
Atanas Kabov
Tiền đạo cánh phải ·
Arda Kardzhali
Atanas Kabov đang khoác áo đội nào?
Hợp đồng của Atanas Kabov với Arda Kardzhali được ghi nhận đến 30/06/2028. Anh cập bến Arda Kardzhali từ 09/09/2025. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 385 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Arda Kardzhali
- Giải đấu
- VĐQG Bulgaria
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 09/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Atanas Kabov
Thống kê mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria của Atanas Kabov: 5 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng. Trung bình anh thi đấu 17 phút mỗi trận ở mùa này.
- 5 Trận
- 86 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
Tiểu sử và thông tin cá nhân Atanas Kabov
Atanas Kabov mang áo số 11 của Arda Kardzhali và chơi ở vị trí tiền đạo. Hồ sơ ghi Atanas Kabov chào đời ngày 01/01/1999, tức 27 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 170 cm.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 1/1/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Bulgaria
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- Arda Kardzhali
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Atanas Kabov
Trong 4 trận ra sân gần nhất, Atanas Kabov thi đấu tổng cộng 65 phút. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 16 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 12-10 | Ludogorets | 5–0 | 27 | 0/0 |
| 19-09 | Cherno More Varna | 1–1 | 12 | 0/0 |
| 12-09 | CSKA Sofia | 4–1 | 23 | 0/0 |
| 31-08 | Botev Vratsa | 2–0 | Không vào sân | — |
| 24-08 | Lokomotiv Plovdiv | 0–1 | 3 | 0/0 |
Hành trình sự nghiệp của Atanas Kabov
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Atanas Kabov là 15/16 tại Levski Sofia. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 7 bàn và 160 trận có tên trong danh sách thi đấu. 32% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FK Hebar Pazardzhik.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Levski Sofia | 15/16 | VĐQG Bulgaria | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Levski Sofia | 16/17 | VĐQG Bulgaria | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Levski Sofia | 18/19 | VĐQG Bulgaria | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Vitosha Bistritsa | 19/20 | VĐQG Bulgaria | 24 | 0 | 0 | 0 | — |
| Levski Sofia | 20/21 | VĐQG Bulgaria | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Slavia Sofia | 20/21 | VĐQG Bulgaria | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Septemvri Sofia | 20/21 | VĐQG Bulgaria | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Septemvri Sofia | 22/23 | VĐQG Bulgaria | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Levski Sofia | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arda Kardzhali | 25/26 | VĐQG Bulgaria | 27 | 582 | 1 | 1 | 6,84 |
| FK Hebar Pazardzhik | 24/25 | VĐQG Bulgaria | 17 | 1220 | 3 | 1 | 7,10 |
| FK Hebar Pazardzhik | 23/24 | VĐQG Bulgaria | 34 | 1956 | 3 | 1 | 6,87 |
| Arda Kardzhali | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arda Kardzhali | 26/27 | VĐQG Bulgaria | 9 | 59 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Atanas Kabov qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Atanas Kabov thuộc biên chế Arda Kardzhali, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 5 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Arda Kardzhali, nơi anh đến ngày 09/09/2025 từ No team. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria, anh ra sân 5 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 bàn cùng 1 kiến tạo sau 36 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Arda Kardzhali. Hồ sơ hiện tại ở Arda Kardzhali ghi anh khoác áo số 11 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Levski Sofia tại VĐQG Bulgaria ở mùa 15/16, năm anh tròn 16 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 26/07/2016, lúc anh chuyển từ Levski Sofia U19 sang Levski Sofia, năm anh bước sang tuổi 17. Ở Levski Sofia, dữ liệu ghi cho anh 14 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 15/16 đến 20/21. FK Hebar Pazardzhik đón anh ngày 14/07/2023 từ FK Septemvri Sofia với phí 30 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 51 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn và 2 kiến tạo trên mọi giải. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 7 bàn và 3 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 160 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 23/24 tại VĐQG Bulgaria trong màu áo FK Hebar Pazardzhik, khi anh có 3 bàn cùng 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 24.
Atanas Kabov từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Atanas Kabov là từ Levski Sofia U19 sang Levski Sofia ngày 26/07/2016, phí không được công bố. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 385 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/7/2016 | Levski Sofia U19 | Levski Sofia | Không công bố |
| 1/8/2017 | Levski Sofia | Botev Vratsa | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Botev Vratsa | Levski Sofia | Trở lại sau cho mượn |
| 10/1/2019 | Levski Sofia | Tsarsko Selo Sofia | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Tsarsko Selo Sofia | Levski Sofia | Trở lại sau cho mượn |
| 6/8/2019 | Levski Sofia | FC Vitosha Bistritsa | Cho mượn |
| 30/6/2020 | FC Vitosha Bistritsa | Levski Sofia | Trở lại sau cho mượn |
| 8/9/2020 | Levski Sofia | Slavia Sofia | Tự do |
| 28/1/2021 | Slavia Sofia | FK Septemvri Sofia | Tự do |
| 14/7/2023 | FK Septemvri Sofia | FK Hebar Pazardzhik | 30 nghìn EUR |
| 10/2/2025 | FK Hebar Pazardzhik | Sakaryaspor | 100 nghìn EUR |
| 30/8/2025 | Sakaryaspor | No team | Không công bố |
| 9/9/2025 | No team | Arda Kardzhali | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Atanas Kabov
- Atanas Kabov hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Atanas Kabov đang thuộc biên chế Arda Kardzhali, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Atanas Kabov bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Atanas Kabov 27 tuổi (sinh ngày 01/01/1999), cao 170 cm.
- Atanas Kabov có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Atanas Kabov ra sân 5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Bulgaria và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria · Lịch thi đấu Arda Kardzhali
Cập nhật lần cuối: 03:39 · 13/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.