FC Barcelona thắng Sevilla 3-1 ở La Liga (Vòng 7), đá lúc 02:00 ngày 20/09/2026 (giờ Việt Nam), tại Ramón Sánchez Pizjuán.
Dự đoán nhanh
-
Sevilla 9% - Hòa 14%
-
FC Barcelona 78%
Tỷ số hay gặp nhất1-2
Xác suất cửa nghiêng78%
Xem chi tiết dự đoán → Kèo chính
| Mốc | Chủ | Khách | |
|---|---|---|---|
| Kèo chấp | +1.5/2 | 0.90 | 0.90 |
| Tài xỉu | 3.5 | T0.81 | X1.08 |
1 8.90 X 6.55 2 1.27
Xem chi tiết kèo → Thống kê nổi bật
31% Kiểm soát bóng 69%
7 Dứt điểm 24
1 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 0
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 — Dự Champions League (vòng league phase) | | 9 | 9 | 0 | 0 | +30 | 27 |
| 6 — Dự Conference League (vòng play-off) | | 8 | 4 | 2 | 2 | +1 | 14 |
- Dự Champions League (vòng league phase)
- Dự Conference League (vòng play-off)
Chơi hay nhất
- 10,0 Raphinha FC Barcelona
- 8,1 Lamine Yamal FC Barcelona
- 8,0 Youssouf Fofana Sevilla
Dự đoán siêu máy tính Xác suất cửa nghiêng 78%
Sevilla 9% Hòa 14% 78% FC Barcelona
xG dự kiến 1.09 - 2.08
Tỷ số hay gặp nhất 1-2
Tài 2.5 72%
Cả 2 ghi bàn 58%
Tài 1.588%
Tài 3.550%
Phạt góc tài 8.559%
Phạt góc tài 9.548%
Phạt góc tài 10.536%
Kết luận mô hình: Cửa nghiêng: FC Barcelona (78%)
Mô hình thống kê (dc-blend-v1) tính từ phong độ, xG và đối đầu.
Chi tiết kèo
Kèo 1X2
| Nguồn | Chủ | Hòa | Khách |
|---|---|---|---|
| Nguồn 2 | 9.85 (kèo giảm) | 6.86 (kèo giảm) | 1.30 (kèo tăng) |
| Nguồn 4 | 8.00 (kèo giảm) | 6.25 (kèo giảm) | 1.28 (kèo tăng) |
| Nguồn 6 | 11.00 (kèo giảm) | 7.00 (kèo giảm) | 1.22 (kèo tăng) |
| Nguồn 8 | 10.00 (kèo giảm) | 6.50 (kèo giảm) | 1.25 (kèo tăng) |
| Nguồn 10 | 7.25 (kèo giảm) | 6.50 (kèo giảm) | 1.32 (kèo tăng) |
| Nguồn 11 | 8.75 (kèo giảm) | 6.80 (kèo giảm) | 1.26 (kèo tăng) |
| Nguồn 12 | 11.00 | 6.30 | 1.20 |
| Nguồn 13 | 7.00 (kèo giảm) | 6.50 (kèo giảm) | 1.33 (kèo tăng) |
| Nguồn 14 | 8.80 (kèo giảm) | 6.80 (kèo giảm) | 1.28 (kèo tăng) |
| Nguồn 16 | 8.75 (kèo giảm) | 6.50 (kèo giảm) | 1.27 (kèo tăng) |
| Nguồn 17 | 7.00 (kèo giảm) | 6.50 (kèo giảm) | 1.30 (kèo tăng) |
| Nguồn 18 | 12.00 | 7.50 | 1.18 |
| Nguồn 19 | 12.00 (kèo tăng) | 7.40 (kèo tăng) | 1.21 (kèo tăng) |
| Nguồn 21 | 9.00 (kèo giảm) | 6.60 (kèo giảm) | 1.18 (kèo tăng) |
| Nguồn 23 | 9.48 (kèo giảm) | 6.78 (kèo tăng) | 1.27 (kèo tăng) |
