New York Red Bulls
Mỹ
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
New York Red Bulls đang xếp thứ 18 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 36 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 6
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 52
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng New York Red Bulls
New York Red Bulls là một đội bóng Mỹ. Đội thường được gọi ngắn là NY Red Bulls. Sports Illustrated Stadium được khánh thành năm 2010, sức chứa 25.000 chỗ.
Vị trí của New York Red Bulls mùa 2026
Sau 28 vòng tại Nhà nghề Mỹ MLS, New York Red Bulls có 36 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Cụ thể là 10 thắng, 6 hoà và 12 thua.
New York Red Bulls thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của New York Red Bulls: thắng San Diego FC 4-1, thua St.Louis City 0-3 và thắng New York City FC 1-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 6 bàn. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
New York Red Bulls đang bám đuổi những ai?
New York Red Bulls đang hơn New York City FC 3 điểm. Ngôi đầu của Nashville SC còn xa 27 điểm.
New York Red Bulls trông vào ai trên hàng công?
Chân sút chủ lực của New York Red Bulls là Julian Hall, tác giả của 11 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 29% số bàn của toàn đội. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội.
New York Red Bulls mạnh hơn ở sân nào?
New York Red Bulls nhận 27 bàn ở sân nhà và 25 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 25 bàn.
New York Red Bulls ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công New York Red Bulls đứng thứ 22 tại Nhà nghề Mỹ MLS với 1,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −14. Số bàn ghi được xếp thứ 22 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của New York Red Bulls
Trận kế tiếp tại Nhà nghề Mỹ MLS, New York Red Bulls làm khách của DC United trên sân Audi Field lúc 06h30 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). DC United bước vào trận khi đứng thứ 26 với 30 điểm. DC United có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | AJ Marcucci | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Justin Che | Hậu vệ | Mỹ |
| 3 | Jahkeele Marshall-Rutty | Hậu vệ | Canada |
| 5 | Omar Valencia | Hậu vệ | Panama |
| 6 | Robert Voloder | Hậu vệ | Đức |
| 7 | Cade Cowell | Tiền đạo | Mỹ |
| 8 | David Ruíz | Tiền vệ | Honduras |
| 10 | Emil Forsberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 11 | Jorge Ruvalcaba | Tiền đạo | Mexico |
| 12 | Dylan Nealis | Hậu vệ | Mỹ |
| 13 | Eric Maxim Choupo-Moting | Tiền đạo | Cameroon |
| 14 | Julián Bazán | Hậu vệ | Colombia |
| 15 | Adri Mehmeti | Tiền vệ | Mỹ |
| 16 | Julian Hall | Tiền đạo | Mỹ |
| 17 | Cameron Harper | Tiền vệ | Mỹ |
| 20 | Juan Mina | Hậu vệ | Colombia |
| 26 | Tim Parker | Hậu vệ | Mỹ |
| 34 | Ethan Horvath | Thủ môn | Mỹ |
| 37 | Mohammed Sofo | Tiền đạo | Ghana |
| 39 | Nehuen Benedetti | Tiền vệ | Argentina |
| 45 | Connor Faello | Hậu vệ | Mỹ |
| 48 | Ronald Donkor | Tiền vệ | Ghana |
| 56 | Matthew Dos Santos | Hậu vệ | Mỹ |
| 59 | Devin Padelford | Hậu vệ | Mỹ |
| 60 | Sekou Kone | Tiền vệ | Mali |
| 66 | Tanner Rosborough | Tiền vệ | Mỹ |
| 70 | Andy Rojas | Tiền đạo | Costa Rica |
| 77 | John McCarthy | Thủ môn | Mỹ |
| 79 | Rafael Mosquera | Tiền đạo | Panama |
| 80 | Nathan Worth | Tiền vệ | Mỹ |
| 88 | Pedro Castro | Tiền đạo | Brazil |
| 91 | Mijahir Jimenez | Tiền đạo | Panama |
| 92 | Dennis Nelich | Tiền đạo | Mỹ |