San Diego FC
Mỹ
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
San Diego FC đang xếp thứ 20 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 33 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 9
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 51
- Bàn thua
- 54
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của San Diego FC
Trận gần nhất, San Diego FC hoà Houston Dynamo 3-3 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 19 bàn. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 8.
Thành tích mùa 2026 của San Diego FC
Chuỗi không thắng 8 trận đang đè nặng lên San Diego FC. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 9 hoà và 12 thua. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận.
San Diego FC đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ San Diego FC tới Nashville SC ở ngôi đầu là 33 điểm.
San Diego FC mạnh hơn ở sân nào?
San Diego FC nhận 27 bàn ở sân nhà và 27 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,1 bàn khi làm khách.
San Diego FC là đội bóng nước nào?
San Diego FC là đội bóng Mỹ, mùa 2026 thi đấu tại Nhà nghề Mỹ MLS. Sức chứa của Snapdragon Stadium là 35.000 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là San Diego.
Chân sút chủ lực của San Diego FC
Người lập công nhiều nhất trong màu áo San Diego FC là Marcus Ingvartsen với 12 pha lập công. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Chân sút này đã đá 24 trận với 1.734 phút trên sân.
San Diego FC ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ San Diego FC đứng thứ 22 tại Nhà nghề Mỹ MLS, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của San Diego FC
Lịch thi đấu đưa San Diego FC sang làm khách của LA Galaxy trên sân Dignity Health Sports Park lúc 09h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). LA Galaxy bước vào trận khi đứng thứ 14 với 39 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của LA Galaxy là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | CJ Dos Santos | Thủ môn | Cabo Verde |
| 2 | Willy Kumado | Hậu vệ | Ghana |
| 3 | Dagur Dan Þórhallsson | Tiền vệ | Iceland |
| 5 | Kieran Sargeant | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Jeppe Tverskov | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 7 | Marcus Ingvartsen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 8 | Onni Valakari | Tiền vệ | Phần Lan |
| 10 | Anders Dreyer | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 12 | Gabriel Pirani | Tiền vệ | Brazil |
| 13 | Pablo Sisniega | Thủ môn | Mexico |
| 14 | Bryan Zamblé | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 15 | Pedro Soma | Tiền vệ | Mỹ |
| 16 | Marcus Alstrup | Thủ môn | Đan Mạch |
| 17 | Osvald Soe | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 18 | Duran Ferree | Thủ môn | Mỹ |
| 19 | David Vazquez | Tiền vệ | Mỹ |
| 20 | Aníbal Godoy | Tiền vệ | Panama |
| 21 | Bryce Duke | Tiền vệ | Mỹ |
| 23 | Sam Vines | Hậu vệ | Mỹ |
| 24 | Emmanuel Boateng | Tiền vệ | Ghana |
| 25 | Ian Pilcher | Hậu vệ | Mỹ |
| 26 | Manu Duah | Hậu vệ | Ghana |
| 32 | Ian Murphy | Hậu vệ | Mỹ |
| 33 | Oscar Verhoeven | Hậu vệ | Mỹ |
| 36 | David Evra Mimbang Nyangono | Tiền vệ | Cameroon |
| 36 | David Mimbang | Tiền vệ | Cameroon |
| 70 | Alejandro Alvarado Jr | Tiền vệ | Mỹ |
| 77 | Alex Mighten | Tiền đạo | Anh |
| 90 | Amahl Pellegrino | Tiền đạo | Na Uy |
| 94 | Cédric Bakambu | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 97 | Christopher McVey | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 99 | Elias Achouri | Tiền vệ | Tunisia |