Đội tuyển Latvia
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Latvia đang xếp thứ 5 trên tổng 5 đội, với 3 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Latvia đang đứng thứ mấy?
Latvia mới có 5 điểm sau 8 vòng. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.
Vị trí Latvia so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Latvia nằm giữa Serbia và Andorra. Đội đầu bảng Anh đang hơn 19 điểm.
Giới thiệu Latvia
Latvia lấy Stadions Skonto ở Riga làm sân nhà. Sức chứa của Stadions Skonto là 8.207 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LAT.
Latvia tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Latvia ghi 0,6 bàn và nhận 1,9 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −10.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Jānis Ikaunieks | Tiền vệ |
| 1 | Nils Tom Puriņs | Thủ môn |
| 2 | Daniels Balodis | Hậu vệ |
| 3 | Dennis Cirkin | Hậu vệ |
| 3 | Gļebs Žaleiko | Tiền vệ |
| 4 | Oskars Vientiess | Hậu vệ |
| 5 | Antonijs Černomordijs | Hậu vệ |
| 5 | Oskars Rubenis | Tiền vệ |
| 6 | danila patijcuks | Tiền vệ |
| 7 | Eduards Daskevics | Tiền vệ |
| 8 | Eduards Emsis | Tiền vệ |
| 9 | Vladislavs Gutkovskis | Tiền đạo |
| 10 | Lūkass Vapne | Tiền vệ |
| 11 | Roberts Savaļnieks | Hậu vệ |
| 12 | Frenks Orols | Thủ môn |
| 13 | Raivis Jurkovskis | Tiền vệ |
| 14 | Andrejs Cigaņiks | Tiền vệ |
| 15 | Dmitrijs Zelenkovs | Tiền vệ |
| 16 | Kristers Cudars | Tiền vệ |
| 17 | Markuss Strods | Tiền đạo |
| 18 | Albert aleksanjan | Tiền vệ |
| 19 | Maksims Toņiševs | Hậu vệ |
| 20 | Roberts Uldriķis | Tiền đạo |
| 21 | Deniss Meļņiks | Hậu vệ |
| 22 | Aleksejs Saveļjevs | Tiền vệ |
| 23 | Rihards Matrevics | Thủ môn |