Minnesota United thắng LA Galaxy 2-1 ở Nhà nghề Mỹ MLS, đá lúc 09:30 ngày 05/04/2026 (giờ Việt Nam), tại Dignity Health Sports Park.
Thống kê nổi bật
59% Kiểm soát bóng 41%
20 Dứt điểm 9
9 Phạt góc 0
2 Thẻ vàng 3
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | | 31 | 10 | 10 | 11 | -9 | 40 |
| 25 | | 30 | 8 | 10 | 12 | -8 | 34 |
Thống kê trận đấu
1.99 1.42 xG (bàn kỳ vọng)
59% 41% Kiểm soát bóng
20 9 Dứt điểm
7 4 Sút trúng đích
4 2 Cơ hội ngon
9 0 Phạt góc
11 13 Phạm lỗi
2 0 Việt vị
2 3 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
99 J. Klauss
6 E. Cerrillo
22 E. Wynder
11 G. Pec
18 M. Reus
8 L. Sanabria
19 M. Cuevas
15 J. Haak
25 C. Garcés
3 J. Aude
12 J. Marcinkowski
Dự bị
- 27 E. Thommy
- 14 J. Nelson
- 2 M. Yamane
- 26 H. Miller
- 4 M. Yoshida
- 24 R. Ramos
- 1 N. Mićović
- 16 I. Parente
- 20 C. Rindov
26 J. Pereyra
9 K. Yeboah
8 T. Chancalay
3 K. Duncan
25 N. Triantis
30 O. Gene
13 A. Markanich
28 J. Díaz
23 M. Duggan
5 N. Romero
12 D. Callender
Dự bị
- 2 D. Padelford
- 21 B. Hlongwane
- 67 C. Harvey
- 33 K. Chandler
- 29 M. Dieng
- 27 D. Taylor
- 18 M. González
- 7 D. Fitz
- 1 A. Smir
Diễn biến trận đấu
44'
Hết hiệp 1 · 0-0
51'
A. Markanich 0-1 kiến tạo: J. Pereyra
M. Reus 1-1
57'
61'
vào: D. Padelford, ra: N. Romero
63'
vào: E. Thommy, ra: L. Sanabria
64'
67'
K. Yeboah 1-2 kiến tạo: T. Chancalay
70'
81'
vào: B. Hlongwane, ra: T. Chancalay
82'
vào: K. Chandler, ra: A. Markanich
vào: M. Yoshida, ra: E. Cerrillo
90'+3
90'+8
90'+8
Kết thúc trận · 1-2
Lịch sử đối đầu (21 trận)
11 LA Galaxy 6 Hòa 4 Minnesota United
3.95 Bàn/trận TB
52% Tỷ lệ thắng LA Galaxy
19% Tỷ lệ thắng Minnesota United
Những lần gặp gần nhất
- 20/09/2026 Minnesota United 2-3 LA Galaxy
- 05/04/2026 LA Galaxy 1-2 Minnesota United
- 19/10/2025 LA Galaxy 2-1 Minnesota United
- 23/03/2025 Minnesota United 2-2 LA Galaxy
- 25/11/2024 LA Galaxy 6-2 Minnesota United
- 08/07/2024 LA Galaxy 2-1 Minnesota United
- 16/05/2024 Minnesota United 2-2 LA Galaxy
- 08/10/2023 Minnesota United 5-2 LA Galaxy
+ 2 trận khác
Bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 30 | 20 | 7 | 3 | 64-23 | +41 | 67 | DWWWW |
| 2 | | 30 | 16 | 7 | 7 | 63-31 | +32 | 55 | WDDLD |
| 3 | | 30 | 15 | 10 | 5 | 73-51 | +22 | 55 | WWWLD |
| 4 | | 30 | 16 | 4 | 10 | 49-41 | +8 | 52 | WWLLW |
| 5 | | 30 | 14 | 9 | 7 | 56-41 | +15 | 51 | LDWWW |
| 6 | | 30 | 14 | 9 | 7 | 55-47 | +8 | 51 | DWLWD |
| 7 | | 30 | 14 | 6 | 10 | 52-44 | +8 | 48 | LLWWW |
| 8 | | 30 | 13 | 9 | 8 | 52-42 | +10 | 48 | DDDWD |
| 9 | | 30 | 13 | 8 | 9 | 53-45 | +8 | 47 | DLWLW |
| 10 | | 30 | 13 | 8 | 9 | 41-39 | +2 | 47 | DDDLD |
| 11 | | 30 | 13 | 7 | 10 | 61-48 | +13 | 46 | DWWWW |
| 12 | | 31 | 12 | 10 | 9 | 48-33 | +15 | 46 | DWDLD |
| 13 | | 30 | 11 | 9 | 10 | 39-37 | +2 | 42 | DLWWW |
| 14 | | 30 | 12 | 5 | 13 | 58-70 | -12 | 41 | WDWLL |
| 15 | | 31 | 10 | 10 | 11 | 43-52 | -9 | 40 | DWLWW |
| 16 | | 30 | 11 | 6 | 13 | 41-41 | 0 | 39 | DDDLD |
| 17 | | 30 | 10 | 9 | 11 | 62-71 | -9 | 39 | WLLWL |
| 18 | | 30 | 10 | 6 | 14 | 45-48 | -3 | 36 | WDLWL |
| 19 | | 30 | 10 | 6 | 14 | 39-56 | -17 | 36 | LLWLW |
| 20 | | 30 | 8 | 12 | 10 | 46-55 | -9 | 36 | WDWLL |
| 21 | | 30 | 10 | 5 | 15 | 46-47 | -1 | 35 | WWLWW |
| 22 | | 30 | 9 | 7 | 14 | 51-56 | -5 | 34 | DLDLL |
| 23 | | 30 | 8 | 10 | 12 | 43-41 | +2 | 34 | DLLDL |
| 24 | | 30 | 8 | 10 | 12 | 53-56 | -3 | 34 | DDLDD |
| 25 | | 30 | 8 | 10 | 12 | 47-55 | -8 | 34 | WDDLL |
| 26 | | 30 | 7 | 12 | 11 | 38-53 | -15 | 33 | LLWLD |
| 27 | | 30 | 7 | 10 | 13 | 38-56 | -18 | 31 | LLLDD |
| 28 | | 30 | 8 | 6 | 16 | 37-51 | -14 | 30 | LWLDW |
| 29 | | 30 | 6 | 7 | 17 | 36-60 | -24 | 25 | DLLWL |
| 30 | | 30 | 6 | 4 | 20 | 36-75 | -39 | 22 | LLDLW |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.