Toronto FC
Canada
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Toronto FC đang xếp thứ 23 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 32 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 11
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 52
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Toronto FC
Toronto FC là đội bóng Canada, mùa 2026 thi đấu tại Nhà nghề Mỹ MLS. BMO Field có 45.700 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2007. Người hâm mộ quen gọi đội là Toronto.
Toronto FC trên bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Sau 28 vòng tại Nhà nghề Mỹ MLS, Toronto FC có 32 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 2026 là 7 thắng, 11 hoà và 10 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Toronto FC
Hai vòng vừa rồi, Toronto FC thắng CF Montréal 2-1 và thua Nashville SC 0-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Toronto FC
Toronto FC ghi 31 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,1 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách.
Toronto FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Toronto FC tới Nashville SC ở ngôi đầu là 31 điểm. Austin FC bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Toronto FC?
Trên hàng công Toronto FC, Josh Sargent là cái tên nổ súng nhiều nhất với 7 bàn. Anh có 21 lần ra sân mùa 2026. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo.
Số bàn thắng và bàn thua của Toronto FC
Cán cân bàn thắng bại của Toronto FC đang là −11. Số bàn phải nhận xếp thứ 24 trong nhóm. Đội ghi nhiều hơn chỉ số bàn thắng kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận.
Toronto FC gặp ai ở vòng tới?
Orlando City SC là đối thủ kế tiếp của Toronto FC tại Nhà nghề Mỹ MLS, trận sân nhà bắt đầu lúc 06h30 ngày 15/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân BMO Field. Orlando City SC hiện đứng thứ 15 với 37 điểm. Orlando City SC có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luka Gavran | Thủ môn | Canada |
| 2 | Henry Wingo | Hậu vệ | Mỹ |
| 3 | Matheus Pereira | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Niklas Dorsch | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Theo Corbeanu | Tiền đạo | Canada |
| 9 | Josh Sargent | Tiền đạo | Mỹ |
| 10 | Đorđe Mihailović | Tiền vệ | Mỹ |
| 11 | Derrick Etienne | Tiền đạo | Haiti |
| 12 | Zane Monlouis | Hậu vệ | Anh |
| 13 | Benjamin Kuscevic | Hậu vệ | Chile |
| 13 | Nelson Palacio | Tiền vệ | Colombia |
| 14 | Alonso Coello | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Nickseon Gomis | Hậu vệ | Pháp |
| 17 | Emilio Aristizábal | Tiền đạo | Colombia |
| 19 | Kobe Franklin | Hậu vệ | Canada |
| 20 | Dániel Sallói | Tiền vệ | Hungary |
| 21 | Jonathan Osorio | Tiền vệ | Canada |
| 22 | Richie Laryea | Hậu vệ | Canada |
| 23 | William Yarbrough | Thủ môn | Mỹ |
| 25 | Walker Zimmerman | Hậu vệ | Mỹ |
| 27 | Alejandro Piedrahita | Tiền vệ | Colombia |
| 38 | Jackson Gilman | Hậu vệ | Mỹ |
| 44 | Raheem Edwards | Hậu vệ | Jamaica |
| 71 | Markus Cimermancic | Tiền vệ | Slovenia |
| 76 | Lazar Stefanovic | Hậu vệ | Canada |
| 77 | Adisa De Rosario | Thủ môn | Canada |
| 78 | Malik Henry | Tiền vệ | Canada |
| 90 | Lewis Morgan | Tiền đạo | Scotland |
| 96 | Richard Chukwu | Hậu vệ | Canada |
| 98 | Stefan Kapor | Hậu vệ | Canada |
| 99 | Jules-Anthony Vilsaint | Tiền đạo | Canada |