
Marko Regža
Các thương vụ chuyển nhượng của Marko Regža
Hồ sơ ghi nhận 9 lần chuyển nhượng của Marko Regža, gần nhất là từ Hradec Králové sang Nyiregyhaza ngày 27/08/2026, phí không được công bố. Tổng cộng có 9 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 27/8/2026 | Hradec Králové | Nyiregyhaza | Không công bố |
| 4/1/2026 | Riga | Hradec Králové | Không công bố |
| 1/1/2023 | Super Nova | Riga | Tự do |
| 6/2/2022 | Rīgas FS | Super Nova | Tự do |
| 20/1/2021 | BFC Daugavpils | Rīgas FS | Trở lại sau cho mượn |
| 20/7/2020 | Rīgas FS | BFC Daugavpils | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2020 | BFC Daugavpils | Rīgas FS | Trở lại sau cho mượn |
| 12/7/2019 | Rīgas FS | BFC Daugavpils | Cho mượn |
| 12/7/2019 | Rīgas FS | Daugavpils / Progress | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 11/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Marko Regža: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Marko Regža là ngày 12/07/2019, khi anh được Rīgas FS cho BFC Daugavpils mượn — năm anh bước sang tuổi 20. Chặng hiện tại gắn với Nyiregyhaza, nơi anh đến ngày 27/08/2026 từ Hradec Králové. Ở mùa 2026/27 tại NB I, anh có 3 lần ra sân. Hồ sơ hiện tại ở Nyiregyhaza ghi anh mang áo số 23.
CLB hiện tại của Marko Regža
Marko Regža đã ra sân 3 trận cho Nyiregyhaza ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu ghi nhận anh đến Nyiregyhaza ngày 27/08/2026.
- Câu lạc bộ
- Nyiregyhaza
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 27/08/2026
Marko Regža là ai?
Marko Regža mang áo số 23 của Nyiregyhaza và chơi ở vị trí cầu thủ. Marko Regža chào đời 20/01/1999 và nay 27 tuổi.
- Ngày sinh
- 20/1/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Latvia
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- Nyiregyhaza
Số liệu mùa 2026/27 của Marko Regža
Mùa 2026/27 tại NB I, Marko Regža góp mặt 3 trận trong màu áo Nyiregyhaza. Thời lượng trung bình mỗi trận là 64 phút.
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Mùa nàyNB I | Nyiregyhaza | 3 | 191 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,08 |
| 2026/27Czech Liga | Hradec Králové | 1 | 1 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Czech Liga | Hradec Králové | 16 | 532 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,41 |
| 2024Virsliga | Riga | 33 | 1.750 | 18 | — | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2024Cup | Riga | 3 | 141 | 2 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/26World Cup - Qualification Europe | Latvia | 4 | 70 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,45 |
| 2024Baltic Cup | Latvia | 2 | 60 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Friendlies | Latvia | 2 | 56 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024UEFA Nations League | Latvia | 0 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023/24Euro Championship - Qualification | Latvia | 5 | 36 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | 6,36 |
| 2023Friendlies | Latvia | 1 | 18 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Marko Regža theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Hradec Králové | 2025 – 2026/27 | 17 | 533 | 0 | 0 |
| Nyiregyhaza | 2026/27 | 3 | 191 | 0 | 0 |
| Riga | 2024 | 36 | 1.891 | 20 | — |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Latvia | 2023/24 – 2024 | 14 | 240 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Marko Regža
- Marko Regža hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marko Regža đang thuộc biên chế Nyiregyhaza, mang áo số 23.
- Marko Regža bao nhiêu tuổi?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marko Regža 27 tuổi (sinh ngày 20/01/1999).
- Marko Regža có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026/27?
- Dữ liệu mùa 2026/27 tại NB I ghi nhận Marko Regža có 0 bàn qua 3 trận.
Cập nhật lần cuối: 01:53 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.