Lokomotiv Sofia
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng A PFG
Lokomotiv Sofia đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội, với 8 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 5
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lokomotiv Sofia đứng thứ mấy tại VĐQG Bulgaria?
Lokomotiv Sofia xếp thứ 10 trong số 14 đội tại VĐQG Bulgaria. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,7 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 5 hoà và 5 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Lokomotiv Sofia
Khoảng cách từ Lokomotiv Sofia tới Levski Sofia ở ngôi đầu là 20 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng. Phía trên là Botev Vratsa, cách 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Lokomotiv Sofia
Ba trận gần nhất của Lokomotiv Sofia: hoà Lokomotiv Plovdiv 1-1, thắng Radnicki NIS 4-1 và thắng FK Spartak Varna 1-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 8 bàn thua.
Lokomotiv Sofia trên sân nhà so với sân khách
Lokomotiv Sofia nhận 10 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,3 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,8 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Lokomotiv Sofia
Lokomotiv Sofia là một đội bóng Bulgaria. Lokomotiv Stadium có 22.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1985.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Lokomotiv Sofia?
Trên hàng công Lokomotiv Sofia, Caue Caruzo Alves là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được. Anh có 6 lần ra sân mùa 26/27.
Lokomotiv Sofia tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Lokomotiv Sofia dừng ở 19 sau 11 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.
Lokomotiv Sofia đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Botev Vratsa là đối thủ kế tiếp của Lokomotiv Sofia tại VĐQG Bulgaria, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h30 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Lokomotiv Stadium. Botev Vratsa bước vào trận khi đứng thứ 9 với 9 điểm. Botev Vratsa có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mitko Mitkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| - | David Ogaga | Hậu vệ | Nigeria |
| - | Tsvetan Tsvetkov | Thủ môn | Bulgaria |
| 3 | Kaloyan Kostov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 5 | Erol Dost | Tiền vệ | Bulgaria |
| 6 | Eirô | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 7 | Spas Delev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 8 | Ivan Yordanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 9 | Georgi Minchev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 11 | Adil Taoui | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Angel Lyaskov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 16 | Mohamed Medfai | Tiền vệ | Tunisia |
| 17 | Mark Emilio Papazov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 20 | Dimitar Kostadinov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 21 | Kristian Chachev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 22 | Reyan Daskalov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 24 | Aleksandar Lyubenov | Thủ môn | Bulgaria |
| 26 | Krasimir Miloshev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 29 | Ante Aralica | Tiền đạo | Croatia |
| 31 | Krasimir Stanoev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 42 | Nikola Neychev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 44 | Bozhidar Katsarov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 71 | Nikolas Penev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 77 | Caue Caruzo Alves | Tiền đạo | Brazil |
| 91 | Ryan Bidounga | Hậu vệ | Cộng hòa Congo |
| 99 | Martin Velichkov | Thủ môn | Bulgaria |
| 99 | Katulondi Kati | Tiền đạo | CHDC Congo |