Columbus Crew
Mỹ
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Columbus Crew đang xếp thứ 27 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 29 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 5
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Columbus Crew
Columbus Crew là một đội bóng Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là Columbus. Lower.com Field có 20.371 chỗ ngồi.
Columbus Crew xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS ghi tên Columbus Crew ở vị trí thứ 27. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 2026 là 8 thắng, 5 hoà và 15 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Columbus Crew
Gần đây Columbus Crew thua Orlando City SC 2-3 trên sân khách và thắng Inter Miami CF 2-1. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Columbus Crew
Columbus Crew ghi 19 bàn ở sân nhà và 22 bàn ở sân khách.
Vị trí Columbus Crew so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Columbus Crew nằm giữa DC United và Atlanta United. Đội đầu bảng Nashville SC đang hơn 34 điểm.
Columbus Crew trông vào ai trên hàng công?
Wessam Abou Ali là người ghi nhiều bàn nhất cho Columbus Crew mùa 2026 với 5 bàn. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 1 đường kiến tạo. Chân sút này đã đá 7 trận với 567 phút trên sân.
Columbus Crew ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Columbus Crew đứng thứ 15 tại Nhà nghề Mỹ MLS, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −5.
Lịch thi đấu sắp tới của Columbus Crew
Ngày 15/10/2026, Columbus Crew tiếp Charlotte FC trên sân Lower.com Field, bóng lăn lúc 06h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Charlotte FC là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Charlotte FC bước vào trận khi đứng thứ 7 với 46 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nicholas Hagen | Thủ môn | Guatemala |
| 2 | Andres Herrera | Tiền vệ | Argentina |
| 3 | Eric Bailly | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 4 | Rudy Camacho | Hậu vệ | Pháp |
| 7 | Dylan Chambost | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Santiago Rodríguez | Tiền vệ | Uruguay |
| 9 | Wessam Abou Ali | Tiền đạo | Palestine |
| 10 | Brais Méndez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Brooks Lennon | Hậu vệ | Mỹ |
| 12 | Cesar Ruvalcaba | Hậu vệ | Mỹ |
| 14 | Amar Sejdic | Tiền vệ | Mỹ |
| 16 | Taha Habroune | Tiền vệ | Mỹ |
| 17 | Sekou Tidiany Bangoura | Tiền vệ | Guinea |
| 18 | Malte Amundsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 19 | Jamal Thiaré | Tiền đạo | Senegal |
| 20 | André Gomes | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Anass Zaroury | Tiền vệ | Morocco |
| 22 | Tristan Brown | Hậu vệ | Mỹ |
| 23 | Mohamed Farsi | Tiền vệ | Algeria |
| 24 | Evan Bush | Thủ môn | Mỹ |
| 25 | Sean Zawadzki | Hậu vệ | Mỹ |
| 26 | Lautaro Giaccone | Tiền vệ | Argentina |
| 28 | Patrick Schulte | Thủ môn | Mỹ |
| 29 | Cole Mrowka | Tiền vệ | Philippines |
| 31 | Steven Moreira | Hậu vệ | Cabo Verde |
| 33 | Gonzalo Tapia | Tiền đạo | Chile |
| 39 | Kevin Gbamble | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 41 | Stanislav Lapkes | Thủ môn | Belarus |
| 46 | Chase Adams | Tiền đạo | Mỹ |
| 50 | Tarun Karumanchi | Tiền vệ | Mỹ |
| 54 | Luke Pruter | Thủ môn | Mỹ |
| 77 | Josef Martínez | Tiền đạo | Venezuela |