BFC Daugavpils
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng Virsliga
BFC Daugavpils đang xếp thứ 5 trên tổng 10 đội, với 42 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 9
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu BFC Daugavpils
BFC Daugavpils lấy Stadions Celtnieks ở Daugavpils làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là BFC. Khán đài Stadions Celtnieks có 4.070 chỗ ngồi.
Vị trí của BFC Daugavpils mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên BFC Daugavpils ở vị trí thứ 5. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm. Đội có 11 thắng, 9 hoà và 12 thua.
Phong độ gần đây của BFC Daugavpils
BFC Daugavpils khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Ogre United 2-1, hoà FK Liepaja 0-0 và thua Rīgas FS 1-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
BFC Daugavpils chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà BFC Daugavpils thắng 8 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Sân khách đội ghi 19 bàn và nhận 23 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 13 bàn.
BFC Daugavpils ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của BFC Daugavpils dừng ở 36 sau 32 trận. Đội đang có hiệu số +1. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Cuộc đua quanh vị trí của BFC Daugavpils
Khoảng cách từ BFC Daugavpils tới Rīgas FS ở ngôi đầu là 35 điểm. Muốn vượt FK Liepaja, đội cần bù 1 điểm. Ngay sau lưng là Super Nova, kém 4 điểm.
Đối thủ kế tiếp của BFC Daugavpils
Theo giờ Việt Nam, BFC Daugavpils tiếp Auda trên sân Stadions Celtnieks lúc 22h00 ngày 19/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Auda có 2 thắng, 3 hoà. Auda hiện đứng thứ 3 với 61 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jurijs Saveljevs | Thủ môn | Latvia |
| 2 | R. Baikovs | Tiền vệ | |
| 3 | D. Ayebadiepreye | Tiền đạo | |
| 4 | William Mukwelle | Tiền đạo | Cameroon |
| 5 | Papa | Hậu vệ | |
| 6 | Ņikita Barkovskis | Tiền vệ | Latvia |
| 8 | Raivis Skrebels | Tiền vệ | Latvia |
| 9 | Abdoul Traore | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 10 | Edgars Ivanovs | Tiền vệ | Latvia |
| 11 | J. Yakubu | Tiền vệ | |
| 12 | Jānis Beks | Thủ môn | Latvia |
| 14 | Rolands Dauksts | Tiền vệ | |
| 19 | E. Pinaskins | Tiền đạo | |
| 20 | Ceti Junior Taty Tchibinda | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 26 | R. Vibans | Tiền vệ | |
| 27 | Maksims Kopilovs | Tiền đạo | Latvia |
| 30 | L. Lozda | Tiền vệ | |
| 33 | Dāvis Cucurs | Hậu vệ | Latvia |
| 34 | Z. Ouled-Haj-M'hand | Hậu vệ | |
| 37 | Gļebs Mihaļcovs | Hậu vệ | Latvia |
| 58 | Vladislavs Razumejevs | Thủ môn | Latvia |
| 66 | Kirils Bujanovs | Hậu vệ | Latvia |
| 77 | Rinalds Aizups | Hậu vệ | Latvia |
| 85 | R. Voitkevics | Hậu vệ | |
| 97 | Daniel Kiwinda | Tiền đạo | Ukraine |
| 99 | D. Aronisko | Thủ môn |