
Mijat Gaćinović
Tiền vệ ·
AEK Athens
Câu lạc bộ và hợp đồng của Mijat Gaćinović
Tại AEK Athens, Mijat Gaćinović mang áo số 8, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2028. AEK Athens hiện thi đấu tại VĐQG Hy Lạp theo dữ liệu mùa gần nhất. Anh cập bến AEK Athens từ 01/07/2022.
- Câu lạc bộ
- AEK Athens
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 01/07/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Mijat Gaćinović mùa 26/27
5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp mang về cho Mijat Gaćinović 1 bàn sau 295 phút. Mùa này anh tích luỹ 0,83 bàn thắng kỳ vọng (xG). Điểm số trung bình mỗi trận là 7,18.
- 5 Trận
- 295 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,83 xG
- 1,75 xA
- 5 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,18 Điểm trung bình
Tiểu sử Mijat Gaćinović
Mijat Gaćinović thi đấu ở vị trí tiền vệ, là cầu thủ người Serbia của AEK Athens. Ở AEK Athens, anh khoác áo số 8. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2028.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 8/2/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Serbia
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- AEK Athens
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Mijat Gaćinović thi đấu thế nào gần đây?
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Mijat Gaćinović tích luỹ 216 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 54 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | OFI Crete | 3–0 | 6 | 1/0 | 7,5 |
| 20-09 | NPS Volos | 1–2 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 13-09 | Asteras Aktor | 1–1 | 52 | 0/0 | 6,3 |
| 05-09 | Aris Thessaloniki | 5–0 | 68 | 0/1 | 7,3 |
| 30-08 | AE Kifisia | 1–1 | Không vào sân | — | — |
Thống kê sự nghiệp Mijat Gaćinović
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Mijat Gaćinović là 13/14 tại FK Vojvodina. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 27 bàn và 377 trận có tên trong danh sách thi đấu. 47% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Eintracht Frankfurt.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Panathinaikos FC | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 2018 | 9 | 2 | 7,22 |
| FK Vojvodina | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eintracht Frankfurt | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 1127 | 2 | 5 | 7,13 |
| Eintracht Frankfurt | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 149 | 0 | 0 | 6,42 |
| TSG Hoffenheim | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 436 | 1 | 1 | 6,94 |
| AEK Athens | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 286 | 1 | 0 | 6,60 |
| AEK Athens | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 20 | 676 | 0 | 0 | 6,59 |
| AEK Athens | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 898 | 2 | 0 | 6,79 |
| AEK Athens | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 1525 | 3 | 1 | 7,17 |
| AEK Athens | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 147 | 0 | 0 | 6,45 |
| TSG Hoffenheim | 21/22 | Bundesliga | 13 | 107 | 0 | 0 | 6,62 |
| TSG Hoffenheim | 20/21 | Bundesliga | 25 | 811 | 0 | 2 | 6,62 |
| Eintracht Frankfurt | 19/20 | Bundesliga | 28 | 1055 | 0 | 1 | 6,70 |
| Eintracht Frankfurt | 18/19 | Bundesliga | 29 | 1621 | 0 | 1 | 6,73 |
| Eintracht Frankfurt | 17/18 | Bundesliga | 33 | 1815 | 1 | 3 | 6,83 |
| Eintracht Frankfurt | 16/17 | Bundesliga | 31 | 2231 | 2 | 0 | 6,84 |
| Eintracht Frankfurt | 15/16 | Bundesliga | 16 | 504 | 1 | 1 | 6,50 |
| AEK Athens | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AEK Athens | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 13 | 403 | 2 | 1 | 6,77 |
| AEK Athens | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 5 | 289 | 0 | 1 | 7,10 |
| AEK Athens | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 177 | 2 | 1 | 7,90 |
| Serbia | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 207 | 0 | 0 | 6,62 |
| Serbia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 45 | 0 | 0 | 6,40 |
| Serbia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 109 | 0 | 0 | 6,50 |
| Serbia | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 87 | 0 | 0 | 6,50 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 6 | 322 | 0 | 1 | 6,78 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 4 | 287 | 3 | 0 | 7,30 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 4 | 162 | 0 | 0 | 6,60 |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 2 | 148 | 0 | 0 | 6,65 |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 2 | 27 | 0 | 1 | 6,65 |
| AEK Athens | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 18 | 0 | 0 | 6,45 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Mijat Gaćinović
Mijat Gaćinović sinh ngày 08/02/1995, mang quốc tịch Serbia; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại AEK Athens bắt đầu ngày 01/07/2022, khi anh đến từ TSG Hoffenheim theo mức phí 1,0 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh có 5 lần ra sân, ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 17 bàn cùng 5 kiến tạo sau 134 trận nằm trong danh sách thi đấu cho AEK Athens. Tại AEK Athens, anh mang áo số 8 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2013, lúc anh đầu quân cho FK Vojvodina, năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 3 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo FK Vojvodina. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 13/14. Anh cập bến Eintracht Frankfurt ngày 12/08/2015 từ Apollon Limassol, phí 1,3 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 9 bàn và 12 kiến tạo sau 178 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. TSG Hoffenheim đón anh ngày 04/08/2020 từ Eintracht Frankfurt, phí 3,0 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn và 4 kiến tạo sau 49 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 22/23 tại VĐQG Hy Lạp ở AEK Athens là mùa cao nhất trong dữ liệu với 9 bàn và 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 27. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 27 bàn và 21 kiến tạo. Anh có 377 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
Lịch sử chuyển nhượng Mijat Gaćinović
Giá trị chuyển nhượng của Mijat Gaćinović được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,4 triệu EUR khi đang ở AEK Athens (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới TSG Hoffenheim, 3,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | — | — | Tự do |
| 1/1/2013 | — | FK Vojvodina | Không công bố |
| 3/8/2015 | FK Vojvodina | Apollon Limassol | 1,3 triệu EUR |
| 12/8/2015 | Apollon Limassol | Eintracht Frankfurt | 1,3 triệu EUR |
| 4/8/2020 | Eintracht Frankfurt | TSG Hoffenheim | 3,0 triệu EUR |
| 31/1/2022 | TSG Hoffenheim | Panathinaikos FC | Cho mượn |
| 30/6/2022 | Panathinaikos FC | TSG Hoffenheim | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | TSG Hoffenheim | AEK Athens | 1,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Mijat Gaćinović
- Mijat Gaćinović có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận Mijat Gaćinović có 1 bàn qua 5 trận và có 1 kiến tạo.
- Mijat Gaćinović đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mijat Gaćinović đang thuộc biên chế AEK Athens, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Mijat Gaćinović bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mijat Gaćinović 31 tuổi (sinh ngày 08/02/1995), cao 175 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu AEK Athens
Cập nhật lần cuối: 02:09 · 14/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.