Albania thắng Latvia 1-0 ở World Cup - Qualification Europe (Vòng bảng · Lượt 6), đá lúc 01:45 ngày 10/09/2025 (giờ Việt Nam).
Thống kê nổi bật
62% Kiểm soát bóng 38%
13 Dứt điểm 10
2 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 3
Chơi hay nhất
- 8,2 Elseid Hysaj Albania
- 8,2 Mario Mitaj Albania
- 8,2 Kristjan Asllani Albania
Thống kê trận đấu
62% 38% Kiểm soát bóng
13 10 Dứt điểm
3 2 Sút trúng đích
2 4 Phạt góc
10 11 Phạm lỗi
0 1 Việt vị
0 3 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
12 M. Dajsinani -
23 S. Simoni -
2 I. Balliu -
9 J. Asani -
11 A. Pajaziti -
13 N. Aliji -
15 M. Kumbulla -
16 M. Berisha -
17 C. Shpendi -
19 M. Daku -
20 E. Cokaj -
21 A. Hoxha
Dự bị
-
12 F. Orols -
23 R. Matrevics -
3 V. Jagodinskis -
4 R. Veips -
6 K. Penkevics -
9 V. Gutkovskis -
10 B. Melnis -
11 R. Savalnieks -
16 A. Jaunzems -
19 M. Tonisevs -
20 M. Regza -
22 A. Saveljevs
Chơi hay nhất
8,2 Elseid Hysaj Albania
5 đường chuyền tạo cơ hội · 1 lần tắc bóng
8,2 Mario Mitaj Albania
1 đường chuyền tạo cơ hội · 3 lần tắc bóng
8,2 Kristjan Asllani Albania
1 bàn · 2 đường chuyền tạo cơ hội · 1 cú sút trúng đích
Albania
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Thomas Strakosha TM | 90' | 6,9 | – | 0 | – | 19/24 | – | – | 1 |
| 4 Elseid Hysaj HV | 90' | 8,2 | – | 0 | – | 66/76 | 5 | 1 | – |
| 3 Mario Mitaj HV | 90' | 8,2 | – | 0 | – | 87/92 | 1 | 3 | – |
| 5 Arlind Ajeti HV | 90' | 7,3 | – | 0 | 0/1 | 75/77 | – | 2 | – |
| 6 Berat Djimsiti HV | 90' | 7,2 | – | 0 | 0/1 | 91/94 | – | – | – |
| 15 Marash Kumbulla HV DB | 1' | – | – | 0 | – | – | – | – | – |
| 8 Kristjan Asllani TV | 90' | 8,2 | 1 | 0 | 1/2 | 86/92 | 2 | – | – |
| 18 Juljan Shehu TV | 90' | 7,3 | – | 0 | – | 84/90 | 1 | 2 | – |
| 22 Armando Broja TV | 89' | 6,7 | – | 0 | 0/1 | 36/37 | – | – | – |
| 14 Qazim Laçi TV | 83' | 7,2 | – | 0 | 0/2 | 24/28 | – | 2 | – |
| 10 Nedim Bajrami TV | 67' | 6,9 | – | 0 | 1/3 | 37/38 | – | – | – |
| 11 Adrion Pajaziti TV DB | 11' | 6,2 | – | 0 | – | – | – | – | – |
| 7 Rey Manaj TĐ | 83' | 7,0 | – | 0 | 0/1 | 11/13 | 1 | 2 | – |
| 21 Arbër Hoxha TĐ DB | 23' | 6,7 | – | 0 | 1/1 | 3/4 | – | – | – |
| 19 Mirlind Daku TĐ DB | 11' | 6,3 | – | 0 | – | 1/2 | – | – | – |
Latvia
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Krišjānis Zviedris TM | 90' | 6,9 | – | 0 | – | 10/15 | – | – | 2 |
