Molde FK
Na Uy
Thứ hạng VĐQG Na Uy
Molde FK đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội tại VĐQG Na Uy, với 37 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 4
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 46
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Molde FK xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 4 hiện đặt Molde FK vào vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 4 hoà và 7 thua.
Molde FK hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Molde FK tới Bodø/Glimt ở ngôi đầu là 16 điểm. Tromsø IL đang hơn đội 2 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Rosenborg BK.
Hàng công và hàng thủ Molde FK
Trung bình mỗi trận Molde FK ghi 2,1 bàn và nhận 1,5 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +12. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Molde FK thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Molde FK hoà Lillestrøm SK 2-2 trên sân khách và thắng Kristiansund BK 3-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Molde FK
Thành tích hai sân của Molde FK là 7 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 24 bàn và nhận 13 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 21 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Molde FK mùa 2026
8 bàn của Eirik Hestad đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Molde FK. Chân sút này đã đá 16 trận với 1.161 phút trên sân. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Hồ sơ đội bóng Molde FK
Molde FK là một đội bóng Na Uy. Người hâm mộ quen gọi đội là Molde.
Lịch thi đấu sắp tới của Molde FK
IK Start là đối thủ kế tiếp của Molde FK tại VĐQG Na Uy, trận sân nhà bắt đầu lúc 22h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Aker Stadion. IK Start hiện đứng thứ 16 với 16 điểm. IK Start có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Oliver Petersen | Thủ môn | Na Uy |
| 1 | Mads Juhl Kikkenborg | Thủ môn | Đan Mạch |
| 4 | Sivert Sira Hansen | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | Eirik Hestad | Tiền vệ | Na Uy |
| 6 | Niklas Odegard | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Mathias Løvik | Hậu vệ | Na Uy |
| 9 | Jalal Abdullai | Tiền đạo | Ghana |
| 10 | Emil Breivik | Tiền vệ | Na Uy |
| 11 | Caleb Zady Sery | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 12 | Peder Hoel Lervik | Thủ môn | Na Uy |
| 15 | Vebjørn Hoff | Tiền vệ | Na Uy |
| 16 | Sander Hestetun Kilen | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | Mats Møller Dæhli | Tiền vệ | Na Uy |
| 18 | Halldor Stenevik | Hậu vệ | Na Uy |
| 19 | Eirik Haugan | Hậu vệ | Na Uy |
| 20 | Kristian Lonebu | Tiền đạo | Na Uy |
| 21 | Oskar Spiten-Nysæter | Tiền vệ | Na Uy |
| 22 | Albert Posiadała | Thủ môn | Ba Lan |
| 23 | Sondre Milian Granaas | Tiền vệ | Na Uy |
| 24 | Trent Kone Doherty | Tiền đạo | Ireland |
| 25 | Martin Linnes | Hậu vệ | Na Uy |
| 26 | Samukelo Kabini | Hậu vệ | Nam Phi |
| 27 | Fredrik Kristensen Dahl | Hậu vệ | Na Uy |
| 28 | Viktor Bender | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 29 | Seydina Mohamed Diop | Tiền vệ | Senegal |
| 30 | Daniel Daga | Tiền vệ | Nigeria |
| 32 | Mads Eikrem Myklebust | Thủ môn | Na Uy |
| 33 | Birk Risa | Hậu vệ | Na Uy |
| 39 | Isak Reset-Kalland | Thủ môn | Na Uy |
| 43 | Jonathan Heggem Fugelsnes | Tiền đạo | Na Uy |
| 44 | Igor Fabian Gosik | Tiền đạo | Na Uy |
| 45 | Noah Ljøen Bye | Hậu vệ | Na Uy |
| 49 | Daniel Nakken | Hậu vệ | Na Uy |
| 52 | Daniel Bayam Sylte | Hậu vệ | Na Uy |
| 55 | Ulrik Skrede | Hậu vệ | Na Uy |
| 56 | Faveur Ndayizeye | Hậu vệ | Na Uy |