| Nguồn 24 | 8.49 (kèo giảm) | 6.28 (kèo giảm) | 1.26 (kèo tăng) |
| Nguồn 26 | 9.50 (kèo giảm) | 6.75 (kèo giảm) | 1.24 (kèo tăng) |
| Nguồn 27 | 8.00 (kèo giảm) | 5.80 (kèo giảm) | 1.29 (kèo tăng) |
| Đồng thuận | 8.90 | 6.55 | 1.27 |
Thống kê trận đấu
0.45 3.27 xG (bàn kỳ vọng)
31% 69% Kiểm soát bóng
7 24 Dứt điểm
3 7 Sút trúng đích
1 6 Cơ hội ngon
1 3 Phạt góc
10 11 Phạm lỗi
5 2 Việt vị
1 0 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
21 C. Ejuke -
22 J. Á. Carmona -
16 I. Romero -
18 J. Guridi -
7 A. González -
13 F. González -
3 J. Díaz -
23 Marcão -
34 I. Muñoz -
10 P. Fernández -
27 N. Guillén -
14 M. Bueno
Dự bị
-
18 G. Martín -
20 D. Olmo -
14 K. Adeyemi -
22 M. Bernal -
9 G. Jesus -
13 W. Szczęsny -
35 I. Rodríguez -
12 X. Espart -
3 A. Balde -
23 J. Koundé -
6 Gavi -
29 H. Abdelkarim
Chơi hay nhất
10,0 Raphinha FC Barcelona
3 bàn · 3 cú sút trúng đích · 1 lần tắc bóng
8,1 Lamine Yamal FC Barcelona
2 kiến tạo · 6 đường chuyền tạo cơ hội · 1 cú sút trúng đích
8,0 Youssouf Fofana Sevilla
1 bàn · 1 cú sút trúng đích · 3 lần tắc bóng
Sevilla
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Odysseas Vlachodimos TM | 90' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 13/27 | 0 | 0 | 5 |
| 2 Juan Iglesias HV | 90' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 19/25 | 1 | 3 | 0 |
| 17 Gabriel Suazo C HV | 90' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 21/31 | 1 | 4 | 0 |
| 5 Andrés Castrin HV | 90' | 6,1 | 0 | 0 | 0/0 | 18/21 | 0 | 0 | 0 |
| 12 Arouna Sangante HV | 68' | 6,0 | 0 | 0 | 0/0 | 12/17 | 0 | 0 | 0 |
| 22 José Ángel Carmona HV DB | 22' | 6,3 | 0 | 0 | 0/1 | 5/6 | 0 | 2 | 0 |
| 6 Lucien Agoumé TV | 90' | 6,8 | 0 | 0 | 0/0 | 29/31 | 0 | 3 | 0 |
| 24 Youssouf Fofana TV | 79' | 8,0 | 1 | 0 | 1/1 | 15/21 | 0 | 3 | 0 |
| 30 Miguel Sierra TV | 78' | 6,9 | 0 | 0 | 0/0 | 17/22 | 1 | 2 | 0 |
| 8 Giorgi Kochorashvili TV | 68' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 23/29 | 0 | 4 | 0 |
| 20 Félix Correia TV | 59' | 7,1 | 0 | 1 | 0/1 | 9/19 | 1 | 0 | 0 |
| 18 Jon Guridi TV DB | 12' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 2/4 | 1 | 1 | 0 |
| 9 Robbie Ure TĐ | 90' | 6,2 | 0 | 0 | 1/2 | 9/12 | 0 | 0 | 0 |
| 21 Chidera Ejuke TĐ DB | 31' | 6,4 | 0 | 0 | 0/0 | 5/5 | 0 | 0 | 0 |
| 16 Isaac Romero TĐ DB | 22' | 6,6 | 0 | 0 | 0/1 | 5/6 | 1 | 0 | 0 |
