Super Nova
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng Virsliga
Super Nova đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 38 điểm sau 31 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 5
- Thua
- 15
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Super Nova
Slokas Stadionā, sân nhà của Super Nova, chứa được 2.800 chỗ ngồi.
Super Nova đang đứng thứ mấy?
Sau 31 vòng, Super Nova có 38 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Đội có 11 thắng, 5 hoà và 15 thua.
Super Nova thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Super Nova thắng Grobiņa 2-1 trên sân nhà và thua Ogre United 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Thành tích sân nhà và sân khách của Super Nova
Super Nova ghi 17 bàn ở sân nhà và 14 bàn ở sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Super Nova
Trung bình mỗi trận Super Nova ghi 1,0 bàn và nhận 1,3 bàn. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −10.
Khoảng cách của Super Nova với nhóm trên và nhóm dưới
Super Nova kém BFC Daugavpils ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Ngôi đầu của Rīgas FS còn xa 39 điểm. Ngay sau lưng là FS Jelgava, kém 6 điểm.
Super Nova đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Super Nova sang làm khách của Rīgas FS lúc 21h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng đầu với 77 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Rīgas FS là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Kristers Augusts | Hậu vệ | Latvia |
| 3 | Rikuto Iida | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 4 | L. Berzins | Hậu vệ | |
| 5 | Jegors Cīrulis | Hậu vệ | Latvia |
| 6 | Eduards Emsis | Tiền vệ | Latvia |
| 7 | Agris Glaudāns | Tiền đạo | Latvia |
| 7 | G. Bombans | Tiền đạo | |
| 8 | Ivans Patrikejevs | Tiền vệ | Latvia |
| 9 | Bamba | Tiền đạo | |
| 10 | Valerijs Lizunovs | Tiền đạo | Latvia |
| 15 | Raivis Ķiršs | Tiền đạo | Latvia |
| 16 | Kristaps Romanovs | Hậu vệ | Latvia |
| 18 | Mikus Vasilevskis | Hậu vệ | |
| 20 | I. Strelcovs | Tiền vệ | |
| 20 | I. Ndiaye | Hậu vệ | |
| 21 | Milāns Tihonovičs | Tiền vệ | Latvia |
| 22 | Kristers Skadmanis | Tiền vệ | Latvia |
| 22 | Alens Grikovs | Tiền vệ | |
| 24 | Ralfs Šitjakovs | Tiền vệ | Latvia |
| 25 | Mārcis Ošs | Hậu vệ | Latvia |
| 27 | N. Pathe | Hậu vệ | |
| 28 | S. Diallo Ndiaye | Tiền vệ | |
| 29 | A. Baghdasaryan | Tiền đạo | |
| 31 | T. Petrovics | Thủ môn | |
| 31 | V. Pipcans | Thủ môn | |
| 90 | Dāvis Veisbuks | Thủ môn | Latvia |