KFUM Oslo
Na Uy
Thứ hạng VĐQG Na Uy
KFUM Oslo đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội tại VĐQG Na Uy, với 25 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 4
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
KFUM Oslo qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, KFUM Oslo thắng Hønefoss 2-0 và thắng Sarpsborg 08 3-1. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
KFUM Oslo đứng thứ mấy tại VĐQG Na Uy?
KFUM Oslo đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 11. Cụ thể là 7 thắng, 4 hoà và 10 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm.
KFUM Oslo ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ KFUM Oslo đứng thứ 11 tại VĐQG Na Uy, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 11.
Khác biệt sân bãi của KFUM Oslo
Thành tích hai sân của KFUM Oslo là 5 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 13 bàn. Sân khách đội ghi 12 bàn và nhận 22 bàn.
Khoảng cách của KFUM Oslo với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, KFUM Oslo nằm giữa HamKam và Sandefjord Fotball. Cách biệt với Bodø/Glimt là 28 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho KFUM Oslo?
Trên hàng công KFUM Oslo, Bilal Njie là cái tên nổ súng nhiều nhất với 5 bàn. Anh ra sân 15 trận mùa 2026, tổng cộng 1.037 phút. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo.
Hồ sơ đội bóng KFUM Oslo
KFUM Oslo góp mặt tại VĐQG Na Uy mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Na Uy.
Đối thủ kế tiếp của KFUM Oslo
Trận kế tiếp tại VĐQG Na Uy, KFUM Oslo tiếp Vålerenga IF trên sân KFUM Arena lúc 00h00 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam). Vålerenga IF bước vào trận khi đứng thứ 13 với 23 điểm. Trong năm trận gần nhất, Vålerenga IF có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Emil Odegaard | Thủ môn | Na Uy |
| 2 | Daniel Schneider | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | Ayoub Aleesami | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | Fredrik Tobias Berglie | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | Jacob Blixt Flaten | Hậu vệ | Na Uy |
| 7 | Robin Rasch | Tiền vệ | Na Uy |
| 8 | Brage Tobiassen | Tiền vệ | Na Uy |
| 9 | Martin Tangen Vinjor | Tiền vệ | Na Uy |
| 10 | Bilal Njie | Tiền đạo | Somalia |
| 11 | Ola Visted | Tiền vệ | Na Uy |
| 13 | Brage Skaret | Hậu vệ | Na Uy |
| 14 | Hakon Helland Hoseth | Tiền vệ | Na Uy |
| 16 | Jonas Lange Hjorth | Tiền vệ | Na Uy |
| 17 | Julian Bakkeli Gonstad | Tiền đạo | Na Uy |
| 18 | Rasmus Eggen Vinge | Tiền đạo | Na Uy |
| 19 | Eirik Franke Saunes | Hậu vệ | Na Uy |
| 19 | Promise Meliga | Tiền đạo | Nigeria |
| 20 | Mostafa Najafzadeh | Tiền đạo | Na Uy |
| 21 | Sander Hansen Sjøkvist | Hậu vệ | Na Uy |
| 22 | Bjorn Martin Kristensen | Tiền đạo | Philippines |
| 23 | Magnus Wolff Eikrem | Tiền đạo | Na Uy |
| 24 | Håkon Røsten | Hậu vệ | Na Uy |
| 25 | Havar Jensen | Thủ môn | Na Uy |
| 27 | Tore Andre Soras | Tiền vệ | Na Uy |
| 28 | Magnus Grødem | Tiền đạo | Na Uy |
| 29 | Isaiah Zion Kabi Skovsgaard | Tiền đạo | Na Uy |
| 30 | Marko Vuckovic | Tiền vệ | Na Uy |
| 31 | Darian Mink | Thủ môn | Na Uy |
| 33 | Amin Nouri | Hậu vệ | Na Uy |
| 42 | David Hickson Gyedu | Tiền đạo | Na Uy |