FC Barcelona thắng Valencia 5-0 ở La Liga (Vòng 4), đá lúc 21:15 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam), tại Mestalla.
Dự đoán nhanh
-
Valencia 10% - Hòa 16%
-
FC Barcelona 74%
Tỷ số hay gặp nhất1-1
Xác suất cửa nghiêng74%
Xác suất gộp mọi tỷ số của kết cục đó; tỷ số hay gặp nhất chỉ là một tỷ số đơn lẻ.
Xem chi tiết dự đoán →Kèo chính
| Mốc | Chủ | Khách | |
|---|---|---|---|
| Kèo chấp | +1.5/2 | 0.87 | 0.96 |
| Tài xỉu | 3.5 | T0.96 | X0.84 |
1 9.55 X 6.00 2 1.27
Xem chi tiết kèo → Thống kê nổi bật
27% Kiểm soát bóng 73%
3 Dứt điểm 25
1 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 3
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 — Dự Champions League (vòng league phase) | | 9 | 9 | 0 | 0 | +30 | 27 |
| 19 — Xuống hạng | | 9 | 1 | 3 | 5 | -9 | 6 |
- Dự Champions League (vòng league phase)
- Xuống hạng
Chơi hay nhất
- 9,0 Lamine Yamal FC Barcelona
- 8,8 Fermín López FC Barcelona
- 8,2 Pedri FC Barcelona
Dự đoán siêu máy tính Xác suất cửa nghiêng 74%
Valencia 10% Hòa 16% 74% FC Barcelona
xG dự kiến 1.17 - 1.81
Tỷ số hay gặp nhất 1-1
Tài 2.5 69%
Cả 2 ghi bàn 56%
Tài 1.586%
Tài 3.544%
Phạt góc tài 8.565%
Phạt góc tài 9.553%
Phạt góc tài 10.542%
Xác suất gộp mọi tỷ số của kết cục đó; tỷ số hay gặp nhất chỉ là một tỷ số đơn lẻ.
Kết luận mô hình: Cửa nghiêng: FC Barcelona (74%)
Mô hình thống kê (dc-blend-v1) tính từ phong độ, xG và đối đầu.
Chi tiết kèo
Kèo 1X2
| Nguồn | Chủ | Hòa | Khách |
|---|---|---|---|
| Nguồn 1 | 10.00 (kèo tăng) | 5.50 (kèo tăng) | 1.27 (kèo giảm) |
| Nguồn 2 | 10.60 (kèo tăng) | 6.55 (kèo tăng) | 1.30 (kèo giảm) |
| Nguồn 3 | 9.50 (kèo tăng) | 6.00 (kèo tăng) | 1.28 (kèo giảm) |
| Nguồn 4 | 10.50 (kèo tăng) | 6.00 (kèo tăng) | 1.25 (kèo giảm) |
| Nguồn 6 | 10.50 (kèo tăng) | 6.50 (kèo tăng) | 1.25 (kèo giảm) |
| Nguồn 7 | 9.00 (kèo tăng) | 6.00 (kèo tăng) | 1.30 (kèo giảm) |
| Nguồn 8 | 8.63 | 5.75 | 1.29 |
| Nguồn 9 | 10.00 (kèo tăng) | 6.25 (kèo giảm) | 1.25 (kèo giảm) |
| Nguồn 10 | 9.00 (kèo tăng) | 5.75 (kèo tăng) | 1.30 (kèo giảm) |
| Nguồn 11 | 9.00 (kèo tăng) | 6.40 (kèo tăng) | 1.30 (kèo tăng) |
| Nguồn 12 | 9.50 | 6.50 | 1.27 |
| Nguồn 13 | 8.50 (kèo tăng) | 5.75 (kèo tăng) | 1.30 (kèo tăng) |
| Nguồn 14 | 9.60 (kèo tăng) | 6.00 (kèo tăng) | 1.28 (kèo giảm) |
| Nguồn 15 | 9.80 | 6.50 | 1.17 |
| Nguồn 17 | 9.94 (kèo tăng) | 6.66 (kèo tăng) | 1.26 (kèo giảm) |
| Nguồn 18 | 7.24 (kèo tăng) | 5.22 (kèo tăng) | 1.26 (kèo giảm) |
