Villarreal
Tây Ban Nha
Thứ hạng Cúp C1 Châu Âu
Villarreal đang xếp thứ 24 trên tổng 36 đội tại Cúp C1 Châu Âu, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của Villarreal
Villarreal đang ở nhóm xuống hạng với 8 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 2 thắng, 2 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm.
Villarreal đang bám đuổi những ai?
Vị trí thứ 11 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Cách biệt với FC Barcelona là 16 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Villarreal
Gần đây Villarreal thua Real Madrid 0-1 trên sân khách và thắng Levante UD 3-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Villarreal mạnh hơn ở sân nào?
Villarreal nhận 6 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,0 bàn mỗi trận, so với 1,4 bàn khi làm khách.
Villarreal ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Villarreal ghi 1,6 bàn và nhận 1,6 bàn. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Hồ sơ đội bóng Villarreal
Villarreal là một đội bóng Tây Ban Nha. Estadio de la Ceramica được khánh thành năm 1923, sức chứa 23.500 chỗ.
Chân sút chủ lực của Villarreal
3 bàn của Pape Gueye đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Villarreal. Chân sút này đã đá 8 trận với 616 phút trên sân.
Villarreal gặp ai ở vòng tới?
Elche là đối thủ kế tiếp của Villarreal tại La Liga, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h15 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio de la Ceramica. Elche bước vào trận khi đứng thứ 17 với 6 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Elche là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luiz Júnior | Thủ môn | Brazil |
| 2 | Logan Costa | Hậu vệ | Cabo Verde |
| 3 | Alexander Freeman | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Alassane Diatta | Tiền vệ | Senegal |
| 6 | Pau Navarro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Gerard Moreno | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Juan Foyth | Hậu vệ | Argentina |
| 8 | Cheikh Tidiane Thiam | Tiền vệ | Senegal |
| 9 | Georges Mikautadze | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Alberto Moleiro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Ilias Akhomach | Tiền vệ | Morocco |
| 12 | Renato Veiga | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 13 | Rubén Gómez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Santi Comesaña | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Santiago Mouriño | Hậu vệ | Uruguay |
| 16 | Carlos Maciá | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Tajon Buchanan | Tiền vệ | Canada |
| 18 | Pape Gueye | Tiền vệ | Senegal |
| 19 | Nicolas Pépé | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 20 | Carlos Romero | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Tani Oluwaseyi | Tiền đạo | Canada |
| 22 | Ayoze Pérez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Sergi Cardona | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Moussa Diallo | Hậu vệ | Senegal |
| 24 | Nathan-Dylan Saliba | Tiền vệ | Canada |
| 25 | Péter Gulácsi | Thủ môn | Hungary |
| 27 | Nizar El Jmili | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Nizar El Jmili Ben Hamou | Tây Ban Nha | |
| 28 | Joselillo Gaitán | Tiền vệ | Tây Ban Nha |