Nashville SC hòa DC United 2-2 ở Nhà nghề Mỹ MLS, đá lúc 08:15 ngày 10/05/2026 (giờ Việt Nam), tại Geodis Park.
Kèo chính
| Mốc | Chủ | Khách | |
|---|---|---|---|
| Kèo chấp | -0.5/1 | 0.97 | 0.81 |
| Tài xỉu | 2.5 | T0.85 | X0.90 |
1 1.75 X 3.61 2 4.45
Cập nhật lần cuối 15:17 10/05/2026, sau giờ bóng lăn
Xem chi tiết kèo →Thống kê nổi bật
74% Kiểm soát bóng 26%
16 Dứt điểm 12
8 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 2
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 30 | 20 | 7 | 3 | +41 | 67 |
| 26 | | 30 | 7 | 12 | 11 | -15 | 33 |
Chi tiết kèo
Kèo 1X2
| Nguồn | Chủ | Hòa | Khách |
|---|---|---|---|
| Nguồn 1 | 1.79 | 4.00 | 4.45 |
| Nguồn 2 | 1.75 (kèo tăng) | 3.60 | 4.20 |
| Nguồn 3 | 1.71 | 3.90 | 4.33 (kèo giảm) |
| Nguồn 4 | 1.78 | 4.00 (kèo tăng) | 4.65 (kèo giảm) |
| Nguồn 5 | 1.78 | 3.45 | 4.45 |
| Nguồn 6 | 1.77 (kèo tăng) | 3.50 (kèo giảm) | 4.50 (kèo giảm) |
| Nguồn 7 | 1.75 (kèo tăng) | 3.70 (kèo giảm) | 4.40 (kèo giảm) |
| Nguồn 8 | 1.76 (kèo tăng) | 3.63 (kèo giảm) | 4.48 (kèo giảm) |
| Nguồn 9 | 1.90 | 3.05 | 4.30 |
| Nguồn 10 | 1.70 (kèo tăng) | 3.50 | 4.80 (kèo giảm) |
| Nguồn 11 | 1.73 | 3.65 (kèo giảm) | 4.50 |
| Nguồn 12 | 1.79 | 3.61 | 4.95 |
| Nguồn 13 | 1.75 (kèo tăng) | 3.70 (kèo giảm) | 4.40 (kèo giảm) |
| Nguồn 14 | 1.75 (kèo tăng) | 3.60 (kèo giảm) | 4.40 (kèo giảm) |
| Nguồn 15 | 1.70 (kèo tăng) | 3.60 (kèo giảm) | 4.40 (kèo giảm) |
| Đồng thuận | 1.75 | 3.61 | 4.45 |
Thống kê trận đấu
2.31 1.66 xG (bàn kỳ vọng)
74% 26% Kiểm soát bóng
16 12 Dứt điểm
7 6 Sút trúng đích
4 5 Cơ hội ngon
8 7 Phạt góc
9 15 Phạm lỗi
3 1 Việt vị
3 2 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
- 12 C. Brunet
-
41 W. Madrigal -
3 M. Woledzi -
27 R. Baker-Whiting -
17 W. Pacius -
1 J. Willis -
23 J. Knight -
22 J. Bauer -
14 S. Mohammed
Dự bị
-
22 A. Herrera -
27 N. Markovic -
9 T. Baribo -
26 A. Bono -
12 C. Antley -
48 G. Turner -
30 C. Clark -
77 H. Kijima -
17 J. Murrell
Diễn biến trận đấu
25'
L. Munteanu 0-1 kiến tạo: S. Hefti
29'
L. Bartlett 0-2 kiến tạo: K. Kurokawa
31'
36'
45'+3
Hết hiệp 1 · 0-2
55'
vào: W. Madrigal, ra: A. Muyl
62'
J. Palacios Công nhận bàn thắng
62'
67'
vào: A. Herrera, ra: J. Stroud
72'
74'
W. Madrigal 1-2
76'
77'
vào: N. Markovic, ra: J. Hopkins
vào: M. Woledzi, ra: J. Palacios
79'
84'
vào: T. Baribo, ra: L. Munteanu