| Nguồn 19 | 10.00 (kèo tăng) | 6.25 (kèo tăng) | 1.26 (kèo giảm) |
| Nguồn 20 | 8.50 (kèo giảm) | 5.80 (kèo tăng) | 1.29 (kèo giảm) |
| Đồng thuận | 9.55 | 6.00 | 1.27 |
Thống kê trận đấu
0.67 4.05 xG (bàn kỳ vọng)
27% 73% Kiểm soát bóng
3 25 Dứt điểm
2 10 Sút trúng đích
2 7 Cơ hội ngon
1 4 Phạt góc
7 6 Phạm lỗi
2 4 Việt vị
1 3 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
14 J. L. Gayà -
5 C. Tárrega -
10 H. Elliott -
36 I. Córdoba -
39 R. Sato -
9 H. Duro -
25 K. v. Oevelen -
31 R. Gamón -
38 J. Durá -
33 A. Mayol -
37 A. Blázquez -
19 D. Raba
Dự bị
-
23 J. Koundé -
15 A. Christensen -
22 M. Bernal -
14 K. Adeyemi -
20 D. Olmo -
9 G. Jesus -
13 W. Szczęsny -
25 D. Livaković -
2 J. Cancelo -
3 A. Balde -
6 Gavi -
29 H. Abdelkarim
Chơi hay nhất
9,0 Lamine Yamal FC Barcelona
2 bàn · 6 đường chuyền tạo cơ hội · 4 cú sút trúng đích
8,8 Fermín López FC Barcelona
1 bàn · 2 kiến tạo · 4 đường chuyền tạo cơ hội
8,2 Pedri FC Barcelona
1 bàn · 1 cú sút trúng đích · 2 lần tắc bóng
Valencia
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Stole Dimitrievski TM | 90' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 12/38 | 0 | 0 | 5 |
| 22 Arnau Martínez HV | 90' | 6,0 | 0 | 0 | 0/0 | 18/21 | 0 | 2 | 0 |
| 4 Mouctar Diakhaby C HV | 62' | 6,0 | 0 | 0 | 0/0 | 10/16 | 0 | 0 | 0 |
| 21 Jesús Vázquez HV | 54' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 9/10 | 0 | 2 | 0 |
| 18 Pepelu HV | 54' | 6,1 | 0 | 0 | 0/0 | 16/19 | 0 | 1 | 0 |
| 24 Pablo Maffeo HV | 54' | 5,6 | 0 | 0 | 0/0 | 2/5 | 0 | 0 | 0 |
| 14 José Luis Gayà HV DB | 36' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 12/15 | 0 | 4 | 0 |
| 5 César Tárrega HV DB | 36' | 6,0 | 0 | 0 | 0/0 | 5/7 | 0 | 0 | 0 |
| 36 Iker Cordoba HV DB | 28' | 5,7 | 0 | 0 | 0/0 | 14/17 | 0 | 0 | 0 |
| 15 Aliou Dieng TV | 90' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 19/20 | 0 | 3 | 0 |
| 23 Filip Ugrinić TV | 90' | 6,0 | 0 | 0 | 0/0 | 28/34 | 1 | 0 | 0 |
| 27 David Otorbi TV | 76' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 11/16 | 0 | 1 | 0 |
| 8 Javier Guerra TV | 62' | 6,1 | 0 | 0 | 0/0 | 6/10 | 0 | 1 | 0 |
| 10 Harvey Elliott TV DB | 36' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 18/23 | 0 | 2 | 0 |
| 39 Ryunosuke Sato TV DB | 28' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 6/10 | 0 | 1 | 0 |
| 7 Arnaut Danjuma TĐ | 90' | 7,2 | 0 | 0 | 2/3 | 11/12 | 0 | 0 | 0 |
| 9 Hugo Duro TĐ DB | 14' | 6,5 | 0 | 0 | 0/0 | 6/7 | 0 | 0 | 0 |
