Athletic Club
Tây Ban Nha
Thứ hạng La Liga
Athletic Club đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội tại La Liga, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Athletic Club
Trận gần nhất, Athletic Club thắng Real Sociedad 1-0 trên sân khách. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Mạch bất bại hiện kéo dài 5 trận.
Athletic Club xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Athletic Club đi lên tại La Liga. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Athletic Club
Số bàn thua của Athletic Club dừng ở 6 sau 6 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 15. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Athletic Club hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Athletic Club tới FC Barcelona ở ngôi đầu là 16 điểm.
Người ghi bàn nhiều nhất Athletic Club mùa 26/27
Robert Navarro là người ghi nhiều bàn nhất cho Athletic Club mùa 26/27 với 2 bàn. Chân sút này đã đá 5 trận với 317 phút trên sân. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 29%.
Giới thiệu Athletic Club
Athletic Club là một đội bóng Tây Ban Nha. Khán đài San Mamés có 53.289 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Athletic Club
Valencia là đối thủ kế tiếp của Athletic Club tại La Liga, trận sân khách bắt đầu lúc 02h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Mestalla. Valencia bước vào trận khi đứng thứ 19 với 5 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Valencia là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Unai Simón | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 1 | Argia Garcia De Arriba | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 3 | Dani Vivian | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Aitor Paredes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Iker Monreal Agundez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Yeray Álvarez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Beñat Prados | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Álex Berenguer | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Oihan Sancet | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Iñaki Williams | Tiền vệ | Ghana |
| 10 | Nico Williams | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Gorka Guruzeta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 12 | Jesús Areso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Alex Padilla | Thủ môn | Mexico |
| 13 | Mikel Santos | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 13 | Unai Eguíluz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 14 | Aymeric Laporte | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Hugo Rincón | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Iñigo Ruiz de Galarreta | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Selton Sanchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Yuri Berchiche | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Mikel Jauregizar | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 20 | Alejandro Rego Mora | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Maroan Sannadi | Tiền đạo | Morocco |
| 22 | Nico Serrano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Nico Serrano | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 23 | Robert Navarro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Beñat Gerenabarrena | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | Álvaro Djaló | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 28 | Peio Canales | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Asier Hierro | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 31 | Johaneko Louis Jean | Hậu vệ | Pháp |