| 7 Alfon González TĐ DB | 11' | 6,5 | 0 | 0 | 1/1 | 1/2 | 0 | 0 | 0 |
FC Barcelona
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25 Dominik Livaković TM | 90' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 15/18 | 0 | 0 | 2 |
| 5 Pau Cubarsí HV | 90' | 7,0 | 0 | 0 | 0/1 | 92/98 | 0 | 0 | 0 |
| 24 Eric García HV | 90' | 6,9 | 0 | 0 | 0/1 | 69/73 | 2 | 1 | 0 |
| 2 João Cancelo HV | 90' | 6,4 | 0 | 0 | 1/1 | 54/57 | 0 | 2 | 0 |
| 15 Andreas Christensen HV | 59' | 6,8 | 0 | 1 | 0/1 | 42/45 | 1 | 1 | 0 |
| 18 Gerard Martín HV DB | 31' | 7,6 | 0 | 0 | 0/0 | 38/43 | 0 | 1 | 0 |
| 16 Rodri TV | 90' | 7,8 | 0 | 0 | 0/2 | 66/73 | 1 | 5 | 0 |
| 8 Pedri TV | 86' | 6,7 | 0 | 0 | 0/2 | 58/65 | 4 | 2 | 0 |
| 7 Fermín López TV | 76' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 28/36 | 3 | 1 | 0 |
| 20 Dani Olmo TV DB | 14' | 7,3 | 0 | 0 | 1/2 | 19/19 | 1 | 0 | 0 |
| 22 Marc Bernal TV DB | 10' | 6,6 | 0 | 0 | 0/1 | 4/4 | 0 | 0 | 0 |
| 10 Lamine Yamal TĐ | 90' | 8,1 | 0 | 2 | 1/5 | 45/52 | 6 | 0 | 0 |
| 17 Anthony Gordon TĐ | 86' | 6,6 | 0 | 0 | 0/3 | 25/27 | 0 | 1 | 0 |
| 11 Raphinha C TĐ | 77' | 10,0 | 3 | 0 | 3/4 | 19/23 | 0 | 1 | 0 |
| 14 Karim Adeyemi TĐ DB | 13' | 6,6 | 0 | 0 | 1/1 | 5/7 | 0 | 0 | 0 |
| 9 Gabriel Jesus TĐ DB | 10' | 6,1 | 0 | 0 | 0/0 | 1/1 | 0 | 0 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
Y. Fofana 1-0 kiến tạo: F. Correia
19'
22'
Raphinha 1-1 kiến tạo: A. Christensen
Hết hiệp 1 · 1-1
52'
Raphinha 1-2 kiến tạo: L. Yamal
59'
vào: G. Martín, ra: A. Christensen
vào: C. Ejuke, ra: F. Correia
59'
vào: I. Romero, ra: G. Kochorashvili
68'
vào: J. Á. Carmona, ra: A. Sangante
68'
69'
Raphinha 1-3 kiến tạo: L. Yamal
77'
vào: K. Adeyemi, ra: Raphinha
vào: J. Guridi, ra: Miguel Sierra
78'
vào: A. González, ra: Y. Fofana
79'
L. Agoumé Phạm lỗi
80'
Kết thúc trận · 1-3
Lịch sử đối đầu (111 trận)
21 Sevilla 25 Hòa 65 FC Barcelona
3.01 Bàn/trận TB
19% Tỷ lệ thắng Sevilla
59% Tỷ lệ thắng FC Barcelona
Những lần gặp gần nhất
- 15/03/2026 FC Barcelona 5-2 Sevilla
- 05/10/2025 Sevilla 4-1 FC Barcelona
- 10/02/2025 Sevilla 1-4 FC Barcelona
- 21/10/2024 FC Barcelona 5-1 Sevilla
- 27/05/2024 Sevilla 1-2 FC Barcelona
- 30/09/2023 FC Barcelona 1-0 Sevilla
- 06/02/2023 FC Barcelona 3-0 Sevilla
- 04/09/2022 Sevilla 0-3 FC Barcelona
+ 2 trận khác