FC Barcelona
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Joan García TM | 90' | 7,9 | 0 | 0 | 0/0 | 14/15 | 0 | 0 | 2 |
| 18 Gerard Martín HV | 90' | 7,2 | 0 | 0 | 0/0 | 80/87 | 0 | 1 | 0 |
| 12 Xavi Espart HV | 90' | 7,2 | 0 | 0 | 0/1 | 30/38 | 0 | 6 | 0 |
| 5 Pau Cubarsí HV | 62' | 7,7 | 0 | 0 | 0/0 | 55/56 | 0 | 1 | 0 |
| 23 Jules Koundé HV DB | 61' | 7,4 | 0 | 0 | 0/0 | 75/78 | 1 | 1 | 0 |
| 24 Eric García HV | 29' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 32/34 | 0 | 0 | 0 |
| 15 Andreas Christensen HV DB | 28' | 7,1 | 0 | 0 | 0/0 | 48/48 | 0 | 0 | 0 |
| 8 Pedri TV | 81' | 8,2 | 1 | 0 | 1/2 | 71/74 | 0 | 2 | 0 |
| 7 Fermín López TV | 75' | 8,8 | 1 | 2 | 3/4 | 40/47 | 4 | 0 | 0 |
| 16 Rodri TV | 62' | 7,3 | 0 | 0 | 0/1 | 81/83 | 1 | 1 | 0 |
| 22 Marc Bernal TV DB | 28' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 33/34 | 2 | 0 | 0 |
| 20 Dani Olmo TV DB | 15' | 7,9 | 0 | 2 | 0/2 | 15/16 | 2 | 1 | 0 |
| 10 Lamine Yamal TĐ | 90' | 9,0 | 2 | 0 | 4/8 | 66/79 | 6 | 0 | 0 |
| 11 Raphinha C TĐ | 90' | 7,0 | 1 | 0 | 1/3 | 39/49 | 1 | 0 | 0 |
| 17 Anthony Gordon TĐ | 62' | 6,5 | 0 | 1 | 1/2 | 24/26 | 2 | 1 | 0 |
| 14 Karim Adeyemi TĐ DB | 28' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 11/12 | 0 | 0 | 0 |
| 9 Gabriel Jesus TĐ DB | 9' | 6,6 | 0 | 0 | 0/2 | 11/14 | 1 | 0 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
6'
L. Yamal 0-1 kiến tạo: F. López
8'
L. Yamal Công nhận bàn thắng
22'
F. López 0-2 kiến tạo: A. Gordon
45'+3
P. Cubarsí Phạm lỗi
Hết hiệp 1 · 0-2
47'
Rodri Phạm lỗi
50'
Raphinha 0-3 kiến tạo: F. López
vào: J. L. Gayà, ra: J. Vázquez
54'
vào: H. Elliott, ra: P. Maffeo
54'
vào: C. Tárrega, ra: Pepelu
54'
vào: I. Córdoba, ra: M. Diakhaby
62'
62'
vào: A. Christensen, ra: P. Cubarsí
62'
vào: K. Adeyemi, ra: A. Gordon
65'
F. López Phạm lỗi
79'
Pedri 0-4 kiến tạo: D. Olmo
A. Martínez Phạm lỗi
81'
84'
L. Yamal 0-5 kiến tạo: D. Olmo
84'
Kết thúc trận · 0-5
Lịch sử đối đầu (123 trận)
27 Valencia 32 Hòa 64 FC Barcelona
3.15 Bàn/trận TB
22% Tỷ lệ thắng Valencia
52% Tỷ lệ thắng FC Barcelona
Những lần gặp gần nhất
- 06/09/2026 Valencia 0-5 FC Barcelona
- 24/05/2026 Valencia 3-1 FC Barcelona
- 15/09/2025 FC Barcelona 6-0 Valencia
- 07/02/2025 Valencia 0-5 FC Barcelona
- 27/01/2025 FC Barcelona 7-1 Valencia
- 18/08/2024 Valencia 1-2 FC Barcelona
- 30/04/2024 FC Barcelona 4-2 Valencia
- 17/12/2023 Valencia 1-1 FC Barcelona
+ 2 trận khác