Botev Vratsa
Bulgaria
Thứ hạng hiện tại Bảng A PFG
Botev Vratsa đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 9 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Botev Vratsa qua những vòng vừa qua
Gần đây Botev Vratsa thua FK Spartak Varna 0-1 trên sân nhà và thua Slavia Sofia 1-2. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 4.
Thành tích mùa 26/27 của Botev Vratsa
Botev Vratsa mới có 9 điểm sau 11 vòng tại VĐQG Bulgaria. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 6 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Botev Vratsa
Trên bảng xếp hạng, Botev Vratsa nằm giữa Slavia Sofia và Lokomotiv Sofia. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng. Cách biệt với Levski Sofia là 19 điểm.
Giới thiệu Botev Vratsa
Botev Vratsa góp mặt tại VĐQG Bulgaria mùa 26/27. Hristo Botev Stadium có 25.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1948. Đây là một đại diện của bóng đá Bulgaria.
Khác biệt sân bãi của Botev Vratsa
Thành tích hai sân của Botev Vratsa là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,2 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,4 bàn khi chơi ở nhà.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Botev Vratsa?
Botev Vratsa đang trông nhiều vào Filip Gigov, người đã ghi 2 bàn. Chân sút này đã đá 4 trận với 74 phút trên sân.
Hàng công và hàng thủ Botev Vratsa
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Botev Vratsa mùa 26/27. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,4 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Đội đang có hiệu số −11.
Đối thủ kế tiếp của Botev Vratsa
Ngày 24/10/2026, Botev Vratsa làm khách của Lokomotiv Sofia trên sân Lokomotiv Stadium, bóng lăn lúc 20h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Lokomotiv Sofia có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Lokomotiv Sofia bước vào trận khi đứng thứ 10 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Miroslav Tsonev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 3 | Sainey Sanyang | Hậu vệ | Gambia |
| 4 | Ivan Goranov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 6 | Abdullah Kichukov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 7 | Radoslav Tsonev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 8 | Antoan Stoyanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 9 | Daniel Genov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 10 | José Gallegos | Tiền vệ | Mỹ |
| 11 | Martin Achkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 12 | Iliya Yurukov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 17 | Samuil Mechev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 21 | Martin Dimitrov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 23 | Luboslav Stoyanov | Thủ môn | Bulgaria |
| 24 | Martin Smolenski | Tiền vệ | Bulgaria |
| 25 | Aleksandar Buchkov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 36 | Milen Stoev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 55 | Đorđe Jovičić | Hậu vệ | Serbia |
| 71 | David Tchétchao | Tiền đạo | Benin |
| 79 | Martin Petkov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 81 | Kassim Hadji | Tiền vệ | Comoros |
| 88 | Lazar Boyanov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 90 | Filip Gigov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 94 | Marin Orlinov | Thủ môn | Bulgaria |
| 97 | Vladislav Naydenov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 98 | Lyubomir Vasilev | Thủ môn | Bulgaria |
| 99 | Preslav Borukov | Tiền đạo | Bulgaria |