FK Vojvodina
Serbia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
FK Vojvodina đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 25 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Vojvodina
Hai vòng vừa rồi, Vojvodina thắng Radnicki NIS 4-1 và hoà Borac Banja Luka 1-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Vojvodina xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 6 trận đang giúp Vojvodina đi lên. Đội có 8 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,3 điểm mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Vojvodina
Trung bình mỗi trận Vojvodina ghi 2,3 bàn và nhận 1,0 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +14.
Vojvodina trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Vojvodina 5 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 2,6 bàn mỗi trận, so với 2,0 bàn trên sân nhà.
Vojvodina là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Vojvodina, đội bóng Serbia, là Stadion Karađorđe. Stadion Karađorđe đón được 14.458 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là VOJ.
Vị trí Vojvodina so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Vojvodina nằm giữa FK Crvena Zvezda và IMT Novi Beograd.
Vojvodina đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Radnicki 1923 là đối thủ kế tiếp của Vojvodina, trận sân nhà bắt đầu lúc 23h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 17 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Radnicki 1923 là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ognjen Pilić | Hậu vệ | Serbia |
| - | Marko Bozicic | Tiền đạo | Serbia |
| 1 | Matija Gočmanac | Thủ môn | Serbia |
| 2 | Kufre Eta | Tiền vệ | Cameroon |
| 4 | Marko Poletanović | Tiền vệ | Serbia |
| 5 | Đorđe Crnomarković | Hậu vệ | Serbia |
| 6 | Siniša Tanjga | Hậu vệ | Serbia |
| 7 | Stefan Mitrović | Tiền đạo | Serbia |
| 8 | Marko Veličković | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Aleksa Vukanović | Tiền đạo | Serbia |
| 10 | Dejan Zukić | Tiền đạo | Serbia |
| 12 | Dragan Rosić | Thủ môn | Serbia |
| 13 | Vlada Novevski | Tiền vệ | Serbia |
| 15 | Erhan Mašović | Hậu vệ | Serbia |
| 16 | Mihai Butean | Hậu vệ | Romania |
| 18 | Njegoš Petrović | Tiền vệ | Serbia |
| 19 | Stefan Stanisavljević | Tiền đạo | Serbia |
| 20 | Dragan Kokanović | Tiền vệ | Serbia |
| 21 | Milan Kolarević | Tiền vệ | Serbia |
| 22 | Lazar Nikolić | Hậu vệ | Serbia |
| 23 | Lucas Barros | Hậu vệ | Brazil |
| 24 | Jovan Ostojic | Tiền vệ | Serbia |
| 26 | Kornél Szűcs | Hậu vệ | Hungary |
| 27 | Petar Sukačev | Tiền vệ | Serbia |
| 28 | Novak Gojkov | Tiền vệ | Serbia |
| 30 | Andrej Pivaš | Tiền vệ | Serbia |
| 33 | Vuk Boškan | Tiền đạo | Serbia |
| 34 | Slobodan Medojević | Tiền vệ | Serbia |
| 35 | Ifet Đakovac | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 66 | Mateja Gašić | Hậu vệ | Serbia |
| 71 | Bogdan Bogdanović | Thủ môn | Serbia |
| 77 | Lazar Ranđelović | Tiền vệ | Serbia |
| 99 | Nardin Mulahusejnović | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |