Tromsø IL
Na Uy
Thứ hạng VĐQG Na Uy
Tromsø IL đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội tại VĐQG Na Uy, với 39 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 6
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Tromsø IL
Vị trí thứ 3 hiện đặt Tromsø IL vào vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận. Thành tích mùa 2026 là 11 thắng, 6 hoà và 5 thua.
Khoảng cách của Tromsø IL với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Tromsø IL nằm giữa Viking FK và Molde FK. Cách biệt với Bodø/Glimt là 14 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là vòng loại Cúp C3 Châu Âu.
Số bàn thắng và bàn thua của Tromsø IL
Số bàn thua của Tromsø IL dừng ở 30 sau 22 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 4.
Tromsø IL qua những vòng vừa qua
Gần đây Tromsø IL hoà Fredrikstad FK 1-1 trên sân khách và thắng HamKam 3-2. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Tromsø IL
Tromsø IL ghi 21 bàn ở sân nhà và 20 bàn ở sân khách.
Chân sút chủ lực của Tromsø IL
Heine Asen Larsen là người ghi nhiều bàn nhất cho Tromsø IL mùa 2026 với 10 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 4 đường kiến tạo. Chân sút này đã đá 22 trận với 1.623 phút trên sân.
Giới thiệu Tromsø IL
Tromsø IL góp mặt tại VĐQG Na Uy mùa 2026. Đội bóng này đến từ Na Uy. Người hâm mộ quen gọi đội là Tromsø.
Tromsø IL đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 19/10/2026, Tromsø IL tiếp KFUM Oslo trên sân Romssa Arena, bóng lăn lúc 00h15 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của KFUM Oslo là 3 thắng, 2 thua. KFUM Oslo bước vào trận khi đứng thứ 11 với 25 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Øystein Robinsønn Norheim | Thủ môn | Na Uy |
| - | Oystein Norheim | Thủ môn | Na Uy |
| 1 | Jakob Haugaard | Thủ môn | Đan Mạch |
| 3 | Mathias Tonnessen | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Vetle Skjaervik | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | David Edvardsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Lars Olden Larsen | Tiền đạo | Na Uy |
| 8 | Jesper Andreas Grundt | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Daniel Braut | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Troy Nyhammer | Tiền vệ | Na Uy |
| 11 | Ruben Jenssen | Tiền vệ | Na Uy |
| 12 | Ole Lauvli | Thủ môn | Na Uy |
| 14 | Sigurd Prestmo | Tiền vệ | Na Uy |
| 15 | Vegard Erlien | Tiền đạo | Na Uy |
| 16 | Benjamin Myrvold | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | Isak Dahlqvist | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Nikolay Jakobsen Hristov | Tiền đạo | Na Uy |
| 19 | Aleksander Lilletun Elvebu | Tiền vệ | Na Uy |
| 21 | Leon Hien | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Heine Asen Larsen | Tiền đạo | Na Uy |
| 24 | Vince Osuji | Hậu vệ | Nigeria |
| 25 | Casper Öyvann | Hậu vệ | Na Uy |
| 27 | Mads Mikkelsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 29 | Alexander Warneryd | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 30 | Isak Vadebu | Hậu vệ | Na Uy |
| 33 | Musa Jatta | Hậu vệ | Gambia |
| 37 | Sander Innvær | Tiền vệ | Na Uy |
| 40 | Elias Molund | Hậu vệ | Na Uy |
| 70 | Morten Bjørlo | Tiền vệ | Na Uy |