Los Angeles FC
Mỹ
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Los Angeles FC đang xếp thứ 11 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 45 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 9
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Los Angeles FC
Los Angeles FC là một đội bóng Mỹ. Người hâm mộ quen gọi đội là Los Angeles. BMO Stadium có 22.000 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2018.
Los Angeles FC trên bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Sau 30 vòng tại Nhà nghề Mỹ MLS, Los Angeles FC có 45 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 2026 là 12 thắng, 9 hoà và 9 thua.
Mạch trận hiện thời của Los Angeles FC
Gần đây Los Angeles FC thắng Austin FC 3-1 trên sân nhà và hoà Vancouver Whitecaps 1-1. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
Los Angeles FC trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Los Angeles FC 9 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,9 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách.
Người ghi bàn nhiều nhất Los Angeles FC mùa 2026
Trên hàng công Los Angeles FC, Denis Bouanga là cái tên nổ súng nhiều nhất với 17 bàn. Một mình anh đóng góp khoảng 36% số bàn đội ghi được. Anh cũng dọn cỗ 5 lần cho đồng đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Los Angeles FC
Lưới đối phương rung lên 47 lần trước Los Angeles FC mùa 2026. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +15.
Khoảng cách của Los Angeles FC với nhóm trên và nhóm dưới
Los Angeles FC đang hơn Philadelphia Union 3 điểm. Ngôi đầu của Nashville SC còn xa 21 điểm. Muốn vượt Houston Dynamo, đội cần bù 1 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Los Angeles FC
Los Angeles FC sẽ làm khách của New York City FC trên sân Citi Field vào lúc 06h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, New York City FC có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. New York City FC hiện đứng thứ 19 với 33 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Hugo Lloris | Thủ môn | Pháp |
| 4 | Eddie Segura | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Ryan Porteous | Hậu vệ | Scotland |
| 6 | Igor Jesus | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Son Heung-min | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 8 | Mark Delgado | Tiền vệ | Mỹ |
| 9 | Armindo Sieb | Tiền đạo | Đức |
| 11 | Timothy Tillman | Tiền vệ | Mỹ |
| 12 | Thomas Hasal | Thủ môn | Canada |
| 14 | Sergi Palencia | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Jeremy Ebobisse | Tiền đạo | Cameroon |
| 18 | Jacob Shaffelburg | Tiền đạo | Canada |
| 19 | Tyler Boyd | Tiền đạo | Mỹ |
| 20 | Sergio Vásquez | Tiền vệ | Ecuador |
| 21 | Ryan Raposo | Tiền vệ | Canada |
| 22 | Jude Terry | Tiền vệ | Mỹ |
| 23 | Yevhen Cheberko | Hậu vệ | Ukraine |
| 24 | Ryan Hollingshead | Hậu vệ | Mỹ |
| 31 | Cabral Carter | Thủ môn | Mỹ |
| 33 | Aaron Long | Hậu vệ | Mỹ |
| 36 | DeCarlo Guerra | Tiền vệ | Guatemala |
| 40 | Sebastian Nava | Tiền vệ | Mỹ |
| 43 | Thayllon Roberth | Tiền vệ | Brazil |
| 44 | Christian Diaz | Hậu vệ | Mỹ |
| 45 | Kenny Nielsen | Hậu vệ | Mỹ |
| 47 | Marius Aiyenero | Tiền đạo | Canada |
| 49 | Charlie Kosakoff | Tiền đạo | Mỹ |
| 66 | Mathieu Choinière | Tiền vệ | Canada |
| 81 | Leo Walta | Tiền vệ | Phần Lan |
| 90 | Tommy Mihalic | Tiền đạo | Croatia |
| 91 | Nkosi Tafari | Hậu vệ | Mỹ |
| 99 | Denis Bouanga | Tiền đạo | Gabon |