Chicago Fire
Mỹ
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Chicago Fire đang xếp thứ 5 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 48 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 6
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 51
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Chicago Fire thi đấu thế nào gần đây?
Chicago Fire đang trải qua mạch thắng 3 trận. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Chicago Fire trên bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Chicago Fire vào guồng tại Nhà nghề Mỹ MLS với 48 điểm sau 28 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Cụ thể là 14 thắng, 6 hoà và 8 thua.
Chicago Fire ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Chicago Fire dừng ở 40 sau 28 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +11.
Chicago Fire mạnh hơn ở sân nào?
Chicago Fire nhận 16 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 24 bàn và nhận 24 bàn.
Hồ sơ đội bóng Chicago Fire
Sân nhà của Chicago Fire, đội bóng Mỹ, là Soldier Field. Người hâm mộ quen gọi đội là Chicago. Sức chứa của Soldier Field là 61.500 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1924.
Khoảng cách của Chicago Fire với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Chicago Fire nằm giữa Inter Miami CF và FC Dallas. Cách biệt với Nashville SC là 15 điểm.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Chicago Fire
Chân sút chủ lực của Chicago Fire là Maren Haile-Selassie, tác giả của 10 bàn. Anh cũng dọn cỗ 6 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 28 trận với 2.009 phút trên sân.
Chicago Fire đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Chicago Fire về sân nhà tiếp Philadelphia Union trên sân Soldier Field lúc 07h30 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Philadelphia Union hiện đứng thứ 12 với 42 điểm. Trong năm trận gần nhất, Philadelphia Union có 5 thắng.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Chris Brady | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Leonardo Barroso | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 3 | Jack Elliott | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Mbekezeli Mbokazi | Hậu vệ | Nam Phi |
| 5 | Samuel Rogers | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Anton Salétros | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Maren Haile-Selassie | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 8 | Chris Mueller | Tiền đạo | Mỹ |
| 9 | Robert Lewandowski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 10 | André Franco | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Philip Zinckernagel | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 12 | Puso Dithejane | Tiền đạo | Nam Phi |
| 15 | Andrew Gutman | Hậu vệ | Mỹ |
| 17 | Robin Lod | Tiền vệ | Phần Lan |
| 18 | Johan Gomez | Tiền vệ | Mỹ |
| 19 | Jonathan Bamba | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 21 | Andreas Hanche Olsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 22 | Mauricio Pineda | Tiền vệ | Mỹ |
| 23 | Anzor Mekvabishvili | Tiền vệ | Georgia |
| 24 | Jonathan Dean | Hậu vệ | Mỹ |
| 25 | Jeff Gal | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 28 | Dean Boltz | Tiền đạo | Mỹ |
| 29 | David Poreba | Tiền vệ | Ba Lan |
| 30 | Jack Sandmeyer | Hậu vệ | Mỹ |
| 32 | Noah Allen | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 35 | Sergio Oregel | Tiền vệ | Mỹ |
| 37 | Robert Turdean | Tiền vệ | Mỹ |
| 42 | Dje Tah D'Avilla | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 44 | Josh Cohen | Thủ môn | Mỹ |
| 58 | Brody Williams | Tiền vệ | Nam Phi |
| 65 | Oscar Pineda | Tiền vệ | Mexico |