Portland Timbers
Mỹ
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Portland Timbers đang xếp thứ 20 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 33 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 6
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 51
- Bàn thua
- 54
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Portland Timbers qua những vòng vừa qua
Portland Timbers khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Sporting Kansas City 3-3, thua San Jose Earthquakes 1-3 và thua Atlanta United 0-1. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 15 bàn thua. Mạch không thắng hiện kéo dài 5 trận.
Thành tích mùa 2026 của Portland Timbers
Portland Timbers mới có 33 điểm sau 28 vòng tại Nhà nghề Mỹ MLS. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Cụ thể là 9 thắng, 6 hoà và 13 thua.
Portland Timbers đang bám đuổi những ai?
Portland Timbers bằng điểm New York City FC và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Nashville SC đang hơn 30 điểm. San Diego FC bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Portland Timbers trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Portland Timbers 7 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,2 bàn mỗi trận, so với 1,4 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Portland Timbers
Portland Timbers là một đội bóng Mỹ. Đội thường được gọi ngắn là Portland. Providence Park được khánh thành năm 1926, sức chứa 25.218 chỗ.
Người ghi bàn nhiều nhất Portland Timbers mùa 2026
Chân sút chủ lực của Portland Timbers là Kristoffer Velde, tác giả của 8 bàn. Cầu thủ này còn có 6 kiến tạo. Chân sút này đã đá 27 trận với 2.315 phút trên sân.
Portland Timbers ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Portland Timbers ghi 1,8 bàn và nhận 1,9 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 26. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Đối thủ kế tiếp của Portland Timbers
Portland Timbers sẽ làm khách của LA Galaxy trên sân Dignity Health Sports Park vào lúc 09h30 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, LA Galaxy có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. LA Galaxy bước vào trận khi đứng thứ 17 với 36 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Joel Waterman | Hậu vệ | Canada |
| 4 | Kamal Miller | Hậu vệ | Canada |
| 5 | Brandon Bye | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Alex Bonetig | Hậu vệ | Úc |
| 7 | Ariel Lassiter | Tiền đạo | Costa Rica |
| 10 | David Pereira Da Costa | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 11 | Antony Alves | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Ronald Hernández | Hậu vệ | Venezuela |
| 14 | Vincent Janssen | Tiền đạo | Hà Lan |
| 15 | Eric Miller | Hậu vệ | Mỹ |
| 16 | Sawyer Jura | Hậu vệ | Mỹ |
| 17 | Cole Bassett | Tiền vệ | Mỹ |
| 18 | Zac McGraw | Hậu vệ | Canada |
| 20 | Finn Surman | Hậu vệ | New Zealand |
| 21 | Diego Chará | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Omir Fernandez | Tiền đạo | Mỹ |
| 23 | Ian Smith | Hậu vệ | Mỹ |
| 25 | Trey Muse | Thủ môn | Mỹ |
| 26 | Hunter Sulte | Thủ môn | Mỹ |
| 27 | Jímer Fory | Hậu vệ | Colombia |
| 28 | Alexander Aravena | Tiền đạo | Chile |
| 29 | Juan Mosquera | Hậu vệ | Colombia |
| 30 | José Caicedo | Tiền vệ | Colombia |
| 41 | James Pantemis | Thủ môn | Canada |
| 73 | Eric Izoita | Tiền vệ | Mỹ |
| 80 | Joao Ortíz | Tiền vệ | Ecuador |
| 88 | Gage Guerra | Tiền đạo | Mỹ |
| 99 | Kristoffer Velde | Tiền vệ | Na Uy |