
Pedri
Tiền vệ trung tâm ·
FC Barcelona
Câu chuyện sự nghiệp Pedri qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Pedri là ngày 01/07/2019, khi anh rời Las Palmas U19 sang Las Palmas — năm anh tròn 17 tuổi. Ngày 01/07/2019, anh từ Las Palmas U19 chuyển tới UD Las Palmas. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 37 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn và 6 kiến tạo trong màu áo UD Las Palmas. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về UD Las Palmas tại Hạng Hai Tây Ban Nha ở mùa 2019, năm anh tròn 17 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 4 bàn cùng 6 kiến tạo.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 32 bàn cùng 40 kiến tạo qua 2 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 283 trận nằm trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 51 trận cho Spain, kèm 6 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại La Liga ở FC Barcelona là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn cùng 9 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 23 tuổi. Giai đoạn đang diễn ra tại FC Barcelona bắt đầu ngày 31/07/2020, khi anh đến từ UD Las Palmas sau kỳ cho mượn. Trong mùa 26/27 tại La Liga, anh ra sân 8 trận và ghi 1 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 246 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 28 bàn và 34 kiến tạo trong màu áo FC Barcelona. Trong đội hình FC Barcelona, anh mang áo số 8, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2030.
Sự nghiệp Pedri theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Pedri trải qua ít nhất 8 mùa có số liệu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2019 cùng UD Las Palmas. Riêng FC Barcelona chiếm 87% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Barcelona | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 480 | 1 | 0 | 7,13 |
| FC Barcelona | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 41 | 0 | 0 | 6,60 |
| FC Barcelona | 25/26 | La Liga | 30 | 2107 | 2 | 9 | 7,56 |
| FC Barcelona | 24/25 | La Liga | 37 | 2892 | 4 | 5 | 7,59 |
| FC Barcelona | 23/24 | La Liga | 24 | 1487 | 4 | 2 | 7,22 |
| FC Barcelona | 22/23 | La Liga | 26 | 1981 | 6 | 1 | 7,28 |
| FC Barcelona | 21/22 | La Liga | 12 | 888 | 3 | 1 | 7,23 |
| FC Barcelona | 20/21 | La Liga | 37 | 2428 | 3 | 3 | 6,89 |
| FC Barcelona | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 695 | 0 | 2 | 7,14 |
| FC Barcelona | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 14 | 1117 | 0 | 2 | 7,43 |
| FC Barcelona | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 327 | 0 | 3 | 7,13 |
| FC Barcelona | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 404 | 0 | 0 | 6,92 |
| FC Barcelona | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 158 | 0 | 0 | 6,85 |
| FC Barcelona | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 495 | 1 | 1 | 6,84 |
| Spain | 2022 | World Cup 2026 | 4 | 357 | 0 | 0 | 7,52 |
| Spain | 2026 | World Cup 2026 | 8 | 499 | 0 | 0 | 7,24 |
| FC Barcelona | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 185 | 0 | 1 | 7,17 |
| Spain | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 301 | 2 | 0 | 8,42 |
| Spain | 22/23 | UEFA Nations League | 2 | 100 | 0 | 0 | 6,55 |
| Spain | 24/25 | UEFA Nations League | 10 | 459 | 1 | 2 | 7,04 |
| Spain | — | UEFA Euro 2024 | 6 | 629 | 0 | 0 | 7,18 |
| Spain | 2024 | UEFA Euro 2024 | 5 | 190 | 0 | 1 | 7,02 |
| Spain | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Spain | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| UD Las Palmas | 2019 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 36 | 2833 | 4 | 6 | 6,92 |
| Spain | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 123 | 2 | 0 | 7,75 |
| Spain | 2026 | Giao hữu quốc tế | 3 | 151 | 1 | 0 | 7,27 |
| FC Barcelona | 26/27 | La Liga | 7 | 502 | 1 | 1 | 7,21 |
| UD Las Palmas | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Barcelona | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 428 | 0 | 2 | 7,05 |
| FC Barcelona | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 105 | 1 | 0 | 7,80 |
| FC Barcelona | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 77 | 0 | 0 | 6,60 |
| FC Barcelona | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 128 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Barcelona | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 6 | 455 | 2 | 1 | 7,67 |
| FC Barcelona | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 127 | 0 | 0 | 7,57 |
| FC Barcelona | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 63 | 0 | 1 | 7,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Pedri: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Pedri là tiền vệ mang quốc tịch Tây Ban Nha và đang thuộc biên chế FC Barcelona. Hợp đồng với FC Barcelona được ghi nhận đến 30/06/2030. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền vệ trung tâm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 25/11/2002 (23 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- FC Barcelona
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 164 triệu EUR (ước tính)
Pedri đang khoác áo đội nào?
Tại FC Barcelona, Pedri mang áo số 8, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2030. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 164 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). FC Barcelona hiện thi đấu tại La Liga theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- FC Barcelona
- Giải đấu
- La Liga
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 31/07/2020
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 164 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Pedri
Sau 8 trận mùa 26/27 tại La Liga, Pedri đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,21 điểm mỗi trận. Trung bình anh thi đấu 66 phút mỗi trận ở mùa này.
- 8 Trận
- 531 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,53 xG
- 1,46 xA
- 7 Sút
- 16 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,21 Điểm trung bình
Pedri thi đấu thế nào gần đây?
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Pedri thi đấu tổng cộng 323 phút. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,24 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-10 | Getafe | 3–0 | 29 | 0/0 | 7,2 |
| 19-09 | Sevilla | 1–3 | 86 | 0/0 | 6,7 |
| 16-09 | Real Racing Club | 7–2 | 61 | 0/0 | 7,2 |
| 13-09 | Levante UD | 2–4 | 66 | 0/0 | 6,9 |
| 06-09 | Valencia | 0–5 | 81 | 1/0 | 8,2 |
Chuyển nhượng và giá trị của Pedri
Giá trị chuyển nhượng của Pedri được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 164 triệu EUR khi đang ở FC Barcelona (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 8 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2019 | Las Palmas U19 | Las Palmas | Không công bố |
| 2/9/2019 | Las Palmas | Barcelona | 23 triệu EUR |
| 3/9/2019 | FC Barcelona | Las Palmas | Cho mượn |
| 31/7/2020 | Las Palmas | Barcelona | Không công bố |
| 1/7/2019 | Las Palmas U19 | UD Las Palmas | Không công bố |
| 3/9/2019 | FC Barcelona | UD Las Palmas | Cho mượn |
| 2/9/2019 | UD Las Palmas | FC Barcelona | 23 triệu EUR |
| 31/7/2020 | UD Las Palmas | FC Barcelona | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Pedri khoác áo đội tuyển nào?
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Pedri có 51 trận cho Spain và ghi 6 bàn.
Spain 51 trận 6 bàn Lần gần nhất: 19/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Pedri
- Pedri hiện thuộc biên chế CLB nào?
- FC Barcelona là CLB hiện tại của Pedri, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Pedri bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Pedri 23 tuổi (sinh ngày 25/11/2002), cao 174 cm.
- Pedri có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại La Liga ghi nhận Pedri có 1 bàn qua 8 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng La Liga · Lịch thi đấu FC Barcelona
Cập nhật lần cuối: 01:34 · 11/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.