Colorado Rapids
Mỹ
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Colorado Rapids đang xếp thứ 14 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 37 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 4
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Colorado Rapids
Hai vòng vừa rồi, Colorado Rapids hoà San Jose Earthquakes 1-1 và thua LA Galaxy 2-3. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Vị trí của Colorado Rapids mùa 2026
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Colorado Rapids. Thành tích mùa 2026 là 11 thắng, 4 hoà và 13 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Colorado Rapids đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Colorado Rapids tới Nashville SC ở ngôi đầu là 26 điểm. Phía trên là Seattle Sounders FC, cách 4 điểm.
Colorado Rapids mạnh hơn ở sân nào?
Colorado Rapids nhận 13 bàn ở sân nhà và 26 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 0,9 bàn trên sân khách.
Colorado Rapids là đội bóng nước nào?
Colorado Rapids góp mặt tại Nhà nghề Mỹ MLS mùa 2026. Đội bóng này đến từ Mỹ. Dick's Sporting Goods Park được khánh thành năm 2007, sức chứa 19.680 chỗ.
Người ghi bàn nhiều nhất Colorado Rapids mùa 2026
Trên hàng công Colorado Rapids, Rafael Navarro là cái tên nổ súng nhiều nhất với 10 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 26%. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 3 đường kiến tạo.
Colorado Rapids ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 39 lần trước Colorado Rapids mùa 2026. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 8. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 21.
Trận kế tiếp của Colorado Rapids
Ngày 15/10/2026, Colorado Rapids tiếp Minnesota United trên sân Dick's Sporting Goods Park, bóng lăn lúc 08h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Minnesota United là 1 hoà, 4 thua. Minnesota United hiện đứng thứ 25 với 30 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Zack Steffen | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Keegan Rosenberry | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Reggie Cannon | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Loïc Williams | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Rob Holding | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Morgan Whittaker | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Hamzat Ojediran | Tiền vệ | Nigeria |
| 9 | Saied Abu Farchi | Tiền đạo | Israel |
| 10 | Paxten Aaronson | Tiền vệ | Mỹ |
| 11 | Ibrahim Sadiq | Tiền đạo | Ghana |
| 12 | Josh Atencio | Tiền vệ | Mỹ |
| 13 | Wayne Frederick | Tiền vệ | Trinidad và Tobago |
| 15 | Ali Fadal | Tiền vệ | Ghana |
| 16 | Alex Harris | Tiền đạo | Mỹ |
| 21 | Theodore Ku-DiPietro | Tiền vệ | Mỹ |
| 24 | Noah Cobb | Hậu vệ | Mỹ |
| 26 | Mamadou Billo Diop | Tiền đạo | Senegal |
| 27 | Kimani Stewart-Baynes | Tiền vệ | Canada |
| 29 | Miguel Navarro | Hậu vệ | Venezuela |
| 31 | Adam Beaudry | Thủ môn | Mỹ |
| 32 | Donavan Phillip | Tiền đạo | Saint Lucia |
| 33 | Kosi Thompson | Hậu vệ | Canada |
| 41 | Nicholas Defreitas-Hansen | Thủ môn | Đan Mạch |
| 44 | Christopher Aquino | Tiền đạo | Mỹ |
| 44 | Akol Akon | Tiền vệ | Úc |
| 47 | Sydney Wathuta | Tiền vệ | Canada |
| 49 | Nathan Tchoumba | Tiền vệ | Mỹ |
| 55 | Grant Gilmore | Hậu vệ | Mỹ |
| 61 | Bryan Dowd | Thủ môn | Mỹ |
| 66 | Jonathan de la Fuente | Tiền vệ | Mexico |
| 77 | Darren Yapi | Tiền đạo | Mỹ |
| 88 | Youssef Maziz | Tiền vệ | Morocco |
| 93 | Georgi Minoungou | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 94 | Vincent Rinaldi | Hậu vệ | Mỹ |
| 99 | Jackson Travis | Hậu vệ | Mỹ |