vào: R. Baker-Whiting, ra: D. Lovitz
88'
W. Madrigal 2-2 kiến tạo: A. Najar
89'
Hiệp hai · 2-2
Lịch sử đối đầu (12 trận)
5 Nashville SC 5 Hòa 2 DC United
2.92 Bàn/trận TB
42% Tỷ lệ thắng Nashville SC
17% Tỷ lệ thắng DC United
Những lần gặp gần nhất
- 02/08/2026 DC United 2-2 Nashville SC
- 10/05/2026 Nashville SC 2-2 DC United
- 29/06/2025 DC United 0-1 Nashville SC
- 18/05/2025 Nashville SC 0-0 DC United
- 03/10/2024 Nashville SC 3-4 DC United
- 14/07/2024 DC United 2-1 Nashville SC
- 02/07/2023 Nashville SC 2-0 DC United
- 14/05/2023 DC United 1-1 Nashville SC
+ 2 trận khác
Bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 30 | 20 | 7 | 3 | 64-23 | +41 | 67 | DWWWW |
| 2 | | 30 | 16 | 7 | 7 | 63-31 | +32 | 55 | WDDLD |
| 3 | | 30 | 15 | 10 | 5 | 73-51 | +22 | 55 | WWWLD |
| 4 | | 30 | 16 | 4 | 10 | 49-41 | +8 | 52 | WWLLW |
| 5 | | 30 | 14 | 9 | 7 | 56-41 | +15 | 51 | LDWWW |
| 6 | | 30 | 14 | 9 | 7 | 55-47 | +8 | 51 | DWLWD |
| 7 | | 30 | 14 | 6 | 10 | 52-44 | +8 | 48 | LLWWW |
| 8 | | 30 | 13 | 9 | 8 | 52-42 | +10 | 48 | DDDWD |
| 9 | | 30 | 13 | 8 | 9 | 53-45 | +8 | 47 | DLWLW |
| 10 | | 30 | 13 | 8 | 9 | 41-39 | +2 | 47 | DDDLD |
| 11 | | 30 | 13 | 7 | 10 | 61-48 | +13 | 46 | DWWWW |
| 12 | | 31 | 12 | 10 | 9 | 48-33 | +15 | 46 | DWDLD |
| 13 | | 30 | 11 | 9 | 10 | 39-37 | +2 | 42 | DLWWW |
| 14 | | 30 | 12 | 5 | 13 | 58-70 | -12 | 41 | WDWLL |
| 15 | | 31 | 10 | 10 | 11 | 43-52 | -9 | 40 | DWLWW |
| 16 | | 30 | 11 | 6 | 13 | 41-41 | 0 | 39 | DDDLD |
| 17 | | 30 | 10 | 9 | 11 | 62-71 | -9 | 39 | WLLWL |
| 18 | | 30 | 10 | 6 | 14 | 45-48 | -3 | 36 | WDLWL |
| 19 | | 30 | 10 | 6 | 14 | 39-56 | -17 | 36 | LLWLW |
| 20 | | 30 | 8 | 12 | 10 | 46-55 | -9 | 36 | WDWLL |
| 21 | | 30 | 10 | 5 | 15 | 46-47 | -1 | 35 | WWLWW |
| 22 | | 30 | 9 | 7 | 14 | 51-56 | -5 | 34 | DLDLL |
| 23 | | 30 | 8 | 10 | 12 | 43-41 | +2 | 34 | DLLDL |
| 24 | | 30 | 8 | 10 | 12 | 53-56 | -3 | 34 | DDLDD |
| 25 | | 30 | 8 | 10 | 12 | 47-55 | -8 | 34 | WDDLL |
| 26 | | 30 | 7 | 12 | 11 | 38-53 | -15 | 33 | LLWLD |
| 27 | | 30 | 7 | 10 | 13 | 38-56 | -18 | 31 | LLLDD |
| 28 | | 30 | 8 | 6 | 16 | 37-51 | -14 | 30 | LWLDW |
| 29 | | 30 | 6 | 7 | 17 | 36-60 | -24 | 25 | DLLWL |
| 30 | | 30 | 6 | 4 | 20 | 36-75 | -39 | 22 | LLDLW |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.