Celta Vigo
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Europa League
Celta Vigo đang xếp thứ 25 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Celta Vigo mùa 26/27
Celta Vigo đang ở nhóm xuống hạng với 8 điểm. Đội có 1 thắng, 5 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Celta Vigo đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Celta Vigo nằm giữa Deportivo de A Coruña và Athletic Club. Đội đầu bảng FC Barcelona đang hơn 16 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng.
Celta Vigo thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Celta Vigo hoà Elche 0-0 trên sân khách và thắng Real Racing Club 5-0. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 3 bàn thua. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Celta Vigo mạnh hơn ở sân nào?
Celta Vigo nhận 5 bàn ở sân nhà và 1 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,8 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn trên sân khách.
Hàng công và hàng thủ Celta Vigo
Hàng thủ Celta Vigo đứng đầu tại La Liga, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Hồ sơ đội bóng Celta Vigo
Celta Vigo là một đội bóng Tây Ban Nha. Đội thường được gọi ngắn là Celta. Estadio Abanca Balaídos được khánh thành năm 1928, sức chứa 24.870 chỗ.
Người ghi bàn nhiều nhất Celta Vigo mùa 26/27
2 bàn của Pablo Durán đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Celta Vigo. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội. Anh ra sân 6 trận mùa 26/27, tổng cộng 312 phút.
Trận kế tiếp của Celta Vigo
Deportivo Alavés là đối thủ kế tiếp của Celta Vigo tại La Liga, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h15 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Abanca Balaídos. Deportivo Alavés hiện đứng thứ 7 với 11 điểm. Deportivo Alavés có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Altay Bayındır | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Carl Starfelt | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Marcos Alonso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Abdoulaye Faye | Hậu vệ | Senegal |
| 5 | Sergio Carreira | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Ilaix Moriba | Tiền vệ | Guinea |
| 7 | Borja Iglesias | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Miguel Román | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Ferrán Jutglà | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Iago Aspas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Pablo Durán | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | Ionuț Radu | Thủ môn | Romania |
| 14 | Aleix Febas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Álvaro Núñez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Hugo González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Javier Rueda | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Yoel Lago | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 19 | Williot Swedberg | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 20 | Javi Rodríguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Sebastián Cáceres | Hậu vệ | Uruguay |
| 22 | Javi Galán | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Hugo Álvarez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Couhaib Driouech | Tiền đạo | Morocco |
| 25 | Iván Villar | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 28 | Andrés Antañón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Hugo Burcio | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 39 | Jones El-Abdellaoui | Tiền đạo | Morocco |