
Marko Grujić
Tiền vệ trung tâm ·
Levski Sofia
Marko Grujić chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Marko Grujić rời AEK Athens để tới Levski Sofia (15/08/2026). Hồ sơ ghi nhận tất cả 20 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/8/2026 | AEK Athens | Levski Sofia | Tự do |
| 1/7/2014 | FK Crvena zvezda U19 | FK Crvena Zvezda | Không công bố |
| 31/12/2014 | FK Kolubara Lazarevac | FK Crvena Zvezda | Không công bố |
| 7/1/2016 | Liverpool FC | FK Crvena Zvezda | Cho mượn |
| 6/1/2016 | FK Crvena Zvezda | Liverpool FC | 7,0 triệu EUR |
| 30/6/2016 | FK Crvena Zvezda | Liverpool FC | Trở lại sau cho mượn |
| 31/5/2018 | Cardiff City | Liverpool FC | Trở lại sau cho mượn |
| 30/6/2019 | Hertha BSC | Liverpool FC | Không công bố |
| 30/6/2020 | Hertha BSC | Liverpool FC | Không công bố |
| 30/6/2021 | FC Porto | Liverpool FC | Không công bố |
| 30/6/2022 | FC Porto | Liverpool FC | Không công bố |
| 1/7/2026 | AEK Athens | No team | Không công bố |
| 1/7/2014 | FK Crvena zvezda U19 | FK Crvena zvezda | Không công bố |
| 1/9/2014 | FK Crvena Zvezda | FK Kolubara Lazarevac | Không công bố |
| 31/12/2014 | FK Kolubara Lazarevac | FK Crvena zvezda | Không công bố |
| 6/1/2016 | FK Crvena zvezda | Liverpool | 7,0 triệu EUR |
| 7/1/2016 | Liverpool FC | FK Crvena zvezda | Cho mượn |
| 30/6/2016 | FK Crvena zvezda | Liverpool | Không công bố |
| 17/1/2018 | Liverpool FC | Cardiff City | Cho mượn |
| 31/5/2018 | Cardiff City | Liverpool | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Marko Grujić: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Marko Grujić trong dữ liệu là chặng đường qua 7 câu lạc bộ, tới Levski Sofia ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với Levski Sofia, nơi anh đến ngày 15/08/2026 từ AEK Athens theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, anh có 3 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn sau 4 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Levski Sofia. Hồ sơ hiện tại ở Levski Sofia ghi anh mang áo số 8 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2014, khi anh chuyển từ FK Crvena zvezda U19 sang FK Crvena Zvezda, năm anh tròn 18 tuổi. Anh cập bến FK Crvena zvezda ngày 01/07/2014 từ FK Crvena zvezda U19. Cộng mọi giải, anh có 1 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Liverpool FC ngày 06/01/2016 từ FK Crvena Zvezda theo mức phí 7,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 30 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn tại đây. Quãng ở FC Porto được ghi bằng 4 bàn và 3 kiến tạo sau 188 trận nằm trong danh sách thi đấu. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 17 bàn cùng 6 kiến tạo. Cùng quãng đó là 337 trận nằm trong danh sách thi đấu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 18/19 tại Bundesliga ở Hertha BSC là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 22.
CLB hiện tại của Marko Grujić
Ở tuổi 30, Marko Grujić là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Levski Sofia. Dữ liệu định giá anh khoảng 1,9 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
- Câu lạc bộ
- Levski Sofia
- Giải đấu
- VĐQG Bulgaria
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 15/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Marko Grujić là ai?
Marko Grujić thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm, là cầu thủ người Serbia của Levski Sofia. Số đo ghi nhận: cao 190 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 13/4/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Serbia
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Levski Sofia
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Marko Grujić
Mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, Marko Grujić góp mặt 3 trận trong màu áo Levski Sofia. Trung bình anh thi đấu 56 phút mỗi trận ở mùa này.