| 14 Andrejs Cigaņiks HV | 90' | 7,2 | – | 0 | – | 29/34 | 3 | 4 | – |
| 5 Antonijs Černomordijs HV | 90' | 6,9 | – | 0 | 1/2 | 48/50 | – | – | – |
| 2 Daniels Balodis HV | 90' | 6,7 | – | 0 | 0/1 | 39/44 | – | 2 | – |
| 13 Raivis Jurkovskis HV | 86' | 6,7 | – | 0 | 0/1 | 37/39 | – | 2 | – |
| 11 Roberts Savaļnieks HV DB | 45' | 6,6 | – | 0 | – | 16/19 | 1 | 1 | – |
| 21 Deniss Meļņiks HV | 45' | 6,2 | – | 0 | – | 15/18 | – | – | – |
| 8 Renārs Varslavāns TV | 90' | 6,9 | – | 0 | – | 26/30 | 1 | 4 | – |
| 15 Dmitrijs Zelenkovs TV | 90' | 6,9 | – | 0 | 0/1 | 54/57 | – | 1 | – |
| 17 Lūkass Vapne TV | 61' | 6,3 | – | 0 | – | 34/40 | – | – | – |
| 7 Eduards Dašķevičs TV | 61' | 6,2 | – | 0 | – | 4/7 | 1 | – | – |
| 22 Aleksejs Saveļjevs TV DB | 29' | 7,0 | – | 0 | – | 26/28 | 1 | – | – |
| 18 Dario Šits TĐ | 78' | 6,5 | – | 0 | 0/1 | 4/4 | – | – | – |
| 9 Vladislavs Gutkovskis TĐ DB | 29' | 6,6 | – | 0 | 1/2 | 3/3 | – | – | – |
| 10 Bruno Melnis TĐ DB | 12' | 6,6 | – | 0 | – | 6/8 | 1 | – | – |
| 20 Marko Regža TĐ DB | 8' | 6,5 | – | 0 | – | – | – | – | – |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
15'
Dario Sits
K. Asllani 1-0 (P)
25'
27'
Raivis Jurkovskis
46'
vào: R. Savalnieks, ra: D. Melniks
55'
Antonijs Černomordijs
61'
vào: V. Gutkovskis, ra: E. Daskevics
61'
vào: A. Saveljevs, ra: L. Vapne
vào: A. Hoxha, ra: N. Bajrami
68'
vào: A. Pajaziti, ra: Q. Laci
82'
86'
vào: M. Regza, ra: R. Jurkovskis
vào: M. Kumbulla, ra: A. Broja
90'+1
Các trận vòng bảng · lượt 6 World Cup - Qualification Europe
- 07/09 Georgia 3-0 Bulgaria
- 07/09 FYR Macedonia 5-0 Liechtenstein
- 07/09 Lithuania 2-3 Netherlands
- 08/09 Luxembourg 0-1 Slovakia
- 08/09 Poland 3-1 Finland
- 08/09 Belgium 6-0 Kazakhstan
- 08/09 Germany 3-1 Northern Ireland
- 08/09 Türkiye 0-6 Spain
- 09/09 Kosovo 2-0 Sweden
- 09/09 Switzerland 3-0 Slovenia
- 09/09 Belarus 0-2 Scotland
- 09/09 Gibraltar 0-1 Faroe Islands
Kết quả vòng bảng · lượt 5 World Cup - Qualification Europe
- 04/09 Kazakhstan 0-1 Wales
- 04/09 Georgia 2-3 Türkiye
- 04/09 Lithuania 1-1 Malta
- 05/09 Luxembourg 1-3 Northern Ireland
- 05/09 Liechtenstein 0-6 Belgium
- 05/09 Slovakia 2-0 Germany
- 05/09 Bulgaria 0-3 Spain
- 05/09 Netherlands 1-1 Poland
- 06/09 Slovenia 2-2 Sweden
- 06/09 Switzerland 4-0 Kosovo
- 06/09 Greece 5-1 Belarus
- 06/09 Iceland 5-0 Azerbaijan