Riga FC
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
Riga FC đang xếp thứ 36 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Riga trên bảng xếp hạng
Riga có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 32 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,4 điểm. Đội có 23 thắng, 7 hoà và 2 thua.
Vị trí Riga so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Riga nằm giữa Rīgas FS và Auda.
Phong độ gần đây của Riga
Gần đây Riga thắng Tukums 2-0 trên sân khách và thắng Aris Limassol 2-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận.
Riga tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Riga đang là +58. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Riga trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Riga 12 trận thắng, sân khách thêm 11 trận. Sân nhà đội ghi 46 bàn và nhận 14 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 42 bàn và nhận 16 bàn.
Riga là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Riga, đội bóng Latvia, là Stadions Skonto. Sức chứa của Stadions Skonto là 8.207 chỗ.
Riga gặp ai ở vòng tới?
Riga sẽ tiếp Super Nova vào lúc 20h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Super Nova có 3 thắng, 2 thua. Super Nova bước vào trận khi đứng thứ 6 với 38 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abou Sylla | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 1 | Krišjānis Zviedris | Thủ môn | Latvia |
| 3 | Abner | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Orlando Galo | Tiền vệ | Costa Rica |
| 5 | Karl Gameni Wassom | Hậu vệ | Cameroon |
| 6 | Coli Saco | Tiền vệ | Mali |
| 7 | Raki Aouani | Tiền vệ | Tunisia |
| 8 | Iago Siqueira Augusto | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Anthony Contreras | Tiền vệ | Costa Rica |
| 10 | Reginaldo Ramires | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Samuel Pedro | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 12 | Kenan Pirić | Thủ môn | Bosnia và Herzegovina |
| 12 | Kristaps Zommers | Thủ môn | Latvia |
| 13 | Raivis Jurkovskis | Hậu vệ | Latvia |
| 14 | Renārs Varslavāns | Tiền vệ | Latvia |
| 17 | Andrés Salazar | Hậu vệ | Colombia |
| 18 | Salah Oulad M'Hand | Tiền vệ | Hà Lan |
| 19 | Muhammed Badamosi | Tiền đạo | Gambia |
| 21 | Baba Musah | Hậu vệ | Ghana |
| 22 | Meïssa Diop | Tiền vệ | Senegal |
| 23 | Maksims Tonisevs | Hậu vệ | Latvia |
| 25 | Abdulrahman Taiwo | Tiền đạo | Nigeria |
| 27 | Emils Birka | Hậu vệ | Latvia |
| 28 | Abdu Mandeke | Tiền vệ | Tanzania |
| 28 | Jegors Blaževičs | Hậu vệ | Latvia |
| 29 | Eriks Maurs-Boks | Hậu vệ | Latvia |
| 29 | Nazar Prudchenko | Tiền đạo | Ukraine |
| 31 | Athanasios Papadoudis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 33 | Paulo | Hậu vệ | Brazil |
| 34 | Antonijs Černomordijs | Hậu vệ | Latvia |
| 40 | Ahmed Ankrah | Tiền vệ | Ghana |
| 44 | Marcis Kazainis | Thủ môn | Latvia |
| 60 | Emmanuel Maviram | Hậu vệ | Nigeria |
| 91 | Frenks Orols | Thủ môn | Latvia |
| 99 | Caio Ferreira | Tiền vệ | Brazil |