Arda Kardzhali
Bulgaria
Thứ hạng VĐQG Bulgaria
Arda Kardzhali đang xếp thứ 6 trên tổng 14 đội tại VĐQG Bulgaria, với 17 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Arda Kardzhali qua những vòng vừa qua
Gần đây Arda Kardzhali thua Ludogorets 0-5 trên sân khách và thua Lokomotiv Plovdiv 0-2. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Arda Kardzhali xếp hạng ra sao?
Arda Kardzhali mới có 17 điểm sau 11 vòng tại VĐQG Bulgaria. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Thành tích mùa 26/27 là 5 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Khoảng cách của Arda Kardzhali với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Arda Kardzhali tới Levski Sofia ở ngôi đầu là 11 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước FK Spartak Varna. Botev Plovdiv đang hơn đội 2 điểm.
Arda Kardzhali ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Arda Kardzhali đứng thứ 6 tại VĐQG Bulgaria với 1,4 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,3 bàn mỗi trận so với kỳ vọng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Arda Kardzhali
Arda Kardzhali ghi 9 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Arda Kardzhali
Arda Kardzhali là đội bóng Bulgaria, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Bulgaria. Arena Arda có 11.114 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Arda.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Arda Kardzhali?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Arda Kardzhali là Stanislav Ivanov với 2 pha lập công. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 7 trận với 556 phút trên sân.
Đối thủ kế tiếp của Arda Kardzhali
Lịch thi đấu đưa Arda Kardzhali về sân nhà tiếp Levski Sofia trên sân Arena Arda lúc 22h00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Levski Sofia bước vào trận khi đứng đầu với 28 điểm. Levski Sofia có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nabil Makni | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Daniel Chaushev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 1 | Anatoli Gospodinov | Thủ môn | Bulgaria |
| 4 | Idowu David Akintola | Tiền vệ | Nigeria |
| 5 | Viktor Lyubenov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 6 | Viktor Popov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 8 | Dominik Yankov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 9 | Georgi Nikolov | Tiền đạo | Bulgaria |
| 10 | Svetoslav Kovachev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 11 | Atanas Kabov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 16 | Preslav Bachev | Tiền đạo | Bulgaria |
| 18 | Simeon Vasilev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 20 | Serkan Yusein | Tiền vệ | Bulgaria |
| 20 | Derick | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | Vyacheslav Velev | Hậu vệ | Ukraine |
| 22 | Yanko Georgiev | Thủ môn | Bulgaria |
| 24 | Martin Paskalev | Hậu vệ | Bulgaria |
| 26 | Burak Akandzha | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Dimitar Velkovski | Hậu vệ | Bulgaria |
| 39 | Antonio Vutov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 44 | Adama Ardile Traoré | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 80 | Lachezar Kotev | Tiền vệ | Bulgaria |
| 91 | Stanislav Ivanov | Tiền vệ | Bulgaria |
| 92 | Mesut Yusuf | Thủ môn | Bulgaria |
| 99 | Birsent Karagaren | Tiền vệ | Bulgaria |