Orlando City SC
Mỹ
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Orlando City SC đang xếp thứ 15 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 37 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 4
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 51
- Bàn thua
- 66
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Orlando City SC
Orlando City SC lấy Inter&Co Stadium ở Orlando làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Orlando. Đội bóng này đến từ Mỹ.
Orlando City SC xếp hạng ra sao?
Sau 28 vòng tại Nhà nghề Mỹ MLS, Orlando City SC có 37 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 4 hoà và 13 thua.
Orlando City SC qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Orlando City SC thắng Columbus Crew 3-2 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 14 bàn.
Orlando City SC mạnh hơn ở sân nào?
Orlando City SC nhận 19 bàn ở sân nhà và 47 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 25 bàn và nhận 47 bàn.
Vị trí Orlando City SC so với phần còn lại của bảng
Orlando City SC đang hơn FC Cincinnati 1 điểm. Cách biệt với Nashville SC là 26 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Orlando City SC?
Martín Ojeda là người ghi nhiều bàn nhất cho Orlando City SC mùa 2026 với 13 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo. Anh có 22 lần ra sân mùa 2026.
Số bàn thắng và bàn thua của Orlando City SC
Trung bình mỗi trận Orlando City SC ghi 1,8 bàn và nhận 2,4 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 28 về độ an toàn trong nhóm.
Orlando City SC gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Orlando City SC làm khách của Toronto FC trên sân BMO Field lúc 06h30 ngày 15/10/2026. Toronto FC có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Toronto FC hiện đứng thứ 23 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Adrián Marín | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | David Brekalo | Hậu vệ | Slovenia |
| 5 | Luis Otávio | Tiền vệ | Brazil |
| 6 | Robin Jansson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Antoine Griezmann | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | Braian Ojeda | Tiền vệ | Paraguay |
| 9 | Daryl Dike | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Martín Ojeda | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | Tiago Souza | Tiền đạo | Brazil |
| 12 | Javier Otero | Thủ môn | Venezuela |
| 14 | Tyrese Spicer | Tiền đạo | Trinidad và Tobago |
| 16 | Wilder Cartagena | Tiền vệ | Peru |
| 19 | Zakaria Taifi | Hậu vệ | Morocco |
| 20 | Eduard Atuesta | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Nolan Miller | Hậu vệ | Mỹ |
| 22 | Justin Ellis | Tiền đạo | Mỹ |
| 23 | Harvey Sarajian | Tiền vệ | Mỹ |
| 24 | Griffin Dorsey | Hậu vệ | Mỹ |
| 27 | Vinicius Nogueira | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Clovis Archange | Hậu vệ | Canada |
| 35 | Joran Gerbet | Tiền vệ | Pháp |
| 38 | Issah Haruna | Tiền vệ | Ghana |
| 40 | Tristan Himes | Thủ môn | Mỹ |
| 44 | Bernardo Rhein | Hậu vệ | Mỹ |
| 57 | Iago Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 65 | Gustavo Caraballo | Tiền vệ | Venezuela |
| 70 | Justin Hylton | Tiền vệ | Mỹ |
| 71 | Maxime Crépeau | Thủ môn | Canada |
| 77 | Iván Angulo | Tiền vệ | Colombia |
| 80 | Ignacio Gómez | Tiền vệ | Argentina |
| 87 | Marco Pašalić | Tiền vệ | Croatia |