- 3 Trận
- 167 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Marko Grujić qua những trận gần nhất
Marko Grujić có 167 phút thi đấu ở 3 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 56 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 11-10 | Cherno More Varna | 0–2 | 90 | 0/0 |
| 02-09 | Slavia Sofia | 1–2 | 50 | 0/0 |
| 30-08 | Botev Plovdiv | 1–3 | Không vào sân | — |
| 22-08 | FK Spartak Varna | 6–0 | 27 | 0/0 |
Sự nghiệp thi đấu của Marko Grujić qua các mùa
Marko Grujić có tên trong danh sách thi đấu của FC Porto nhiều nhất, 188 lần theo dữ liệu từng mùa. Tổng cộng anh ghi 17 bàn qua 337 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FK Crvena zvezda | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 136 | 0 | 0 | 6,87 |
| FC Porto | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 81 | 0 | 0 | 6,55 |
| Cardiff City | 17/18 | Hạng Nhất Anh | 18 | 984 | 1 | 0 | 6,89 |
| AEK Athens | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 198 | 1 | 0 | 6,84 |
| Liverpool FC | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 6 | 14 | 0 | 0 | 6,65 |
| Liverpool FC | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 17 | 38 | 0 | 0 | 6,83 |
| FC Porto | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 5 | 31 | 0 | 0 | 6,95 |
| FC Porto | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 28 | 296 | 0 | 1 | 7,03 |
| FC Porto | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 1146 | 1 | 0 | 6,95 |
| FC Porto | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 27 | 898 | 1 | 0 | 6,86 |
| FC Porto | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 845 | 2 | 0 | 6,89 |
| FC Porto | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 47 | 0 | 0 | 6,53 |
| FC Porto | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 282 | 0 | 0 | 7,03 |
| FC Porto | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 320 | 0 | 1 | 6,84 |
| FC Porto | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 386 | 0 | 0 | 6,84 |
| Liverpool FC | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 6 | 0 | 0 | 6,50 |
| Hertha BSC | 19/20 | Bundesliga | 33 | 2419 | 4 | 1 | 6,84 |
| Hertha BSC | 18/19 | Bundesliga | 22 | 1780 | 5 | 1 | 7,05 |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 3 | 90 | 0 | 1 | 7,20 |
| FC Porto | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 33 | 0 | 0 | 6,50 |
| FC Porto | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 5 | 234 | 0 | 0 | 6,93 |
| FC Porto | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 7 | 108 | 0 | 0 | 6,45 |
| FC Porto | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 7 | 36 | 0 | 0 | 7,10 |
| Serbia | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 11 | 0 | 0 | 6,80 |
| AEK Athens | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 113 | 0 | 0 | 6,74 |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 92 | 0 | 0 | 6,75 |
| Serbia | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 99 | 0 | 0 | 7,05 |
| Serbia | 2016 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 20/21 | UEFA Nations League | 3 | 28 | 0 | 0 | 6,80 |
| Serbia | 22/23 | UEFA Nations League | 3 | 86 | 0 | 0 | 7,00 |
| Serbia | 24/25 | UEFA Nations League | 4 | 151 | 0 | 0 | 6,82 |
| Serbia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,50 |
| Levski Sofia | 26/27 | VĐQG Bulgaria | 3 | 77 | 1 | 0 | — |
| Cardiff City | 17/18 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| Levski Sofia | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 1 | 120 | 0 | 0 | 6,50 |
| Hertha BSC | — | DFB Pokal | 3 | 210 | 0 | 1 | 7,50 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Liverpool FC | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,75 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Marko Grujić
- Marko Grujić ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Marko Grujić ra sân 3 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria và ghi 1 bàn.
- Marko Grujić đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Marko Grujić hiện khoác áo Levski Sofia, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Marko Grujić bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Marko Grujić 30 tuổi (sinh ngày 13/04/1996), cao 190 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria · Lịch thi đấu Levski Sofia
Cập nhật lần cuối: 07:09 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.