CF Montréal
Canada
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
CF Montréal đang xếp thứ 29 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 24 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 6
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 56
- Hiệu số
- -21
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CF Montréal xếp hạng ra sao?
Sau 28 vòng, CF Montréal mới gom được 24 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 6 hoà và 16 thua.
CF Montréal hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ CF Montréal tới Nashville SC ở ngôi đầu là 39 điểm. Sporting Kansas City bám sát với khoảng cách 2 điểm. Atlanta United đang hơn đội 3 điểm.
CF Montréal thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa CF Montréal tới kết quả thua Toronto FC 1-2. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
CF Montréal chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà CF Montréal thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 19 bàn và nhận 18 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 38 bàn.
Chân sút chủ lực của CF Montréal
Chân sút chủ lực của CF Montréal là Prince Owusu, tác giả của 15 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 43% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 6 đường kiến tạo.
CF Montréal: quốc gia, giải đấu và sân nhà
CF Montréal góp mặt tại Nhà nghề Mỹ MLS mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Canada. Sức chứa của Saputo Stadium là 20.801 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2008.
Hàng công và hàng thủ CF Montréal
Số bàn thua của CF Montréal dừng ở 56 sau 28 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −21. Số bàn ghi được xếp thứ 28 trong nhóm.
Trận kế tiếp của CF Montréal
CF Montréal sẽ tiếp Atlanta United trên sân Saputo Stadium vào lúc 06h30 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Atlanta United có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Atlanta United hiện đứng thứ 28 với 27 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sebastian Breza | Thủ môn | Canada |
| 2 | Jalen Neal | Hậu vệ | Mỹ |
| 3 | Brayan Ceballos | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Brayan Vera | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Brandan Craig | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Samuel Piette | Tiền vệ | Canada |
| 7 | Daniel Pereira | Tiền vệ | Venezuela |
| 8 | Matthew Longstaff | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Prince Owusu | Tiền đạo | Ghana |
| 10 | Alexis Sánchez | Tiền đạo | Chile |
| 13 | Luca Petrasso | Hậu vệ | Canada |
| 14 | Daniel Ríos | Tiền đạo | Mexico |
| 16 | Wikelman Carmona | Tiền vệ | Venezuela |
| 17 | Dante Sealy | Tiền vệ | Trinidad và Tobago |
| 18 | Hennadii Synchuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 19 | Bode Hidalgo | Hậu vệ | Mỹ |
| 21 | Fabian Herbers | Tiền vệ | Đức |
| 22 | Victor Loturi | Tiền vệ | Canada |
| 23 | Noah Streit | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Efraín Morales | Hậu vệ | Bolivia |
| 25 | Frankie Amaya | Tiền vệ | Mỹ |
| 26 | Ivan Losenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 27 | Dawid Bugaj | Hậu vệ | Ba Lan |
| 28 | Viktor Radojević | Hậu vệ | Serbia |
| 29 | Olger Escobar | Tiền đạo | Guatemala |
| 31 | Thomas Gillier | Thủ môn | Chile |
| 33 | Emil Gazdov | Thủ môn | Canada |
| 35 | Owen Graham-Roache | Tiền đạo | Canada |
| 36 | Josh Nteziryayo | Tiền vệ | Canada |
| 41 | Samsy Keita | Thủ môn | Canada |