6 |
| 4 | André Liberal | FK Septemvri Sofia | 1 | 11 |
| 5 | Bernard Tekpetey | Ludogorets | 1 | 8 |
| 6 | Carlos Meotti | Botev Plovdiv | 1 | 10 |
| 7 | Daniel Genov | Botev Vratsa | 1 | 10 |
| 8 | Dimitar Todorov | FK Dunav Ruse | 1 | 7 |
| 9 | El Mehdi Moubarik | Levski Sofia | 1 | 9 |
| 10 | Erol Dost | Lokomotiv Sofia | 1 | 11 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 24/10
VĐQG Bulgaria
Kết quả gần đây
CN, 11/10
VĐQG Bulgaria
Thứ 7, 10/10
VĐQG Bulgaria
Cập nhật lần cuối: 12:58 · 17/10/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria: hỏi nhanh về đại chiến Levski Sofia - CSKA Sofia
Khi nào Levski Sofia gặp CSKA Sofia?
Lúc 23h00 ngày 31/10; Levski Sofia đang xếp thứ 1, CSKA Sofia thứ 2 ở VĐQG Bulgaria.
Khi nào Levski Sofia ra sân lần tới?
Levski Sofia làm khách của Arda Kardzhali lúc 22h00 ngày 24/10. Arda Kardzhali hiện xếp thứ 6.
Sau 11 vòng, mỗi trận VĐQG Bulgaria có mấy bàn?
2,7 bàn. CSKA Sofia ghi nhiều nhất với 27 bàn.
Đội nào đang đứng cuối VĐQG Bulgaria?
Cherno More Varna, mới có 6 điểm sau 11 trận.
VĐQG Bulgaria gần đây nổ bao nhiêu bàn?
205 bàn sau 76 trận, tức 2,7 bàn mỗi trận; 39 trận vượt mốc hai bàn, 42 trận VĐQG Bulgaria có cả hai đội ghi bàn.