Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy — BXH, thứ hạng, điểm số
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy gồm 16 đội sau 22 vòng. Bodø/Glimt và Viking FK cùng có 53 điểm sau 22 trận, Bodø/Glimt tạm đứng trên nhờ chỉ số phụ. Bodø/Glimt vừa ghi nhiều nhất (56 bàn) vừa thủng lưới ít nhất (20 bàn). VĐQG Na Uy nổ 3,2 bàn mỗi trận sau 22 vòng, thuộc nhóm giải nhiều bàn. Đội đầu bảng Bodø/Glimt thắng 4 trong 5 trận gần nhất (WLWWW, trận mới nhất ở bên trái). IK Start xếp cuối với 16 điểm sau 22 trận. Aalesunds FK hòa 9 trận, nhiều nhất VĐQG Na Uy. Cả giải có 16 đội với 30 vòng đấu, chạy theo năm dương lịch để tránh mùa đông giá buốt; mùa 2026 bắt đầu giữa tháng 3 và dừng vào đầu tháng 12. Kế tiếp, HamKam (hạng 11) tiếp Bodø/Glimt (hạng 1) lúc 19h00 ngày 17/10.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Na Uy
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 3 – Tháng 11/12 (theo năm dương lịch)
- Số đội
- 16
- Đang dẫn đầu
- Bodø/Glimt
Bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Na Uy
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 22 | 17 | 2 | 3 | +36 | 53 | WLWWW |
| 2 | | 22 | 17 | 2 | 3 | +36 | 53 | WWWDW |
| 3 | | 22 | 11 | 6 | 5 | +11 | 39 | DWLLD |
| 4 | | 22 | 11 | 4 | 7 | +12 | 37 | DLWWW |
| 5 | | 22 | 10 | 4 | 8 | +9 | 34 | DWWWL |
| 6 | | 22 | 10 | 3 | 9 | -1 | 33 | DLWWL |
| 7 | | 22 | 9 | 2 | 11 | +5 | 29 | LWLLD |
| 8 | | 22 | 8 | 5 | 9 | -7 | 29 | DDDLW |
| 9 | | 22 | 7 | 7 | 8 | -3 | 28 | WLDDD |
| 10 | | 22 | 8 | 4 | 10 | -9 | 28 | WWWLL |
| 11 | | 22 | 7 | 5 | 10 | -13 | 26 | WLLLD |
| 12 | | 22 | 6 | 6 | 10 | -6 | 24 | DWLDD |
| 13 | | 22 | 6 | 5 | 11 | -10 | 23 | LDLDL |
| 14 | | 22 | 4 | 9 | 9 | -15 | 21 | LWLWL |
| 15 | | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | LLLWD |
| 16 | | 22 | 4 | 4 | 14 | -24 | 16 | LLWLW |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới VĐQG Na Uy
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Amin Chiakha | Rosenborg BK | 14 | 22 |
| 2 | Andreas Helmersen | Bodø/Glimt | 12 | 20 |
| 3 | Peter Christiansen | Viking FK | 12 | 21 |
| 4 | Leander Alvheim | Kristiansund BK | 11 | 21 |
| 5 | Heine Asen Larsen | Tromsø IL | 10 | 22 |
| 6 | Eirik Hestad | Molde FK | 8 | 16 |
| 7 | Emil Breivik | Molde FK | 8 | 22 |
| 8 | Lucas Haren | Vålerenga IF | 8 | 21 |
| 9 | Mathias Christensen | Aalesunds FK | 8 | 21 |
| 10 | Simen Kvia-Egeskog | Viking FK | 8 | 22 |
Dẫn đầu kiến tạo VĐQG Na Uy
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Zlatko Tripić | Viking FK | 19 | 21 |
| 2 | Emil Breivik | Molde FK | 8 | 22 |
| 3 | Ole Selnaes | Rosenborg BK | 8 | 20 |
| 4 | Ruben Jenssen | Tromsø IL | 8 | 21 |
| 5 | Ole Didrik Blomberg | Bodø/Glimt | 7 | 22 |
| 6 | Henrik Bjørdal | Vålerenga IF | 6 | 16 |
| 7 | Patrick Metcalfe | HamKam | 6 | 20 |
| 8 | Peter Christiansen | Viking FK | 6 | 21 |
| 9 | Emil Konradsen Ceide | Rosenborg BK | 5 | 22 |
| 10 | Felix Vá | Lillestrøm SK | 5 | 22 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 17/10
VĐQG Na Uy
CN, 18/10
VĐQG Na Uy
Cập nhật lần cuối: 06:42 · 17/10/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy: hỏi nhanh về đại chiến Viking FK - Fredrikstad FK
Khi nào Viking FK gặp Fredrikstad FK?
Lúc 23h00 ngày 17/10; Viking FK đang xếp thứ 2, Fredrikstad FK thứ 8 ở VĐQG Na Uy.
Phong độ SK Brann tệ tới đâu?
SK Brann thua 3/5 trận gần nhất (LWLLD, trận mới nhất ở bên trái).
Vì sao Bodø/Glimt xếp trên Viking FK dù bằng điểm?
Hai đội cùng có 53 điểm sau 22 trận; Bodø/Glimt đứng trên theo chỉ số phụ của VĐQG Na Uy, hiệu số hiện là +36.