
Lamine Yamal
Tiền đạo cánh phải ·
FC Barcelona
Câu chuyện sự nghiệp Lamine Yamal
Số liệu theo mùa của Lamine Yamal bắt đầu từ mùa 22/23 cùng FC Barcelona, năm anh bước sang tuổi 15. Mùa 22/23 tại La Liga ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2023, khi anh chuyển từ Barcelona U19 sang Barcelona, năm anh bước sang tuổi 16.
Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 30 trận cho Spain, kèm 5 bàn. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 25/26 tại La Liga cùng FC Barcelona, với 16 bàn và 11 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 18. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 23/24 tại La Liga ở FC Barcelona, với 5 bàn. Chặng hiện tại gắn với FC Barcelona, nơi anh đến ngày 01/07/2023 từ Barcelona U19. Ở mùa 26/27 tại La Liga, anh ghi 7 bàn sau 8 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 54 bàn và 51 kiến tạo qua 157 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Barcelona. Trong đội hình FC Barcelona, anh mang áo số 10, có hợp đồng tới 30/06/2031.
Sự nghiệp thi đấu của Lamine Yamal qua các mùa
Lamine Yamal có tên trong danh sách thi đấu của FC Barcelona nhiều nhất, 157 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng FC Barcelona chiếm 100% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Số liệu từng mùa cộng dồn: 54 bàn, 157 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Barcelona | 25/26 | La Liga | 28 | 2268 | 16 | 11 | 7,93 |
| FC Barcelona | 24/25 | La Liga | 35 | 2861 | 9 | 13 | 7,79 |
| FC Barcelona | 23/24 | La Liga | 38 | 2197 | 5 | 5 | 7,34 |
| FC Barcelona | 22/23 | La Liga | 4 | 11 | 0 | 0 | 6,20 |
| FC Barcelona | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 874 | 6 | 4 | 8,07 |
| FC Barcelona | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1101 | 5 | 3 | 7,69 |
| FC Barcelona | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 579 | 0 | 2 | 7,24 |
| Spain | 2026 | World Cup 2026 | 8 | 615 | 1 | 0 | 7,20 |
| FC Barcelona | 2026 | Club Friendlies | 2 | 25 | 1 | 1 | 8,00 |
| Spain | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 152 | 0 | 3 | 8,65 |
| Spain | 24/25 | UEFA Nations League | 7 | 605 | 3 | 1 | 7,89 |
| Spain | 2024 | UEFA Euro 2024 | 7 | 506 | 1 | 4 | 7,36 |
| Spain | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 179 | 0 | 3 | 8,10 |
| Spain | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 108 | 0 | 0 | 7,05 |
| FC Barcelona | 26/27 | La Liga | 7 | 581 | 7 | 4 | 8,36 |
| FC Barcelona | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 105 | 1 | 0 | 6,70 |
| FC Barcelona | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 464 | 2 | 5 | 8,02 |
| FC Barcelona | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 5 | 450 | 2 | 2 | 7,94 |
| FC Barcelona | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 1 | 2 | 10,00 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Lamine Yamal
Lamine Yamal là tiền đạo người Tây Ban Nha 19 tuổi, hiện khoác áo FC Barcelona. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cánh phải. Lamine Yamal sinh ngày 13/07/2007, hiện 19 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 13/7/2007 (19 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- FC Barcelona
- Hợp đồng đến
- 30/6/2031
- Giá trị ước tính
- ≈ 237 triệu EUR (ước tính)
Lamine Yamal đang khoác áo đội nào?
Lamine Yamal thuộc biên chế FC Barcelona, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 237 triệu EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2031. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở La Liga.
- Câu lạc bộ
- FC Barcelona
- Giải đấu
- La Liga
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 01/07/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2031
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 237 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Lamine Yamal
8 trận mùa 26/27 tại La Liga mang về cho Lamine Yamal 7 bàn sau 671 phút. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 8,31.
- 8 Trận
- 671 Phút
- 7 Bàn thắng
- 5 Kiến tạo
- 6,10 xG
- 3,47 xA
- 44 Sút
- 31 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 8,31 Điểm trung bình
Lamine Yamal thi đấu thế nào gần đây?
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Lamine Yamal 5 bàn và 5 kiến tạo. Trung bình các trận đó, anh đạt 8,48 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Getafe | 3–0 | 90 | 0/1 | 8,0 |
| 19-09 | Sevilla | 1–3 | 90 | 0/2 | 8,1 |
| 16-09 | Real Racing Club | 7–2 | 90 | 1/2 | 8,9 |
| 13-09 | Levante UD | 2–4 | 66 | 2/0 | 8,4 |
| 06-09 | Valencia | 0–5 | 90 | 2/0 | 9,0 |
Lamine Yamal từng chuyển tới đâu?
Lamine Yamal gia nhập Barcelona theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2023. Hồ sơ định giá anh khoảng 237 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2023 | Barcelona U19 | Barcelona | Không công bố |
| 1/7/2023 | Barcelona U19 | FC Barcelona | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Lamine Yamal khoác áo đội tuyển nào?
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Lamine Yamal có 30 trận cho Spain và ghi 5 bàn.
Spain 30 trận 5 bàn Lần gần nhất: 19/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Lamine Yamal
- Lamine Yamal bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Lamine Yamal 19 tuổi (sinh ngày 13/07/2007), cao 183 cm.
- Thành tích ghi bàn của Lamine Yamal mùa 26/27 ra sao?
- Lamine Yamal ra sân 8 trận mùa 26/27 tại La Liga và ghi 7 bàn và có 5 kiến tạo.
- Lamine Yamal hiện thuộc biên chế CLB nào?
- FC Barcelona là CLB hiện tại của Lamine Yamal, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng La Liga · Lịch thi đấu FC Barcelona
Cập nhật lần cuối: 01:34 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.