HamKam
Na Uy
Thứ hạng VĐQG Na Uy
HamKam đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội tại VĐQG Na Uy, với 26 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 5
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu HamKam
HamKam góp mặt tại VĐQG Na Uy mùa 2026. Đội bóng này đến từ Na Uy.
HamKam trên bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
Sau 22 vòng tại VĐQG Na Uy, HamKam có 26 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Thành tích mùa 2026 là 7 thắng, 5 hoà và 10 thua.
HamKam thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của HamKam: thắng IK Start 4-2, hoà Vålerenga IF 1-1 và thua Tromsø IL 2-3. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 15 bàn.
HamKam trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho HamKam 5 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 19 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 27 bàn.
HamKam đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, HamKam nằm giữa Sarpsborg 08 và KFUM Oslo. Cách biệt với Bodø/Glimt là 27 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của HamKam
Trên hàng công HamKam, Henrik Udahl là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Chân sút này đã đá 20 trận với 1.328 phút trên sân.
Hàng công và hàng thủ HamKam
Lưới đối phương rung lên 33 lần trước HamKam mùa 2026. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận.
Trận kế tiếp của HamKam
Trận kế tiếp tại VĐQG Na Uy, HamKam tiếp Bodø/Glimt trên sân Briskeby lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Bodø/Glimt hiện đứng đầu với 53 điểm. Bodø/Glimt có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mamadou Diop | Tiền đạo | Senegal |
| 2 | Martin Gjone | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | Ethan Amundsen-Day | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Halvor Rodolen Opsahl | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | Aleksander Andresen | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | William Osnes-Ringen | Tiền vệ | Na Uy |
| 7 | Viðar Ari Jónsson | Hậu vệ | Iceland |
| 8 | Markus Johnsgard | Tiền vệ | Na Uy |
| 10 | Loris Mettler | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Mohamed Ofkir | Tiền đạo | Na Uy |
| 12 | Marcus Sandberg | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 13 | Sander Østraat | Thủ môn | Na Uy |
| 14 | Luc Mares | Tiền vệ | Hà Lan |
| 16 | Anders Trondsen | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | Aksel Baran Potur | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Duarte Moreira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 19 | Henrik Udahl | Tiền đạo | Na Uy |
| 22 | Snorre Strand Nilsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 23 | Fredrik Sjolstad | Hậu vệ | Na Uy |
| 24 | Danilo Al-Saed | Tiền đạo | Iraq |
| 25 | David De Ornelas de Conno | Tiền đạo | Na Uy |
| 26 | Patrick Metcalfe | Tiền vệ | Canada |
| 27 | João Barros | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 27 | Ola Nikolai Rye | Hậu vệ | Na Uy |
| 28 | David Benjamin | Tiền đạo | Nigeria |
| 29 | Blerton Isufi | Tiền vệ | Kosovo |
| 29 | Olav Dobloug Mengshoel | Tiền đạo | Na Uy |
| 32 | Markus Østerud | Tiền đạo | Na Uy |
| 33 | Simon Elias Rusen | Thủ môn | Na Uy |