AEK Athens
Hy Lạp
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
AEK Athens đang xếp thứ 2 trên tổng 13 đội, với 14 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
AEK Athens xếp hạng ra sao?
AEK Athens tích được 14 điểm sau 6 vòng tại VĐQG Hy Lạp. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận.
AEK Athens hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Vị trí thứ 2 đang nằm trong nhóm tranh vô địch. Ngôi đầu của Panathinaikos FC còn xa 1 điểm. Muốn vượt Panathinaikos FC, đội cần bù 1 điểm.
AEK Athens tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận AEK Athens ghi 2,7 bàn và nhận 0,5 bàn. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +13.
Mạch trận hiện thời của AEK Athens
AEK Athens đang trải qua mạch thắng 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 20 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của AEK Athens
Thành tích hai sân của AEK Athens là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 4,0 bàn mỗi trận, so với 1,3 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của AEK Athens
Người lập công nhiều nhất trong màu áo AEK Athens là Barnabás Varga với 4 pha lập công. Một mình anh đóng góp khoảng 25% số bàn đội ghi được. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân.
Hồ sơ đội bóng AEK Athens
Sân nhà của AEK Athens, đội bóng Hy Lạp, là Allwyn Arena. Người hâm mộ quen gọi đội là AEK. Sức chứa của Allwyn Arena là 32.500 chỗ.
Đối thủ kế tiếp của AEK Athens
Ngày 25/10/2026, AEK Athens tiếp GFS Panetolikos trên sân Allwyn Arena, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của GFS Panetolikos là 2 thắng, 3 thua. GFS Panetolikos hiện đứng thứ 8 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Georgios Sarakasidis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 1 | Thomas Strakosha | Thủ môn | Albania |
| 2 | Harold Moukoudi | Hậu vệ | Cameroon |
| 3 | Stavros Pilios | Hậu vệ | Albania |
| 5 | Christos Alexiou | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 6 | Kaan Kairinen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 7 | Dereck Kutesa | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 8 | Mijat Gaćinović | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Luka Jović | Tiền đạo | Serbia |
| 9 | Argyris Argyriou | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 10 | Oleksandr Zubkov | Tiền vệ | Ukraine |
| 10 | Christos Paleologou | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 11 | Aboubakary Koita | Tiền vệ | Mauritania |
| 12 | Lazaros Rota | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 14 | Lovro Majer | Tiền vệ | Croatia |
| 14 | Frantzdy Pierrot | Tiền đạo | Haiti |
| 15 | Martin Georgiev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 16 | Kervin Arriaga | Tiền vệ | Honduras |
| 17 | Dimitrios Kaloskamis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 18 | Răzvan Marin | Tiền vệ | Romania |
| 19 | Barnabás Varga | Tiền đạo | Hungary |
| 20 | Petros Mantalos | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 21 | Domagoj Vida | Hậu vệ | Croatia |
| 22 | Charalampos Lykogiannis | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 23 | João Mário | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 27 | Zois Karargyris | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 27 | Milán Vitális | Tiền vệ | Hungary |
| 41 | Marios Balamotis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 44 | Filipe Relvas | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 57 | Spyros Christakopoulos | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 80 | Hakim Sahabo | Tiền vệ | Rwanda |
| 80 | Anastasios Loupas | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 81 | Nikolaos Vlioras | Tiền đạo | Hy Lạp |
| 90 | Zini | Tiền đạo | Angola |
| 91 | Alberto Brignoli | Thủ môn | Ý |