FC CSKA 1948 Sofia
Bulgaria
Thứ hạng VĐQG Bulgaria
FC CSKA 1948 Sofia đang xếp thứ 4 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 22 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC CSKA 1948 Sofia trên bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
Vị trí thứ 4 tại VĐQG Bulgaria đưa FC CSKA 1948 Sofia vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 1 hoà và 3 thua. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Khoảng cách của FC CSKA 1948 Sofia với nhóm trên và nhóm dưới
FC CSKA 1948 Sofia kém Ludogorets ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm tranh vô địch. Botev Plovdiv bám sát với khoảng cách 3 điểm.
Mạch trận hiện thời của FC CSKA 1948 Sofia
Trận gần nhất, FC CSKA 1948 Sofia thua CSKA Sofia 2-3 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 7 bàn thua. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
FC CSKA 1948 Sofia trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC CSKA 1948 Sofia 5 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,4 bàn khi làm khách.
Sức mạnh ghi bàn của FC CSKA 1948 Sofia
Số bàn thua của FC CSKA 1948 Sofia dừng ở 13 sau 11 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng FC CSKA 1948 Sofia
FC CSKA 1948 Sofia là đội bóng Bulgaria, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Bulgaria. Khán đài Bistritsa Stadium có 2.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là CSKA 1948 Sofia.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FC CSKA 1948 Sofia
FC CSKA 1948 Sofia đang trông nhiều vào Atanas Iliev, người đã ghi 2 bàn. Anh ra sân 5 trận mùa 26/27, tổng cộng 289 phút.
Đối thủ kế tiếp của FC CSKA 1948 Sofia
FC CSKA 1948 Sofia sẽ tiếp Botev Plovdiv trên sân Bistritsa Stadium vào lúc 22h00 ngày 24/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Botev Plovdiv là 4 thắng, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Petar Marinov | Thủ môn | Bulgaria |
| 2 | Diego Medina | Hậu vệ | Bolivia |
| 3 | Lasha Dvali | Hậu vệ | Georgia |
| 4 | Andre Hoffmann | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Benaissa Benamar | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Emerson | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Bernardo Couto | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Moataz Zemzemi | Tiền vệ | Tunisia |
| 9 | Atanas Iliev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 10 | Borislav Tsonev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 11 | Georgi Rusev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 13 | Dimitar Sheytanov | Thủ môn | Bulgaria |
| 14 | Kaloyan Strinski | Tiền vệ | Bulgaria |
| 15 | Fourat Soltani | Hậu vệ | Tunisia |
| 17 | José Martínez | Tiền đạo | Bolivia |
| 20 | Brian Sobrero | Tiền vệ | Argentina |
| 22 | Ognjen Gašević | Hậu vệ | Montenegro |
| 23 | Florian Krebs | Tiền vệ | Đức |
| 30 | Jules Meyer | Tiền vệ | Pháp |
| 31 | Aleks Bozhev | Thủ môn | Bulgaria |
| 33 | Héctor Cuellar | Tiền vệ | Bolivia |
| 34 | Petar Vitanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 67 | Frédéric Maciel | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 70 | Kostadin Iliev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 71 | Danylo Tarasenko | Tiền đạo | Ukraine |
| 77 | Elias Franco | Tiền vệ | Brazil |
| 93 | Mamadou Diallo | Tiền đạo | Mauritania |
| 96 | Dragan Grivić | Hậu vệ | Montenegro |