Scotland thắng Belarus 2-0 ở World Cup - Qualification Europe (Vòng bảng · Lượt 6), đá lúc 01:45 ngày 09/09/2025 (giờ Việt Nam), tại ZTE-Aréna.
Thống kê nổi bật
27% Kiểm soát bóng 73%
6 Dứt điểm 14
2 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 1
Chơi hay nhất
- 8,2 Andrew Robertson Scotland
- 7,9 Ché Adams Scotland
- 7,9 Billy Gilmour Scotland
Thống kê trận đấu
27% 73% Kiểm soát bóng
6 14 Dứt điểm
3 8 Sút trúng đích
2 2 Phạt góc
14 10 Phạm lỗi
2 1 Việt vị
2 1 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
1 S. Ignatovich -
12 P. Pavlyuchenko -
4 A. Martynovich -
8 N. Demchenko -
10 V. Gromyko -
14 E. Yablonskiy -
15 N. Korzun -
18 V. Malkevich -
19 Y. Kovalev -
21 R. Pasevich -
22 V. Pigas -
23 T. Melnichenko
Chơi hay nhất
8,2 Andrew Robertson Scotland
3 đường chuyền tạo cơ hội · 1 lần tắc bóng
7,9 Billy Gilmour Scotland
2 đường chuyền tạo cơ hội · 2 cú sút trúng đích · 1 lần tắc bóng
7,9 Ché Adams Scotland
1 bàn · 1 đường chuyền tạo cơ hội · 4 cú sút trúng đích
Belarus
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 Pavel Zabelin HV | 90' | 7,7 | – | 0 | – | 31/38 | 1 | 1 | – |
| 5 Egor Parkhomenko HV | 90' | 7,0 | – | 0 | – | 36/42 | 1 | 3 | – |
| 2 Kirill Pechenin HV | 72' | 6,9 | – | 0 | 1/1 | 9/16 | 1 | 1 | – |
| 20 Zakhar Volkov HV | 71' | 6,2 | – | 0 | – | 17/22 | – | – | – |
| 13 Sergey Karpovich HV | 45' | 6,5 | – | 0 | – | 2/5 | – | – | – |
| 22 Vadim Pigas HV DB | 45' | 6,5 | – | 0 | – | 10/13 | 1 | – | – |
| 18 Vladislav Malkevich HV DB | 18' | 6,3 | – | 0 | – | 6/8 | – | – | – |
| 9 M. Ebong TV | 90' | 6,6 | – | 0 | 1/1 | 18/22 | – | – | – |
| 17 Vladislav Kalinin TV | 90' | 6,6 | – | 0 | 0/1 | 11/14 | – | 5 | – |
| 6 Maksim Myakish TV | 65' | 6,5 | – | 0 | – | 9/15 | 1 | 2 | – |
| 10 Valeri Gromyko TV DB | 25' | 6,3 | – | 0 | – | 4/8 | – | – | – |
| 8 Nikita Demchenko TV DB | 19' | 7,2 | – | 0 | – | 13/16 | – | 5 | – |
| 11 German Barkovskiy TĐ | 90' | 6,9 | – | 0 | 0/1 | 6/9 | 1 | – | – |
| 23 Trofim Melnichenko TĐ DB | 45' | 6,9 | – | 0 | 1/2 | 3/5 | – | – | – |
| 7 Evgeni Malashevich TĐ | 45' | 6,2 | – | 0 | – | – | – | 1 | – |
| 16 Fedor Lapoukhov | 90' | 7,6 | – | 0 | – | 12/29 | – | – | 6 |
Scotland
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Angus Gunn TM | 90' | 7,7 | – | 0 | – | 23/29 | – | – | 3 |
| 3 Andrew Robertson HV | 90' | 8,2 | – | 0 | 0/1 | 128/138 | 3 | 1 | – |
