FC Porto
Bồ Đào Nha
Thứ hạng VĐQG Bồ Đào Nha
FC Porto đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội tại VĐQG Bồ Đào Nha, với 24 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của FC Porto
FC Porto giữ mạch bất bại qua cả 8 trận đã đấu tại VĐQG Bồ Đào Nha. Loạt 6 trận vừa qua để lại 14 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của FC Porto mùa 26/27
FC Porto vào guồng tại VĐQG Bồ Đào Nha với 24 điểm sau 8 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 3,0 điểm. Thành tích mùa 26/27 là thắng cả 8 trận.
FC Porto ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận FC Porto ghi 2,5 bàn và nhận 0,5 bàn. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
FC Porto là đội bóng nước nào?
FC Porto là đội bóng Bồ Đào Nha, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Bồ Đào Nha. Sức chứa của Estádio do Dragão là 50.033 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2003. Người hâm mộ quen gọi đội là Porto.
Khác biệt sân bãi của FC Porto
Thành tích hai sân của FC Porto là 4 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,8 bàn mỗi trận, so với 2,3 bàn trên sân nhà.
Chân sút chủ lực của FC Porto
Người lập công nhiều nhất trong màu áo FC Porto là Gabri Veiga với 4 pha lập công. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 8 trận với 529 phút trên sân.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Porto
FC Porto đang hơn Benfica 5 điểm. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Lịch thi đấu sắp tới của FC Porto
Gil Vicente là đối thủ kế tiếp của FC Porto tại VĐQG Bồ Đào Nha, trận sân khách bắt đầu lúc 02h30 ngày 25/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estádio Cidade de Barcelos. Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 11 điểm. Trong năm trận gần nhất, Gil Vicente có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Antoni Nikolov | Thủ môn | Bulgaria |
| 4 | Jakub Kiwior | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Jan Bednarek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 6 | Chris Smalling | Hậu vệ | Anh |
| 7 | William Gomes | Tiền đạo | Brazil |
| 8 | Victor Froholdt | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 9 | Samu Aghehowa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Gabri Veiga | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Pepê | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Zaidu Sanusi | Hậu vệ | Nigeria |
| 13 | Pablo Rosario | Tiền vệ | Cộng hòa Dominica |
| 14 | Cláudio Ramos | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 15 | Vasco Sousa | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 16 | Hwang In-beom | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 17 | Borja Sainz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 18 | Nehuén Pérez | Hậu vệ | Argentina |
| 18 | Joao Abreu | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | André Silva | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 20 | Alberto Costa | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Dominik Prpić | Hậu vệ | Croatia |
| 22 | Alan Varela | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | João Costa | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 29 | Santiago Giménez | Tiền đạo | Mexico |
| 33 | Souza | Hậu vệ | Brazil |
| 37 | Gabriel Mec | Tiền vệ | Brazil |
| 42 | Seko Fofana | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 50 | João Afonso | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 52 | Martim Fernandes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 55 | Yoan Pereira | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 57 | Duarte Cunha | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 58 | Tiago Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 64 | Luis Gomes | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 74 | Francisco Moura | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 77 | Oskar Pietuszewski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 92 | João Teixeira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 97 | Gabriel Veron | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Diogo Costa | Thủ môn | Bồ Đào Nha |