Levski Sofia
Bulgaria
Thứ hạng VĐQG Bulgaria
Levski Sofia đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 28 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +19
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Levski Sofia qua những vòng vừa qua
Gần đây Levski Sofia thắng Cherno More Varna 2-0 trên sân khách và thua Red Bull Salzburg 0-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Levski Sofia đứng thứ mấy tại VĐQG Bulgaria?
Levski Sofia chưa thua trận nào tại VĐQG Bulgaria sau 10 vòng. Tốc độ tích điểm là 2,8 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Levski Sofia
Số bàn thua của Levski Sofia dừng ở 4 sau 10 trận. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Hiệu số bàn thắng bại là +19.
Vị trí Levski Sofia so với phần còn lại của bảng
Levski Sofia đang hơn CSKA Sofia 1 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm tranh vô địch.
Levski Sofia: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Levski Sofia góp mặt tại VĐQG Bulgaria mùa 26/27. Sức chứa của Georgi Asparuhov Stadium là 17.688 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1963. Đội thuộc làng bóng đá Bulgaria.
Khác biệt sân bãi của Levski Sofia
Thành tích hai sân của Levski Sofia là 5 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,8 bàn mỗi trận, so với 1,8 bàn khi làm khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Người ghi bàn nhiều nhất Levski Sofia mùa 26/27
Armstrong Oko-Flex là người ghi nhiều bàn nhất cho Levski Sofia mùa 26/27 với 3 bàn. Anh có 2 lần ra sân mùa 26/27. Nhịp ghi bàn của anh đang là một bàn mỗi trận trở lên.
Lịch thi đấu sắp tới của Levski Sofia
Arda Kardzhali là đối thủ kế tiếp của Levski Sofia tại VĐQG Bulgaria, trận sân khách bắt đầu lúc 22h00 ngày 24/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Arena Arda. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 17 điểm. Arda Kardzhali có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ognyan Vladimirov | Thủ môn | Bulgaria |
| 2 | Hevertton Santos | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Maicon | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Christian Makoun | Hậu vệ | Venezuela |
| 7 | Reinaldo | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Marko Grujić | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Juan Perea | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Asen Ivanov Mitkov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 11 | Armstrong Oko-Flex | Tiền vệ | Ireland |
| 12 | Mustapha Sangaré | Tiền đạo | Mali |
| 17 | Everton Bala | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Gašper Trdin | Tiền vệ | Slovenia |
| 19 | El Mehdi Moubarik | Tiền vệ | Morocco |
| 20 | Álex Centelles | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Aldair | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Mazire Soula | Tiền vệ | Pháp |
| 27 | David Kusso | Tiền vệ | Angola |
| 28 | Steven Stoyanchov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 31 | Nikola Serafimov | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 35 | Serginho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 39 | Anton Manov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 47 | Akram Bouras | Tiền vệ | Algeria |
| 50 | Kristian Dimitrov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 55 | Petko Hristov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 71 | Oliver Kamdem | Hậu vệ | Cameroon |
| 77 | Adrian Raychev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 78 | Martin Lukov | Thủ môn | Bulgaria |
| 92 | Svetoslav Vutsov | Thủ môn | Bulgaria |
| 99 | Radoslav Kirilov | Tiền vệ | Bulgaria |