| 16 Scott McKenna HV | 90' | 7,3 | – | 0 | – | 83/90 | – | 1 | – |
| 15 John Souttar HV | 90' | 7,2 | – | 0 | 0/1 | 98/108 | – | – | – |
| 22 Max Johnston HV | 74' | 6,9 | – | 0 | – | 29/34 | 1 | – | – |
| 2 Aaron Hickey HV DB | 16' | 6,9 | – | 0 | – | 5/5 | – | 1 | – |
| 19 Lewis Ferguson TV | 90' | 7,3 | – | 0 | – | 93/103 | 2 | – | – |
| 7 John McGinn TV | 90' | 7,2 | – | 0 | 1/1 | 42/47 | 2 | – | – |
| 4 Scott McTominay TV | 89' | 7,5 | – | 1 | 1/3 | 35/41 | 2 | – | – |
| 8 Billy Gilmour TV | 83' | 7,9 | – | 0 | 2/2 | 71/83 | 2 | 1 | – |
| 17 Ben Doak TV | 74' | 7,2 | – | 0 | – | 25/27 | 1 | 1 | – |
| 11 Ryan Christie TV DB | 16' | 6,0 | – | 0 | – | 10/12 | – | – | – |
| 23 Kenneth McLean TV DB | 11' | 6,6 | – | 0 | – | 9/9 | – | – | – |
| 14 Lennon Miller TV DB | 1' | – | – | 0 | – | 4/5 | – | 1 | – |
| 10 Ché Adams TĐ | 83' | 7,9 | 1 | 0 | 4/4 | 14/16 | 1 | 1 | – |
| 9 Lyndon Dykes TĐ DB | 11' | 6,7 | – | 0 | – | 4/7 | – | – | – |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
43'
C. Adams 0-1 kiến tạo: S. McTominay
vào: V. Pigas, ra: S. Karpovich
46'
vào: T. Melnichenko, ra: E. Malashevich
46'
Vladislav Kalinin
51'
51'
Ben Gannon-Doak
vào: V. Gromyko, ra: M. Myakish
65'
65'
Z. Volkov 0-2 (phản lưới)
vào: N. Demchenko, ra: Z. Volkov
71'
vào: V. Malkevich, ra: K. Pechenin
72'
74'
vào: A. Hickey, ra: M. Johnston
74'
vào: R. Christie, ra: B. Doak
83'
vào: K. McLean, ra: B. Gilmour
90'
vào: L. Miller, ra: S. McTominay
Trofim Melnichenko
90'+3
Các trận vòng bảng · lượt 6 World Cup - Qualification Europe
- 07/09 Georgia 3-0 Bulgaria
- 07/09 FYR Macedonia 5-0 Liechtenstein
- 07/09 Lithuania 2-3 Netherlands
- 08/09 Luxembourg 0-1 Slovakia
- 08/09 Poland 3-1 Finland
- 08/09 Belgium 6-0 Kazakhstan
- 08/09 Germany 3-1 Northern Ireland
- 08/09 Türkiye 0-6 Spain
- 09/09 Kosovo 2-0 Sweden
- 09/09 Switzerland 3-0 Slovenia
- 09/09 Gibraltar 0-1 Faroe Islands
- 09/09 Greece 0-3 Denmark
Kết quả vòng bảng · lượt 5 World Cup - Qualification Europe
- 04/09 Kazakhstan 0-1 Wales
- 04/09 Georgia 2-3 Türkiye
- 04/09 Lithuania 1-1 Malta
- 05/09 Luxembourg 1-3 Northern Ireland
- 05/09 Liechtenstein 0-6 Belgium
- 05/09 Slovakia 2-0 Germany
- 05/09 Bulgaria 0-3 Spain
- 05/09 Netherlands 1-1 Poland
- 06/09 Slovenia 2-2 Sweden
- 06/09 Switzerland 4-0 Kosovo
- 06/09 Greece 5-1 Belarus
- 06/09 Iceland 5-0 Azerbaijan