Minnesota United
Mỹ
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Minnesota United đang xếp thứ 25 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 30 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 9
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 51
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Minnesota United
Lần ra sân gần đây nhất đưa Minnesota United tới kết quả hoà Houston Dynamo 2-2. Mạch không thắng hiện kéo dài 7 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Minnesota United đứng thứ mấy tại Nhà nghề Mỹ MLS?
Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Minnesota United. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 2026 là 7 thắng, 9 hoà và 12 thua.
Minnesota United hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Minnesota United nằm giữa Austin FC và DC United. Ngôi đầu của Nashville SC còn xa 33 điểm.
Khác biệt sân bãi của Minnesota United
Thành tích hai sân của Minnesota United là 2 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,9 bàn mỗi trận, so với 1,1 bàn trên sân nhà.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Minnesota United
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Minnesota United là Kelvin Yeboah với 15 pha lập công. Anh ra sân 27 trận mùa 2026, tổng cộng 2.018 phút. Chừng ấy chiếm khoảng 36% số bàn của toàn đội.
Hồ sơ đội bóng Minnesota United
Minnesota United lấy Allianz Field ở St. Paul làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là Minnesota. Đội bóng này đến từ Mỹ.
Minnesota United ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Minnesota United ghi 1,5 bàn và nhận 1,8 bàn. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −9.
Trận kế tiếp của Minnesota United
Lịch thi đấu đưa Minnesota United sang làm khách của Colorado Rapids trên sân Dick's Sporting Goods Park lúc 08h30 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Colorado Rapids bước vào trận khi đứng thứ 14 với 37 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Colorado Rapids là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Alec Smir | Thủ môn | Jordan |
| 3 | Kyle Duncan | Tiền vệ | Jamaica |
| 5 | Nicolás Romero | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Peter Stroud | Tiền vệ | Mỹ |
| 8 | Tomás Chancalay | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Kelvin Yeboah | Tiền đạo | Ý |
| 11 | Maurice Malone | Tiền đạo | Đức |
| 12 | Drake Callender | Thủ môn | Mỹ |
| 13 | Anthony Markanich | Hậu vệ | Mỹ |
| 15 | Michael Boxall | Hậu vệ | New Zealand |
| 16 | Aziel Jackson | Tiền vệ | Mỹ |
| 17 | Darius Randell | Tiền đạo | Mỹ |
| 18 | Mauricio González | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Wil Trapp | Tiền vệ | Mỹ |
| 21 | Bongokuhle Hlongwane | Tiền đạo | Nam Phi |
| 22 | Marcus Caldeira | Tiền đạo | Canada |
| 23 | Morris Duggan | Hậu vệ | Đức |
| 24 | Julian Gressel | Hậu vệ | Mỹ |
| 25 | Nectarios Triantis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| 26 | Joaquín Pereyra | Tiền đạo | Argentina |
| 27 | D.J. Taylor | Hậu vệ | Mỹ |
| 28 | Jefferson Díaz | Hậu vệ | Colombia |
| 29 | Mamadou Dieng | Tiền đạo | Senegal |
| 30 | Owen Gene | Tiền vệ | Guadeloupe |
| 33 | Kieran Chandler | Tiền vệ | Mỹ |
| 52 | Cherrion Valerius | Hậu vệ | Curaçao |
| 67 | Carlos Harvey | Tiền vệ | Panama |
| 87 | Ho-Yeon Jung | Tiền vệ | Hàn Quốc |
| 94 | Kayne Rizvanovich | Thủ môn | Mỹ |
| 99 | Jordan Adebayo-Smith | Tiền đạo | Nigeria |